Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dược lýĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý Số câu30Quiz ID15537 Làm bài Câu 1 1. Warfarin là thuốc chống đông máu đường uống, có cơ chế tác dụng là gì? A A. Ức chế thrombin trực tiếp. B B. Ức chế yếu tố Xa. C C. Đối kháng Vitamin K. D D. Tăng cường antithrombin. Câu 2 2. Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) ức chế enzym nào? A A. Lipoxygenase. B B. Cyclooxygenase (COX). C C. 5-alpha reductase. D D. Monoamine oxidase (MAO). Câu 3 3. Tác dụng phụ thường gặp nhất của NSAIDs trên đường tiêu hóa là gì? A A. Táo bón. B B. Tiêu chảy. C C. Loét dạ dày tá tràng. D D. Viêm gan. Câu 4 4. Enzym CYP450 đóng vai trò quan trọng trong quá trình nào? A A. Hấp thu thuốc ở ruột. B B. Chuyển hóa thuốc ở gan. C C. Thải trừ thuốc qua thận. D D. Vận chuyển thuốc qua hàng rào máu não. Câu 5 5. Thuốc kháng sinh nhóm Penicillin có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn. B B. Ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn. C C. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. D D. Phá hủy màng tế bào vi khuẩn. Câu 6 6. Thuốc chống nôn 5-HT3 receptor antagonists (ví dụ Ondansetron) tác động bằng cách nào? A A. Chẹn thụ thể dopamine D2 ở vùng CTZ. B B. Chẹn thụ thể muscarinic acetylcholine. C C. Chẹn thụ thể serotonin 5-HT3 ở vùng CTZ và đường tiêu hóa. D D. Tăng nhu động dạ dày ruột. Câu 7 7. Điều nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của việc sử dụng thuốc trong điều trị? A A. Chữa khỏi bệnh. B B. Kiểm soát triệu chứng. C C. Phòng ngừa bệnh. D D. Gây nghiện kéo dài để duy trì doanh số. Câu 8 8. Dược động học nghiên cứu về quá trình nào của thuốc trong cơ thể? A A. Tác dụng của thuốc lên cơ thể. B B. Sự hấp thu, phân bố, chuyển hóa và thải trừ của thuốc. C C. Cơ chế tác dụng của thuốc ở mức độ tế bào. D D. Ứng dụng lâm sàng của thuốc. Câu 9 9. Nhóm thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị hen phế quản cấp? A A. Corticosteroid đường uống. B B. Thuốc kháng histamin H1. C C. Thuốc chủ vận β2 tác dụng ngắn (SABA). D D. Thuốc ức chế leukotriene. Câu 10 10. Thuốc lợi tiểu thiazide tác động chủ yếu ở vị trí nào của nephron? A A. Ống lượn gần. B B. Quai Henle. C C. Ống lượn xa. D D. Ống góp. Câu 11 11. Liều gây chết trung bình (LD50) là gì? A A. Liều thuốc gây tác dụng điều trị ở 50% dân số. B B. Liều thuốc gây độc tính ở 50% dân số. C C. Liều thuốc gây chết ở 50% động vật thử nghiệm. D D. Liều thuốc tối đa có thể sử dụng an toàn. Câu 12 12. Phản ứng dị ứng thuốc thuộc loại phản ứng có hại nào theo phân loại Gell và Coombs? A A. Loại A (Type A). B B. Loại B (Type B). C C. Loại C (Type C). D D. Loại D (Type D). Câu 13 13. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế bơm proton (PPIs) trong điều trị loét dạ dày là gì? A A. Trung hòa acid dịch vị. B B. Bao phủ niêm mạc dạ dày. C C. Ức chế bơm H+/K+-ATPase ở tế bào thành dạ dày. D D. Diệt vi khuẩn Helicobacter pylori. Câu 14 14. Khái niệm 'thời gian bán thải' (half-life) của thuốc thể hiện điều gì? A A. Thời gian thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu. B B. Thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm đi một nửa. C C. Thời gian thuốc bắt đầu có tác dụng. D D. Thời gian thuốc được thải trừ hoàn toàn khỏi cơ thể. Câu 15 15. Con đường dùng thuốc nào thường có sinh khả dụng cao nhất? A A. Đường uống. B B. Đường tiêm bắp. C C. Đường tĩnh mạch. D D. Đường dưới lưỡi. Câu 16 16. Thuật ngữ 'sinh khả dụng' (bioavailability) đề cập đến yếu tố nào? A A. Thời gian thuốc có tác dụng trong cơ thể. B B. Tỷ lệ và tốc độ thuốc đi vào tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính. C C. Mức độ thuốc gắn kết với protein huyết tương. D D. Khả năng thuốc gây ra tác dụng phụ. Câu 17 17. Thuốc chủ vận (agonist) tác động lên thụ thể như thế nào? A A. Ngăn chặn thụ thể gắn với chất nội sinh. B B. Kích hoạt thụ thể và tạo ra đáp ứng sinh học. C C. Gắn vào thụ thể nhưng không gây ra đáp ứng. D D. Làm giảm số lượng thụ thể trên tế bào. Câu 18 18. Thuốc đối kháng cạnh tranh (competitive antagonist) ảnh hưởng đến đường cong liều lượng - đáp ứng như thế nào? A A. Làm giảm hiệu lực tối đa của thuốc chủ vận. B B. Làm tăng hiệu lực tối đa của thuốc chủ vận. C C. Làm dịch chuyển đường cong liều lượng - đáp ứng sang phải. D D. Làm dịch chuyển đường cong liều lượng - đáp ứng sang trái. Câu 19 19. Ví dụ nào sau đây là tương tác dược động học? A A. Warfarin và Vitamin K. B B. Thuốc kháng acid và Tetracyclin. C C. Diazepam và Ethanol. D D. Insulin và Glucagon. Câu 20 20. Insulin tác động lên loại thụ thể nào? A A. Thụ thể kênh ion. B B. Thụ thể protein G. C C. Thụ thể enzyme-linked (tyrosine kinase). D D. Thụ thể nội bào. Câu 21 21. Tương tác thuốc hiệp đồng (synergism) là gì? A A. Một thuốc làm giảm tác dụng của thuốc khác. B B. Hai thuốc dùng cùng nhau tạo ra tác dụng lớn hơn tổng tác dụng của từng thuốc. C C. Hai thuốc cạnh tranh nhau tại cùng một thụ thể. D D. Một thuốc làm tăng độc tính của thuốc khác. Câu 22 22. Thuốc tiền mê (prodrug) là gì? A A. Thuốc gây mê tác dụng ngắn. B B. Dạng thuốc không hoạt tính, cần chuyển hóa trong cơ thể để thành dạng hoạt tính. C C. Thuốc dùng để giảm đau trước phẫu thuật. D D. Thuốc có tác dụng kéo dài thời gian gây mê. Câu 23 23. Cơ chế kháng thuốc phổ biến của vi khuẩn đối với kháng sinh β-lactam là gì? A A. Thay đổi vị trí gắn của kháng sinh. B B. Bơm đẩy kháng sinh ra khỏi tế bào. C C. Sản xuất enzym β-lactamase. D D. Thay đổi con đường chuyển hóa. Câu 24 24. Chỉ số điều trị (Therapeutic Index - TI) đánh giá mức độ an toàn của thuốc như thế nào? A A. TI càng cao, thuốc càng kém an toàn. B B. TI càng thấp, thuốc càng an toàn. C C. TI càng cao, thuốc càng an toàn. D D. TI không liên quan đến độ an toàn của thuốc. Câu 25 25. Corticosteroid có tác dụng dược lý chính nào sau đây? A A. Tăng cường đáp ứng miễn dịch. B B. Ức chế miễn dịch và chống viêm. C C. Hạ đường huyết. D D. Tăng huyết áp. Câu 26 26. Phản ứng pha I trong chuyển hóa thuốc chủ yếu bao gồm các loại phản ứng nào? A A. Liên hợp glucuronide. B B. Acetyl hóa. C C. Oxy hóa, khử và thủy phân. D D. Methyl hóa. Câu 27 27. Trong thử nghiệm lâm sàng giai đoạn III, mục tiêu chính là gì? A A. Đánh giá độc tính và độ an toàn trên người tình nguyện khỏe mạnh. B B. Đánh giá hiệu quả và độ an toàn trên số lượng lớn bệnh nhân. C C. Xác định liều dùng và dược động học trên nhóm nhỏ bệnh nhân. D D. Theo dõi tác dụng phụ sau khi thuốc đã được lưu hành trên thị trường. Câu 28 28. Thuốc nào sau đây là thuốc chống trầm cảm ba vòng (TCA)? A A. Fluoxetine. B B. Sertraline. C C. Amitriptyline. D D. Venlafaxine. Câu 29 29. Cơ chế tác dụng chính của nhóm thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) là gì? A A. Giãn mạch máu trực tiếp. B B. Ức chế sản xuất Angiotensin II. C C. Tăng cường bài tiết muối và nước qua thận. D D. Chẹn kênh canxi. Câu 30 30. Tác dụng phụ của thuốc là gì? A A. Tác dụng có lợi ngoài mục đích điều trị chính. B B. Tác dụng có hại, không mong muốn xảy ra ở liều điều trị. C C. Tác dụng chỉ xuất hiện khi dùng thuốc quá liều. D D. Tác dụng giúp tăng cường tác dụng của thuốc khác. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiến trúc máy tính