Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dược lýĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý Số câu30Quiz ID15539 Làm bài Câu 1 1. Dược động học nghiên cứu về quá trình nào của thuốc trong cơ thể? A A. Tác dụng của thuốc lên cơ thể B B. Cơ chế tác dụng của thuốc C C. Sự hấp thu, phân bố, chuyển hóa và thải trừ của thuốc D D. Chỉ định và chống chỉ định của thuốc Câu 2 2. Thuốc chẹn beta giao cảm (beta-blockers) được sử dụng trong điều trị bệnh tim mạch có tác dụng dược lý chính nào sau đây? A A. Tăng nhịp tim và sức co bóp cơ tim B B. Giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim C C. Giãn mạch máu ngoại biên D D. Tăng lưu lượng máu đến tim Câu 3 3. Tác dụng dược lý của morphine (thuốc giảm đau opioid) chủ yếu thông qua thụ thể nào? A A. Thụ thể alpha-adrenergic B B. Thụ thể beta-adrenergic C C. Thụ thể opioid mu (µ) D D. Thụ thể dopamine Câu 4 4. Thuốc chống đông máu warfarin có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Ức chế kết tập tiểu cầu B B. Hoạt hóa antithrombin III C C. Ức chế tổng hợp các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K D D. Phân hủy fibrin Câu 5 5. Thuốc lợi tiểu thiazide thường được sử dụng để điều trị tăng huyết áp có cơ chế tác dụng chính ở vị trí nào của thận? A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Ống lượn xa D D. Ống góp Câu 6 6. Thuốc lợi tiểu giữ kali (ví dụ: spironolactone) có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Ức chế kênh natri ở ống lượn xa và ống góp B B. Đối kháng với aldosterone tại ống lượn xa và ống góp C C. Ức chế bơm Na+/K+-ATPase ở ống lượn xa D D. Tăng cường bài tiết aldosterone Câu 7 7. Thuốc kháng cholinergic (ví dụ: atropine) có tác dụng dược lý chính là gì? A A. Kích thích hệ thần kinh phó giao cảm B B. Ức chế hệ thần kinh phó giao cảm C C. Kích thích hệ thần kinh giao cảm D D. Ức chế hệ thần kinh giao cảm Câu 8 8. Phản ứng dị ứng thuốc loại nào là nguy hiểm nhất và có thể đe dọa tính mạng? A A. Nổi mề đay B B. Ngứa C C. Sốc phản vệ D D. Phát ban da Câu 9 9. Thuốc kháng virus acyclovir được sử dụng để điều trị nhiễm virus herpes có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Ức chế tổng hợp protein virus B B. Ức chế tổng hợp DNA virus C C. Phá hủy màng tế bào virus D D. Ức chế gắn virus vào tế bào chủ Câu 10 10. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) trong điều trị tăng huyết áp là gì? A A. Giãn mạch máu ngoại biên trực tiếp B B. Ức chế sản xuất Angiotensin II, giảm co mạch và giảm giữ muối nước C C. Tăng cường bài tiết natri và nước qua thận D D. Giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim Câu 11 11. Thuốc điều trị Parkinson levodopa cần được kết hợp với carbidopa để làm gì? A A. Tăng cường tác dụng của levodopa trên não B B. Giảm tác dụng phụ ngoại biên của levodopa C C. Ngăn chặn chuyển hóa levodopa ở ngoại biên trước khi vào não D D. Tất cả các đáp án trên Câu 12 12. Tương tác thuốc theo cơ chế dược động học xảy ra ở giai đoạn nào? A A. Tác dụng của thuốc lên thụ thể B B. Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa hoặc thải trừ thuốc C C. Tác dụng hiệp đồng hoặc đối kháng trực tiếp của thuốc D D. Tác dụng không mong muốn của thuốc Câu 13 13. Thuốc chống trầm cảm SSRIs (Selective Serotonin Reuptake Inhibitors) có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Tăng cường giải phóng serotonin vào khe synap B B. Ức chế tái hấp thu serotonin từ khe synap trở lại tế bào thần kinh trước synap C C. Ức chế enzyme monoamine oxidase (MAO) D D. Tăng cường tổng hợp serotonin Câu 14 14. Enzyme CYP450 có vai trò quan trọng trong quá trình nào của dược động học? A A. Hấp thu thuốc B B. Phân bố thuốc C C. Chuyển hóa thuốc D D. Thải trừ thuốc Câu 15 15. Khái niệm 'cửa sổ điều trị' (therapeutic window) trong dược lý biểu thị điều gì? A A. Khoảng thời gian thuốc có tác dụng điều trị B B. Khoảng liều lượng thuốc an toàn và hiệu quả C C. Khoảng thời