Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Gây mê hồi sứcĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Số câu30Quiz ID10780 Làm bài Câu 1 1. Trong giai đoạn khởi mê nhanh, trình tự chính xác các bước thực hiện là gì? A A. Oxy hóa trước - Thuốc mê tĩnh mạch - Thuốc giãn cơ - Đặt ống nội khí quản. B B. Thuốc mê tĩnh mạch - Oxy hóa trước - Thuốc giãn cơ - Đặt ống nội khí quản. C C. Thuốc giãn cơ - Oxy hóa trước - Thuốc mê tĩnh mạch - Đặt ống nội khí quản. D D. Oxy hóa trước - Thuốc giãn cơ - Thuốc mê tĩnh mạch - Đặt ống nội khí quản. Câu 2 2. Độ sâu ép tim tối thiểu trong CPR ở người lớn là bao nhiêu? A A. 2 cm. B B. 3 cm. C C. 5 cm. D D. 7 cm. Câu 3 3. Theo dõi EtCO2 (Capnography) trong gây mê hồi sức cung cấp thông tin gì quan trọng nhất? A A. Độ bão hòa oxy trong máu. B B. Nhịp tim và huyết áp. C C. Tình trạng thông khí và tuần hoàn của bệnh nhân. D D. Độ sâu của gây mê. Câu 4 4. Nguyên tắc cơ bản của kiểm soát đau sau mổ đa mô thức là gì? A A. Chỉ sử dụng opioid mạnh để giảm đau triệt để. B B. Kết hợp nhiều loại thuốc giảm đau tác dụng theo các cơ chế khác nhau. C C. Chỉ sử dụng thuốc giảm đau không opioid để tránh tác dụng phụ. D D. Chỉ sử dụng các biện pháp không dùng thuốc như chườm đá. Câu 5 5. Biến chứng sớm thường gặp nhất sau gây mê toàn thân là gì? A A. Viêm phổi. B B. Buồn nôn và nôn (PONV). C C. Nhồi máu cơ tim. D D. Liệt ruột sau mổ. Câu 6 6. Thuốc nào sau đây là một thuốc giảm đau không opioid thường được sử dụng trong kiểm soát đau sau mổ? A A. Fentanyl. B B. Morphine. C C. Paracetamol (Acetaminophen). D D. Remifentanil. Câu 7 7. Chỉ định chính của đặt ống nội khí quản trong hồi sức cấp cứu là gì? A A. Cải thiện độ bão hòa oxy máu. B B. Bảo vệ đường thở và hỗ trợ thông khí. C C. Giảm đau cho bệnh nhân. D D. Ngăn ngừa hạ huyết áp. Câu 8 8. Biến chứng nguy hiểm nhất của gây mê toàn thân liên quan đến đường thở là gì? A A. Buồn nôn và nôn sau mổ. B B. Tụt huyết áp. C C. Co thắt thanh quản và suy hô hấp. D D. Đau họng sau đặt ống nội khí quản. Câu 9 9. Nhiệm vụ quan trọng nhất của người thực hiện CPR thứ hai (nếu có) là gì? A A. Gọi cấp cứu 115. B B. Đảm bảo đường thở thông thoáng và thổi ngạt. C C. Chuẩn bị sẵn sàng thuốc và dụng cụ cấp cứu. D D. Thay phiên người ép tim khi mệt. Câu 10 10. Thuốc gây tê tại chỗ thuộc nhóm Amide được chuyển hóa chủ yếu ở đâu? A A. Gan. B B. Thận. C C. Phổi. D D. Máu. Câu 11 11. Trong xử trí ngừng tuần hoàn hô hấp, yếu tố nào sau đây được ưu tiên hàng đầu? A A. Thiết lập đường truyền tĩnh mạch. B B. Ép tim ngoài lồng ngực. C C. Đặt ống nội khí quản. D D. Sử dụng thuốc Adrenaline. Câu 12 12. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng như một thuốc tiền mê để giảm lo lắng? A A. Propofol B B. Fentanyl C C. Midazolam D D. Succinylcholine Câu 13 13. Ưu điểm chính của gây tê vùng so với gây mê toàn thân là gì? A A. Thời gian phục hồi nhanh hơn và ít tác dụng phụ toàn thân hơn. B B. Đảm bảo mất ý thức hoàn toàn. C C. Dễ dàng kiểm soát đường thở hơn. D D. Luôn thích hợp cho mọi loại phẫu thuật. Câu 14 14. Tác dụng chính của thuốc Adrenaline (Epinephrine) trong cấp cứu ngừng tuần hoàn là gì? A A. Giảm nhịp tim. B B. Tăng co bóp cơ tim và sức cản ngoại vi. C C. Giãn mạch máu. D D. An thần và giảm lo âu. Câu 15 15. Biến chứng hạ huyết áp trong tê tủy sống xảy ra do cơ chế nào? A A. Ức chế trực tiếp cơ tim. B B. Giãn mạch máu do phong bế thần kinh giao cảm. C C. Mất máu quá nhiều trong phẫu thuật. D D. Phản ứng dị