Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đo lường điện và thiết bị đoĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đo lường điện và thiết bị đo Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đo lường điện và thiết bị đo Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đo lường điện và thiết bị đo Số câu30Quiz ID15066 Làm bài Câu 1 1. Đơn vị đo từ thông là gì? A A. Tesla B B. Weber C C. Henry D D. Farad Câu 2 2. Thiết bị nào được sử dụng để đo điện dung? A A. Ôm kế B B. Vôn kế C C. Ampe kế D D. Tụ điện kế (Capacitance meter) Câu 3 3. Trong hệ thống điện ba pha, phương pháp đo công suất tác dụng ba pha phổ biến nhất sử dụng bao nhiêu oát kế? A A. Một oát kế B B. Hai oát kế C C. Ba oát kế D D. Bốn oát kế Câu 4 4. Khi sử dụng đồng hồ vạn năng, điều gì quan trọng cần làm trước khi đo? A A. Chỉnh về thang đo thấp nhất B B. Chỉnh về thang đo cao nhất C C. Không cần chỉnh thang đo D D. Kiểm tra pin của đồng hồ Câu 5 5. Đơn vị đo cường độ từ trường là gì? A A. Weber B B. Tesla C C. Henry D D. Farad Câu 6 6. Sai số nào sau đây thường gặp khi sử dụng thiết bị đo điện? A A. Sai số do môi trường (nhiệt độ, độ ẩm) B B. Sai số do thiết bị (độ chính xác, độ phân giải) C C. Sai số do người đo (đọc số, thao tác) D D. Tất cả các loại sai số trên Câu 7 7. Để giảm thiểu ảnh hưởng của hiện tượng 'tải mạch' khi đo điện áp, nên chọn vôn kế có đặc điểm gì? A A. Điện trở trong thấp B B. Điện trở trong cao C C. Điện trở trong có thể điều chỉnh D D. Điện trở trong không quan trọng Câu 8 8. Loại thiết bị đo nào thường được sử dụng để kiểm tra tính liên tục của mạch điện? A A. Vôn kế B B. Ampe kế C C. Ôm kế (chức năng kiểm tra thông mạch) D D. Oát kế Câu 9 9. Thiết bị nào sau đây được sử dụng để đo dòng điện trong mạch điện? A A. Vôn kế B B. Ôm kế C C. Ampe kế D D. Oát kế Câu 10 10. Khi đo điện trở của một điện trở nhiệt (thermistor), giá trị điện trở sẽ thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng lên (đối với thermistor hệ số nhiệt âm - NTC)? A A. Điện trở tăng lên B B. Điện trở giảm xuống C C. Điện trở không đổi D D. Điện trở dao động ngẫu nhiên Câu 11 11. Điện trở được đo bằng đơn vị nào? A A. Volt B B. Ampe C C. Ohm D D. Watt Câu 12 12. Thiết bị nào được sử dụng để đo điện trở cách điện của dây dẫn hoặc thiết bị điện? A A. Ôm kế thông thường B B. Megôm kế (Megger) C C. Vôn kế D D. Ampe kế Câu 13 13. Nguyên lý hoạt động cơ bản của đồng hồ đo điện từ (moving coil instrument) dựa trên hiệu ứng nào? A A. Hiệu ứng nhiệt của dòng điện B B. Hiệu ứng hóa học của dòng điện C C. Hiệu ứng từ của dòng điện D D. Hiệu ứng quang điện Câu 14 14. Đơn vị đo điện dung là gì? A A. Henry B B. Farad C C. Ohm D D. Weber Câu 15 15. Đơn vị đo lường cơ bản của điện áp là gì? A A. Ampe B B. Volt C C. Ohm D D. Watt Câu 16 16. Thiết bị nào thường được sử dụng để quan sát và đo lường dạng sóng của tín hiệu điện? A A. Vôn kế B B. Ampe kế C C. Ôm kế D D. Dao động ký (Oscilloscope) Câu 17 17. Hiện tượng 'tải mạch' (loading effect) thường xảy ra khi đo điện áp bằng vôn kế có điện trở trong (internal resistance) như thế nào so với điện trở mạch? A A. Điện trở trong của vôn kế rất lớn so với điện trở mạch B B. Điện trở trong của vôn kế nhỏ so với điện trở mạch C C. Điện trở trong của vôn kế bằng điện trở mạch D D. Không phụ thuộc vào điện trở trong của vôn kế Câu 18 18. Công suất điện được đo bằng đơn vị nào? A A. Volt B B. Ampe C C. Ohm D D. Watt Câu 19 19. Để đo điện áp của một thành phần trong mạch, vôn kế phải được mắc như thế nào? A A. Nối tiếp với thành phần B B. Song song với thành phần C C. Nối tiếp với nguồn điện D D. Song song với nguồn điện Câu 20 20. Phương pháp nào sau đây giúp giảm sai số ngẫu nhiên trong đo lường? A A. Hiệu chuẩn thiết bị đo B B. Đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình C C. Sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao hơn D D. Kiểm soát môi trường đo Câu 21 21. Ưu điểm chính của đồng hồ đo điện tử so với đồng hồ đo cơ là gì? A A. Giá thành rẻ hơn B B. Độ bền cao hơn C C. Độ chính xác cao hơn D D. Dễ dàng sửa chữa hơn Câu 22 22. Để đo dòng điện đi qua một thành phần trong mạch, ampe kế phải được mắc như thế nào? A A. Nối tiếp với thành phần B B. Song song với thành phần C C. Nối tiếp với nguồn điện D D. Song song với nguồn điện Câu 23 23. Cầu đo Wheatstone được sử dụng để đo đại lượng điện nào? A A. Điện áp B B. Dòng điện C C. Điện trở D D. Công suất Câu 24 24. Loại đồng hồ đo điện nào hiển thị kết quả bằng kim chỉ trên thang đo? A A. Đồng hồ đo điện tử (Digital) B B. Đồng hồ đo cơ (Analog) C C. Đồng hồ đo thông minh D D. Đồng hồ đo đa năng Câu 25 25. Đơn vị đo điện cảm là gì? A A. Farad B B. Weber C C. Henry D D. Tesla Câu 26 26. Đồng hồ đo điện kiểu钳形表 (clamp meter) có ưu điểm gì nổi bật so với ampe kế thông thường? A A. Đo dòng điện chính xác hơn B B. Đo được dòng điện xoay chiều và một chiều C C. Không cần ngắt mạch khi đo dòng điện D D. Giá thành rẻ hơn Câu 27 27. Khi đo điện áp xoay chiều bằng đồng hồ vạn năng, giá trị hiển thị thường là giá trị nào? A A. Giá trị đỉnh (Peak value) B B. Giá trị trung bình (Average value) C C. Giá trị hiệu dụng (RMS value) D D. Giá trị tức thời (Instantaneous value) Câu 28 28. Điện trở suất của vật liệu dẫn điện phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Chiều dài của vật liệu B B. Tiết diện của vật liệu C C. Nhiệt độ của vật liệu D D. Hình dạng của vật liệu Câu 29 29. Thiết bị nào sau đây có thể đo được cả điện áp, dòng điện và điện trở? A A. Vôn kế B B. Ampe kế C C. Ôm kế D D. Đồng hồ vạn năng (Multimeter) Câu 30 30. Khi đo điện trở bằng ôm kế, cần phải đảm bảo điều gì trước khi thực hiện phép đo? A A. Mạch điện phải được cấp nguồn B B. Mạch điện phải được ngắt nguồn C C. Không quan trọng nguồn điện D D. Tải phải được kết nối vào mạch Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổng quan du lịch Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất thống kê