gian bán thải của thuốc D D. Khoảng thời gian thuốc được hấp thu hoàn toàn Câu 16 16. Tác dụng không mong muốn nghiêm trọng nào có thể xảy ra khi sử dụng aminoglycoside (ví dụ: gentamicin, streptomycin)? A A. Viêm gan B B. Độc tính trên thận và thính giác C C. Ức chế tủy xương D D. Hạ đường huyết Câu 17 17. Trong dược lý, 'prodrug' (tiền thuốc) là gì? A A. Dạng thuốc có tác dụng dược lý mạnh nhất B B. Dạng thuốc không hoạt tính hoặc ít hoạt tính, cần chuyển hóa trong cơ thể thành dạng có hoạt tính C C. Dạng thuốc dùng đường tiêm D D. Dạng thuốc có tác dụng kéo dài Câu 18 18. Thuật ngữ 'sinh khả dụng' (bioavailability) đề cập đến điều gì? A A. Thời gian thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu B B. Tỷ lệ và tốc độ thuốc vào tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính C C. Khả năng thuốc gắn kết với protein huyết tương D D. Thời gian bán thải của thuốc Câu 19 19. Thuật ngữ 'receptor' (thụ thể) trong dược lý dùng để chỉ điều gì? A A. Một loại thuốc cụ thể B B. Một enzyme chuyển hóa thuốc C C. Một protein hoặc glycoprotein trên tế bào hoặc trong tế bào mà thuốc gắn vào để gây tác dụng D D. Một chất dẫn truyền thần kinh Câu 20 20. Thuốc giãn phế quản beta-2 adrenergic agonist (ví dụ: salbutamol, terbutaline) có cơ chế tác dụng chính trong điều trị hen phế quản là gì? A A. Giảm viêm đường thở B B. Giãn cơ trơn phế quản C C. Long đờm D D. Ức chế phản ứng dị ứng Câu 21 21. Thuốc chống nấm fluconazole có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Ức chế tổng hợp protein nấm B B. Ức chế tổng hợp ergosterol (thành phần quan trọng của màng tế bào nấm) C C. Phá hủy vách tế bào nấm D D. Ức chế tổng hợp DNA nấm Câu 22 22. Tác dụng phụ thường gặp nhất của nhóm thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) trên đường tiêu hóa là gì? A A. Táo bón B B. Tiêu chảy C C. Viêm loét dạ dày tá tràng D D. Viêm gan Câu 23 23. Đường dùng thuốc nào sau đây thường cho sinh khả dụng cao nhất? A A. Đường uống B B. Đường tiêm bắp C C. Đường tiêm tĩnh mạch D D. Đường dưới lưỡi Câu 24 24. Thuốc kháng histamin H1 thế hệ thứ nhất (ví dụ: chlorpheniramine) có tác dụng phụ thường gặp nào liên quan đến hệ thần kinh trung ương? A A. Kích thích B B. Mất ngủ C C. An thần, buồn ngủ D D. Đau đầu Câu 25 25. Thuốc kháng sinh nhóm beta-lactam (như penicillin, cephalosporin) có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn B B. Ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn C C. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn D D. Phá hủy màng tế bào vi khuẩn Câu 26 26. Thuốc lợi tiểu quai (ví dụ: furosemide) có tác dụng lợi tiểu mạnh nhất ở vị trí nào của nephron? A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Ống lượn xa D D. Ống góp Câu 27 27. Hiện tượng 'dung nạp thuốc' (drug tolerance) là gì? A A. Tăng đáp ứng với thuốc khi dùng liều lặp lại B B. Giảm đáp ứng với thuốc khi dùng liều lặp lại, cần tăng liều để đạt hiệu quả tương tự C C. Phản ứng dị ứng với thuốc D D. Tác dụng phụ không mong muốn của thuốc Câu 28 28. Cơ chế tác dụng của thuốc ức chế bơm proton (PPIs) trong điều trị loét dạ dày tá tràng là gì? A A. Trung hòa acid dịch vị B B. Bảo vệ niêm mạc dạ dày C C. Ức chế bơm H+/K+-ATPase ở tế bào thành dạ dày, giảm sản xuất acid D D. Diệt vi khuẩn Helicobacter pylori Câu 29 29. Thuốc trị đái tháo đường metformin có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin B B. Tăng cường hấp thu glucose ở ruột C C. Giảm sản xuất glucose ở gan và tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên D D. Ức chế enzyme alpha-glucosidase ở ruột Câu 30 30. Thuốc giãn cơ vân loại khử cực (ví dụ: succinylcholine) có cơ chế tác dụng là gì? A A. Cạnh tranh với acetylcholine tại thụ thể nicotinic B B. Gây khử cực kéo dài tại bản vận động thần kinh cơ C C. Ức chế giải phóng acetylcholine D D. Tăng cường phân hủy acetylcholine Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiến trúc máy tính