ứng với thuốc tê. Câu 16 16. Vị trí ép tim chính xác trong CPR ở người lớn là ở đâu? A A. Nửa trên xương ức. B B. Nửa dưới xương ức. C C. Mỏm tim. D D. Khoang liên sườn 2 bên đường giữa đòn. Câu 17 17. Phương pháp nào sau đây giúp giảm đau sau mổ hiệu quả bằng cách đưa thuốc tê liên tục vào khoang ngoài màng cứng? A A. Tiêm bắp thuốc giảm đau. B B. Gây tê đám rối thần kinh. C C. PCA (Patient-Controlled Analgesia) bằng opioid tĩnh mạch. D D. Đặt catheter ngoài màng cứng giảm đau sau mổ. Câu 18 18. Loại gây tê vùng nào thường được sử dụng cho phẫu thuật chi dưới và vùng bụng dưới? A A. Tê đám rối thần kinh cánh tay. B B. Tê tủy sống và tê ngoài màng cứng. C C. Tê tĩnh mạch vùng (Bier block). D D. Tê thần kinh ngoại biên. Câu 19 19. Trong số các phương pháp theo dõi độ sâu gây mê, phương pháp nào dựa trên phân tích điện não đồ (EEG)? A A. Đo huyết áp động mạch xâm lấn. B B. Phân tích khí mê cuối thì thở ra (Agent gas analysis). C C. Chỉ số Bispectral (BIS monitoring). D D. Đo độ bão hòa oxy máu (SpO2). Câu 20 20. Mục tiêu chính của tiền mê trong gây mê hồi sức là gì? A A. Đảm bảo bệnh nhân hoàn toàn mất ý thức. B B. Giảm đau và lo lắng trước phẫu thuật, tạo điều kiện thuận lợi cho gây mê. C C. Ngăn ngừa tất cả các biến chứng hô hấp trong quá trình gây mê. D D. Tăng cường sức mạnh cơ bắp cho bệnh nhân sau phẫu thuật. Câu 21 21. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để dự phòng và điều trị buồn nôn và nôn sau mổ (PONV)? A A. Atropine. B B. Ondansetron. C C. Neostigmine. D D. Physostigmine. Câu 22 22. Tần số ép tim khuyến cáo trong CPR ở người lớn là bao nhiêu lần/phút? A A. 60-80 lần/phút. B B. 80-100 lần/phút. C C. 100-120 lần/phút. D D. 120-140 lần/phút. Câu 23 23. Trong hồi sức tim phổi (CPR), tỷ lệ ép tim và thổi ngạt (nếu thực hiện) là bao nhiêu cho người lớn? A A. 30 ép tim : 1 thổi ngạt. B B. 15 ép tim : 2 thổi ngạt. C C. 30 ép tim : 2 thổi ngạt. D D. 15 ép tim : 1 thổi ngạt. Câu 24 24. Gây tê vùng được định nghĩa là gì? A A. Gây mất ý thức toàn thân. B B. Gây mất cảm giác đau ở một vùng cụ thể của cơ thể mà bệnh nhân vẫn tỉnh táo. C C. Sử dụng thuốc giảm đau opioid mạnh. D D. Chỉ sử dụng thuốc gây tê tại chỗ. Câu 25 25. Khi nào thì nên ngừng hồi sức tim phổi (CPR)? A A. Khi người thực hiện CPR mệt mỏi. B B. Sau 10 phút CPR không hiệu quả. C C. Khi có dấu hiệu chắc chắn của tử vong không hồi phục hoặc có lệnh DNR (Do Not Resuscitate). D D. Khi bệnh nhân bắt đầu cử động nhẹ. Câu 26 26. Thuốc giải giãn cơ không khử cực nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất? A A. Succinylcholine B B. Neostigmine C C. Sugammadex D D. Rocuronium Câu 27 27. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ buồn nôn và nôn sau mổ (PONV)? A A. Giới tính nam. B B. Tiền sử hút thuốc lá. C C. Tiền sử say tàu xe hoặc buồn nôn thai nghén. D D. Tuổi cao. Câu 28 28. Loại thuốc nào sau đây là thuốc giãn cơ khử cực? A A. Vecuronium B B. Rocuronium C C. Atracurium D D. Succinylcholine Câu 29 29. Chống chỉ định tuyệt đối của tê tủy sống là gì? A A. Rối loạn đông máu nhẹ. B B. Nhiễm trùng da tại vị trí tiêm. C C. Bệnh nhân lo lắng quá mức. D D. Tiền sử đau lưng mãn tính. Câu 30 30. Tác dụng phụ nghiêm trọng nào sau đây có thể xảy ra khi sử dụng Succinylcholine? A A. Hạ huyết áp. B B. Tăng kali máu. C C. Nhịp tim chậm. D D. Co thắt phế quản. Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Huyết học – truyền máu Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu bệnh