Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu đại cươngĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Số câu30Quiz ID11025 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của hệ hô hấp là gì? A A. Vận chuyển oxy và CO2 trong máu B B. Trao đổi khí oxy và CO2 giữa cơ thể và môi trường C C. Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn D D. Loại bỏ chất thải rắn Câu 2 2. Loại sụn nào phổ biến nhất trong cơ thể và tạo nên sụn khớp? A A. Sụn chun B B. Sụn sợi C C. Sụn trong D D. Cả ba loại sụn Câu 3 3. Đâu là chức năng của hệ bạch huyết? A A. Vận chuyển oxy B B. Tiêu hóa thức ăn C C. Miễn dịch và dẫn lưu dịch D D. Điều hòa hormone Câu 4 4. Bộ phận nào của não bộ chịu trách nhiệm chính cho việc điều hòa thân nhiệt, đói, khát và nhịp sinh học? A A. Vỏ não B B. Tiểu não C C. Đồi thị D D. Vùng dưới đồi Câu 5 5. Hệ nội tiết điều khiển chức năng cơ thể thông qua việc sử dụng: A A. Xung thần kinh B B. Hormone C C. Enzyme D D. Chất dẫn truyền thần kinh Câu 6 6. Mặt phẳng nào chia cơ thể thành phần trên và phần dưới? A A. Mặt phẳng đứng dọc giữa B B. Mặt phẳng trán C C. Mặt phẳng ngang D D. Mặt phẳng xiên Câu 7 7. Cấu trúc nào của xương chứa tủy xương đỏ, nơi sản sinh ra tế bào máu? A A. Màng xương B B. Ống tủy C C. Chất xốp D D. Chất đặc Câu 8 8. Loại mạch máu nào mang máu từ tim đến các cơ quan? A A. Tĩnh mạch B B. Động mạch C C. Mao mạch D D. Tiểu tĩnh mạch Câu 9 9. Khớp nào cho phép cử động xoay tròn? A A. Khớp bản lề B B. Khớp xoay C C. Khớp trượt D D. Khớp yên ngựa Câu 10 10. Hệ cơ quan nào chịu trách nhiệm loại bỏ chất thải từ máu và duy trì cân bằng nước và điện giải? A A. Hệ tiêu hóa B B. Hệ hô hấp C C. Hệ tiết niệu D D. Hệ tuần hoàn Câu 11 11. Xương dài được phân loại dựa trên hình dạng, ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là xương dài? A A. Xương đùi B B. Xương chày C C. Xương sườn D D. Xương cánh tay Câu 12 12. Tuyến nào được coi là 'tuyến chính' của hệ nội tiết, điều khiển nhiều tuyến nội tiết khác? A A. Tuyến giáp B B. Tuyến thượng thận C C. Tuyến yên D D. Tuyến tụy Câu 13 13. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Tế bào thần kinh đệm B B. Nơron (tế bào thần kinh) C C. Synap D D. Hạch thần kinh Câu 14 14. Loại mô nào bao phủ bề mặt cơ thể và lót các khoang rỗng, ống dẫn? A A. Mô liên kết B B. Mô cơ C C. Mô thần kinh D D. Mô biểu mô Câu 15 15. Lớp nào của da chứa các mạch máu, dây thần kinh, nang lông và tuyến mồ hôi? A A. Biểu bì B B. Trung bì C C. Hạ bì D D. Lớp sừng Câu 16 16. Thuật ngữ giải phẫu nào mô tả vị trí 'gần gốc chi'? A A. Xa B B. Gần C C. Bên D D. Giữa Câu 17 17. Màng nào lót khoang bụng và bao phủ các cơ quan trong bụng? A A. Màng phổi B B. Màng tim C C. Phúc mạc D D. Màng não Câu 18 18. Cơ hoành là cơ quan thuộc hệ cơ quan nào và có vai trò gì? A A. Hệ tiêu hóa, co bóp dạ dày B B. Hệ hô hấp, cơ chính của hô hấp C C. Hệ tuần hoàn, bơm máu D D. Hệ cơ, vận động cột sống Câu 19 19. Loại mạch máu nào chịu trách nhiệm trao đổi chất dinh dưỡng và khí giữa máu và tế bào? A A. Tĩnh mạch B B. Động mạch C C. Mao mạch D D. Tiểu động mạch Câu 20 20. Trong giải phẫu, 'mặt bên' đề cập đến vị trí nào? A A. Gần đường giữa B B. Xa đường giữa C C. Phía trên D D. Phía dưới Câu 21 21. Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn? A A. Phế nang B B. Khí quản C C. Tim D D. Thực quản Câu 22 22. Chức năng chính của thận là gì? A A. Tiêu hóa thức ăn B B. Trao đổi khí C C. Lọc máu và sản xuất nước tiểu D D. Vận chuyển oxy Câu 23 23. Vị trí giải phẫu 'trước' còn được gọi là gì? A A. Sau B B. Bụng (bụng về phía trước) C C. Lưng (lưng về phía sau) D D. Giữa Câu 24 24. Khoang cơ thể nào chứa tim và phổi? A A. Khoang bụng B B. Khoang chậu C C. Khoang ngực D D. Khoang sọ Câu 25 25. Hệ tiêu hóa bắt đầu từ đâu và kết thúc ở đâu? A A. Miệng - Ruột non B B. Miệng - Hậu môn C C. Thực quản - Ruột già D D. Dạ dày - Trực tràng Câu 26 26. Loại mô cơ nào chịu trách nhiệm cho vận động có ý thức? A A. Cơ trơn B B. Cơ tim C C. Cơ vân D D. Cả ba loại trên Câu 27 27. Chức năng chính của mô liên kết là gì? A A. Dẫn truyền xung thần kinh B B. Co cơ và vận động C C. Nâng đỡ, kết nối và bảo vệ các mô và cơ quan khác D D. Hấp thụ và bài tiết chất Câu 28 28. Da thuộc hệ cơ quan nào? A A. Hệ tuần hoàn B B. Hệ hô hấp C C. Hệ bài tiết D D. Hệ da và phần phụ (Hệ bì) Câu 29 29. Cấu trúc nào kết nối xương với xương tại khớp? A A. Gân B B. Dây chằng C C. Sụn D D. Cơ Câu 30 30. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương? A A. Não bộ B B. Tủy sống C C. Dây thần kinh sọ não D D. Tiểu não Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch