Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sởĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sở Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sở Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sở Số câu30Quiz ID10616 Làm bài Câu 1 1. Đâu là vị trí tiêm bắp thường được khuyến cáo cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ? A A. Cơ delta (vùng vai). B B. Cơ mông lớn (vùng mông). C C. Cơ đùi ngoài (vùng đùi). D D. Cơ thẳng bụng (vùng bụng). Câu 2 2. Vai trò của điều dưỡng trong việc giáo dục sức khỏe cho người bệnh là gì? A A. Chỉ cung cấp thông tin khi bệnh nhân hỏi. B B. Chủ động cung cấp thông tin, hướng dẫn và hỗ trợ người bệnh tự chăm sóc. C C. Thay thế bác sĩ trong việc giải thích bệnh tật. D D. Chỉ tập trung vào chăm sóc thể chất, không cần giáo dục sức khỏe. Câu 3 3. Khi bệnh nhân sử dụng oxy liệu pháp qua ống thông mũi, tốc độ dòng oxy tối đa thường là bao nhiêu lít∕phút? A A. 1-2 lít∕phút. B B. 2-4 lít∕phút. C C. 4-6 lít∕phút. D D. Trên 6 lít∕phút. Câu 4 4. Điều dưỡng cần theo dõi lượng nước tiểu tối thiểu bao nhiêu ml∕giờ để đánh giá chức năng thận của người lớn? A A. 10 ml∕giờ. B B. 30 ml∕giờ. C C. 50 ml∕giờ. D D. 70 ml∕giờ. Câu 5 5. Khi tư vấn cho bệnh nhân về cách sử dụng bình hít định liều (MDI), điều quan trọng cần hướng dẫn bệnh nhân là gì? A A. Hít vào nhanh và mạnh sau khi xịt thuốc. B B. Lắc bình hít trước mỗi lần sử dụng và phối hợp nhịp nhàng giữa xịt thuốc và hít vào. C C. Chỉ cần xịt thuốc vào miệng, không cần hít vào. D D. Vệ sinh bình hít mỗi tuần một lần. Câu 6 6. Kỹ thuật nào sau đây giúp ngăn ngừa loét ép ở bệnh nhân nằm lâu? A A. Hạn chế vận động của bệnh nhân. B B. Xoa bóp mạnh các vùng da tỳ đè. C C. Thay đổi tư thế bệnh nhân thường xuyên. D D. Sử dụng đệm cứng để nâng đỡ bệnh nhân. Câu 7 7. Nguyên tắc quan trọng nhất khi thực hiện vệ sinh tay trong điều dưỡng là gì? A A. Sử dụng nước nóng để diệt khuẩn hiệu quả hơn. B B. Đảm bảo chà xát kỹ tất cả các bề mặt của bàn tay trong ít nhất 20 giây. C C. Chỉ cần rửa tay sau khi tiếp xúc với máu hoặc dịch tiết. D D. Sử dụng găng tay thay cho rửa tay khi có thời gian gấp. Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong các dấu hiệu sinh tồn cơ bản? A A. Huyết áp. B B. Nhịp tim. C C. Đường huyết. D D. Nhiệt độ cơ thể. Câu 9 9. Mục đích chính của việc sử dụng găng tay vô khuẩn trong quy trình điều dưỡng là gì? A A. Bảo vệ điều dưỡng khỏi hóa chất. B B. Ngăn ngừa sự lây lan của vi sinh vật giữa điều dưỡng và bệnh nhân. C C. Giữ ấm tay cho điều dưỡng. D D. Giúp điều dưỡng cầm nắm dụng cụ dễ dàng hơn. Câu 10 10. Mục tiêu chính của điều dưỡng cơ sở là gì? A A. Chẩn đoán bệnh và kê đơn thuốc. B B. Hỗ trợ và đáp ứng các nhu cầu cơ bản của người bệnh. C C. Thực hiện các phẫu thuật phức tạp. D D. Nghiên cứu và phát triển các phương pháp điều trị mới. Câu 11 11. Trong chăm sóc vết thương, băng gạc ướt-khô được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì? A A. Bảo vệ vết thương khỏi nhiễm trùng. B B. Làm sạch và loại bỏ mô hoại tử khỏi vết thương. C C. Giữ ẩm cho vết thương để thúc đẩy quá trình lành thương. D D. Cầm máu vết thương. Câu 12 12. Loại bỏ chất thải y tế sắc nhọn (kim tiêm, dao mổ…) cần được thực hiện như thế nào? A A. Vứt vào thùng rác sinh hoạt thông thường sau khi bẻ cong. B B. Cho vào hộp đựng vật sắc nhọn chuyên dụng, không đậy nắp. C C. Cho vào hộp đựng vật sắc nhọn chuyên dụng, có nắp đậy và không được tái sử dụng. D D. Đốt hoặc chôn lấp trực tiếp tại bệnh viện. Câu 13 13. Để chuẩn bị cho bệnh nhân nội soi đại tràng, điều dưỡng cần hướng dẫn bệnh nhân thực hiện điều gì trước thủ thuật? A A. Ăn nhiều chất xơ để làm sạch ruột. B B. Nhịn ăn hoàn toàn và uống thuốc xổ theo chỉ định. C C. Uống nhiều nước có gas để làm sạch đại tràng. D D. Không cần chuẩn bị gì đặc biệt. Câu 14 14. Khi chăm sóc bệnh nhân có ống thông tiểu, điều quan trọng cần lưu ý để ngăn ngừa nhiễm trùng đường tiết niệu liên quan đến ống thông là gì? A A. Thường xuyên bơm rửa bàng quang bằng nước muối sinh lý. B B. Đảm bảo hệ thống dẫn lưu nước tiểu kín và không bị tắc nghẽn. C C. Thay ống thông tiểu hàng ngày. D D. Nâng cao túi chứa nước tiểu lên cao hơn bàng quang. Câu 15 15. Khi thực hiện truyền dịch tĩnh mạch, dấu hiệu nào sau đây gợi ý tình trạng quá tải dịch ở bệnh nhân? A A. Khát nước và khô miệng. B B. Phù và khó thở. C C. Huyết áp thấp và mạch nhanh. D D. Nước tiểu sẫm màu và ít. Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến sự lành vết thương? A A. Tuổi tác. B B. Tình trạng dinh dưỡng. C C. Mức độ hoạt động thể chất. D D. Màu sắc quần áo bệnh nhân mặc. Câu 17 17. Khi nhận định bệnh nhân về nguy cơ té ngã, yếu tố nào sau đây là yếu tố nguy cơ nội tại? A A. Sàn nhà trơn trượt. B B. Ánh sáng phòng không đủ. C C. Suy giảm thị lực hoặc thính lực. D D. Giày dép không phù hợp. Câu 18 18. Khi tiếp xúc với bệnh nhân nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm qua đường hô hấp, biện pháp phòng hộ cá nhân nào quan trọng nhất? A A. Đeo khẩu trang y tế hoặc khẩu trang N95. B B. Đeo găng tay vô khuẩn. C C. Mặc áo choàng cách ly. D D. Rửa tay bằng xà phòng và nước. Câu 19 19. Điều dưỡng cần kiểm tra vị trí ống thông dạ dày trước mỗi lần cho ăn qua ống thông bằng cách nào? A A. Nghe âm ruột. B B. Bơm khí vào ống thông và nghe vùng thượng vị. C C. Hút dịch dạ dày và kiểm tra độ pH. D D. Quan sát dấu đánh dấu trên ống thông. Câu 20 20. Khi thực hiện thay băng vết thương sạch, kỹ thuật vô khuẩn được áp dụng như thế nào? A A. Chỉ cần rửa tay sạch bằng xà phòng. B B. Sử dụng găng tay sạch và dụng cụ sạch. C C. Sử dụng găng tay vô khuẩn và dụng cụ vô khuẩn khi tiếp xúc trực tiếp với vết thương. D D. Không cần thiết phải sử dụng găng tay nếu vết thương không có dấu hiệu nhiễm trùng. Câu 21 21. Loại tư thế nào sau đây thường được sử dụng để đặt bệnh nhân trong tình trạng sốc? A A. Tư thế Fowler. B B. Tư thế Trendelenburg. C C. Tư thế nằm ngửa. D D. Tư thế Sims. Câu 22 22. Trong chăm sóc giảm nhẹ, mục tiêu chính KHÔNG bao gồm: A A. Kiểm soát triệu chứng đau và khó chịu. B B. Kéo dài sự sống bằng mọi giá. C C. Cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân và gia đình. D D. Hỗ trợ tinh thần và tâm lý cho bệnh nhân và gia đình. Câu 23 23. Đánh giá đau sử dụng thang điểm VAS (Visual Analog Scale) thuộc loại dữ liệu nào? A A. Dữ liệu khách quan. B B. Dữ liệu chủ quan. C C. Dữ liệu định lượng. D D. Dữ liệu định tính. Câu 24 24. Loại ống thông dạ dày nào thường được sử dụng cho nuôi ăn đường ruột dài ngày? A A. Ống Levin. B B. Ống Salem Sump. C C. Ống Foley. D D. Ống PEG (Percutaneous Endoscopic Gastrostomy). Câu 25 25. Khi đo huyết áp bằng phương pháp thủ công, tiếng Korotkoff thứ nhất tương ứng với điều gì? A A. Huyết áp tâm trương. B B. Huyết áp trung bình. C C. Huyết áp tâm thu. D D. Áp lực mạch. Câu 26 26. Trong quy trình hút đờm dãi cho bệnh nhân, áp lực hút phù hợp cho người lớn là bao nhiêu? A A. 50-75 mmHg. B B. 80-120 mmHg. C C. 150-200 mmHg. D D. Trên 200 mmHg. Câu 27 27. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của viêm tĩnh mạch tại vị trí truyền dịch? A A. Đau và sưng tấy tại vị trí tiêm. B B. Da nóng và đỏ dọc theo đường tĩnh mạch. C C. Chảy máu tại vị trí tiêm. D D. Tĩnh mạch cứng và có dây xơ. Câu 28 28. Trong chăm sóc người bệnh sốt cao, biện pháp hạ sốt vật lý nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo? A A. Chườm ấm vùng trán, nách, bẹn. B B. Lau mát bằng nước ấm. C C. Ngâm mình trong bồn nước lạnh. D D. Mặc quần áo thoáng mát. Câu 29 29. Ưu tiên hàng đầu của điều dưỡng khi phát hiện bệnh nhân ngừng tim ngừng thở là gì? A A. Gọi điện thoại báo cáo bác sĩ. B B. Kiểm tra mạch cảnh và nhịp thở, sau đó thực hiện hồi sinh tim phổi (CPR). C C. Chuẩn bị sẵn sàng xe cấp cứu. D D. Ghi chép lại tình trạng bệnh nhân vào hồ sơ bệnh án. Câu 30 30. Mục đích của việc đặt ống thông mũi-dạ dày (sonde dạ dày) là gì? A A. Hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân suy hô hấp. B B. Dẫn lưu dịch dạ dày, nuôi dưỡng đường ruột hoặc rửa dạ dày. C C. Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm. D D. Tiêm thuốc trực tiếp vào dạ dày. Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dẫn luận ngôn ngữ Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lịch sử văn minh thế giới