Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dược lý 2Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2 Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2 Số câu30Quiz ID14767 Làm bài Câu 1 1. Thuốc chống trầm cảm ba vòng (TCA) hoạt động bằng cách nào? A A. Ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc. B B. Ức chế enzyme monoamine oxidase (MAO). C C. Ức chế tái hấp thu norepinephrine và serotonin. D D. Tăng cường giải phóng dopamine. Câu 2 2. Thuốc kháng virus nào sau đây được sử dụng để điều trị nhiễm Herpes simplex virus (HSV) và Varicella-zoster virus (VZV)? A A. Amantadine B B. Acyclovir C C. Ribavirin D D. Oseltamivir Câu 3 3. Tác dụng phụ đặc trưng của amiodarone, một thuốc chống loạn nhịp tim nhóm III, là gì? A A. Hạ huyết áp tư thế đứng. B B. Độc tính trên phổi. C C. Tăng đường huyết. D D. Suy tủy xương. Câu 4 4. Cơ chế tác dụng của thuốc hóa trị methotrexate trong điều trị ung thư là gì? A A. Gây độc trực tiếp lên DNA tế bào ung thư. B B. Ức chế enzyme dihydrofolate reductase, cản trở tổng hợp DNA và RNA. C C. Chặn quá trình phân bào (mitosis). D D. Kích thích hệ miễn dịch tiêu diệt tế bào ung thư. Câu 5 5. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc kháng histamine H1 thế hệ thứ hai, ít gây buồn ngủ hơn thế hệ thứ nhất? A A. Chlorpheniramine B B. Diphenhydramine C C. Loratadine D D. Promethazine Câu 6 6. Thuốc chống loạn thần thế hệ thứ hai (atypical antipsychotics) khác với thế hệ thứ nhất (typical antipsychotics) chủ yếu ở điểm nào? A A. Hiệu quả hơn trong điều trị triệu chứng dương tính của tâm thần phân liệt. B B. Ít gây tác dụng phụ ngoại tháp hơn. C C. Tác dụng nhanh hơn. D D. Có thể dùng đường uống và đường tiêm. Câu 7 7. Tác dụng phụ nghiêm trọng nhất của clozapine, một thuốc chống loạn thần atypical, là gì? A A. Hội chứng chuyển hóa. B B. Mất bạch cầu hạt (agranulocytosis). C C. Kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ. D D. Tăng prolactin máu. Câu 8 8. Loại kháng sinh nào sau đây ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn bằng cách liên kết với penicillin-binding proteins (PBPs)? A A. Tetracycline B B. Macrolide C C. Fluoroquinolone D D. Cephalosporin Câu 9 9. Tác dụng phụ nghiêm trọng của cyclosporine, một thuốc ức chế miễn dịch thường dùng sau ghép tạng, là gì? A A. Hạ huyết áp B B. Độc tính trên thận (nhiễm độc thận) C C. Giảm bạch cầu D D. Rụng tóc Câu 10 10. Cơ chế tác dụng của sildenafil (Viagra) trong điều trị rối loạn cương dương là gì? A A. Tăng cường sản xuất testosterone. B B. Giãn mạch máu ở dương vật bằng cách ức chế phosphodiesterase type 5 (PDE5). C C. Kích thích trực tiếp các dây thần kinh ở dương vật. D D. Tăng cường lưu lượng máu đến não. Câu 11 11. Cơ chế tác dụng của benzodiazepine trong điều trị lo âu và mất ngủ là gì? A A. Chẹn thụ thể dopamine. B B. Tăng cường tác dụng của GABA tại thụ thể GABA-A. C C. Ức chế tái hấp thu serotonin. D D. Kích thích thụ thể opioid. Câu 12 12. Tác dụng phụ thường gặp nhất của nhóm thuốc lợi tiểu thiazide là gì? A A. Hạ kali máu B B. Tăng kali máu C C. Hạ natri máu D D. Tăng natri máu Câu 13 13. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về glucocorticoid được sử dụng với tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch? A A. Insulin B B. Levothyroxine C C. Prednisone D D. Testosterone Câu 14 14. Cơ chế tác dụng của heparin không phân đoạn (unfractionated heparin - UFH) là gì? A A. Ức chế vitamin K epoxide reductase. B B. Ức chế yếu tố Xa. C C. Tăng cường hoạt động của antithrombin. D D. Ức chế trực tiếp thrombin. Câu 15 15. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về bisphosphonate được sử dụng để điều trị loãng xương? A A. Calcitonin B B. Raloxifene C C. Alendronate D D. Vitamin D Câu 16 16. Tác dụng phụ thường gặp của thuốc ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc (SSRI) là gì? A A. Tăng cân đáng kể. B B. Rối loạn chức năng tình dục. C C. Hạ huyết áp tư thế đứng. D D. Khô miệng nghiêm trọng. Câu 17 17. Tác dụng phụ đặc trưng của cisplatin, một thuốc hóa trị liệu platinum, là gì? A A. Độc tính trên tim. B B. Độc tính trên thận (nhiễm độc thận) và nôn. C C. Suy gan. D D. Rụng tóc hoàn toàn. Câu 18 18. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế men chuyển (ACEI) trong điều trị tăng huyết áp là gì? A A. Tăng cường bài tiết natri và nước qua thận. B B. Giãn mạch máu bằng cách ức chế sản xuất Angiotensin II. C C. Giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim. D D. Chẹn kênh canxi ở tế bào cơ trơn mạch máu. Câu 19 19. Cơ chế tác dụng của digoxin trong điều trị suy tim là gì? A A. Tăng cường co bóp cơ tim và giảm nhịp tim. B B. Giãn mạch máu và giảm tiền gánh. C C. Ức chế hệ renin-angiotensin-aldosterone. D D. Chẹn kênh canxi ở tim. Câu 20 20. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc ức chế bơm proton (PPI) được sử dụng để điều trị loét dạ dày tá tràng? A A. Ranitidine B B. Omeprazole C C. Misoprostol D D. Sucralfate Câu 21 21. Cơ chế tác dụng của thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) là gì? A A. Ức chế thụ thể leukotriene. B B. Ức chế cyclooxygenase (COX), giảm sản xuất prostaglandin. C C. Kích thích sản xuất cortisol nội sinh. D D. Chẹn kênh canxi. Câu 22 22. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc chủ vận beta-2 adrenergic được sử dụng trong điều trị hen phế quản? A A. Propranolol B B. Salbutamol (Albuterol) C C. Pilocarpine D D. Atropine Câu 23 23. Cơ chế tác dụng của statin trong điều trị rối loạn lipid máu là gì? A A. Tăng cường phân hủy lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL-cholesterol). B B. Ức chế enzyme HMG-CoA reductase, giảm tổng hợp cholesterol ở gan. C C. Tăng bài tiết cholesterol qua mật. D D. Giảm hấp thu cholesterol từ ruột. Câu 24 24. Cơ chế tác dụng của metformin trong điều trị đái tháo đường type 2 là gì? A A. Kích thích tế bào beta tuyến tụy tăng tiết insulin. B B. Tăng độ nhạy cảm của tế bào với insulin. C C. Ức chế hấp thu glucose ở ruột. D D. Giảm tái hấp thu glucose ở thận. Câu 25 25. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị bệnh Parkinson bằng cách tăng cường nồng độ dopamine trong não? A A. Haloperidol B B. Levodopa C C. Phenytoin D D. Carbamazepine Câu 26 26. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc chẹn beta chọn lọc beta-1 adrenergic? A A. Propranolol B B. Metoprolol C C. Labetalol D D. Carvedilol Câu 27 27. Thuốc chống đông máu đường uống nào sau đây hoạt động bằng cách ức chế yếu tố Xa? A A. Warfarin B B. Heparin C C. Rivaroxaban D D. Acid acetylsalicylic (Aspirin) Câu 28 28. Cơ chế tác dụng của thuốc chống nôn ondansetron là gì? A A. Chẹn thụ thể dopamine D2. B B. Chẹn thụ thể serotonin 5-HT3. C C. Chẹn thụ thể histamine H1. D D. Chẹn thụ thể muscarinic acetylcholine. Câu 29 29. Tác dụng phụ nghiêm trọng nhất của opioid là gì? A A. Táo bón B B. Buồn nôn và nôn C C. Suy hô hấp D D. Ngứa Câu 30 30. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị ngộ độc opioid cấp tính? A A. Flumazenil B B. Naloxone C C. Acetylcysteine D D. Atropine Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giáo dục nghề nghiệp