Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt NamĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Số câu30Quiz ID11950 Làm bài Câu 1 1. Hướng vòng cung của các dãy núi ở vùng Đông Bắc Việt Nam có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu? A A. Ngăn chặn gió mùa Đông Bắc, làm giảm lượng mưa. B B. Đón gió mùa Đông Bắc, tăng cường độ ẩm và gây mưa. C C. Không ảnh hưởng đến khí hậu khu vực. D D. Làm tăng nhiệt độ vào mùa đông. Câu 2 2. Loại gió nào sau đây gây mưa phùn vào mùa đông cho vùng ven biển Bắc Bộ và đồng bằng Bắc Bộ? A A. Gió mùa Đông Bắc. B B. Gió Tín phong bán cầu Bắc. C C. Gió mùa Tây Nam. D D. Gió Tây khô nóng. Câu 3 3. Đâu là một trong những hệ quả tiêu cực của việc khai thác tài nguyên thiên nhiên quá mức ở Việt Nam? A A. Gia tăng diện tích rừng. B B. Suy giảm đa dạng sinh học. C C. Cải thiện chất lượng đất. D D. Tăng cường khả năng phòng chống thiên tai. Câu 4 4. Trong các dạng địa hình sau, dạng địa hình nào chiếm diện tích nhỏ nhất ở Việt Nam? A A. Đồi núi. B B. Đồng bằng. C C. Cao nguyên. D D. Bờ biển. Câu 5 5. Dòng biển nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến khí hậu và sinh vật biển Việt Nam? A A. Dòng biển nóng Gơn-xtrim. B B. Dòng biển lạnh Ca-li-pho-ni-a. C C. Dòng biển nóng Nhật Bản. D D. Dòng biển nóng Xích đạo. Câu 6 6. Loại gió nào sau đây gây ra mùa khô sâu sắc cho vùng Nam Bộ? A A. Gió mùa Đông Bắc. B B. Gió mùa Tây Nam. C C. Gió Tín phong bán cầu Bắc. D D. Gió Tín phong bán cầu Nam. Câu 7 7. Loại đất nào sau đây thích hợp nhất cho trồng cây công nghiệp dài ngày ở Tây Nguyên? A A. Đất phù sa. B B. Đất feralit đỏ badan. C C. Đất feralit xám. D D. Đất mặn. Câu 8 8. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về sông ngòi Việt Nam? A A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp. B B. Sông ngòi chủ yếu chảy theo hướng tây bắc - đông nam. C C. Sông ngòi có lượng phù sa lớn. D D. Sông ngòi có giá trị thủy điện rất thấp. Câu 9 9. Thảm thực vật đặc trưng cho vùng khí hậu ôn đới núi cao ở Việt Nam là: A A. Rừng lá rộng thường xanh. B B. Rừng lá kim và rừng hỗn giao. C C. Rừng ngập mặn. D D. Xavan và cây bụi. Câu 10 10. Đâu là đặc điểm KHÔNG đúng về khí hậu vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A A. Mùa mưa lệch về thu đông. B B. Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. C C. Khí hậu phân hóa thành hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô. D D. Có lượng mưa lớn nhất cả nước. Câu 11 11. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố chính tạo nên sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở Việt Nam? A A. Vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ kéo dài. B B. Ảnh hưởng của gió mùa. C C. Địa hình đa dạng với các dãy núi chạy theo hướng khác nhau. D D. Mật độ dân số và trình độ phát triển kinh tế - xã hội. Câu 12 12. Vùng nào sau đây ở Việt Nam có tiềm năng phát triển thủy điện lớn nhất? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Đồng bằng sông Cửu Long. C C. Tây Nguyên. D D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 13 13. Tỉnh nào sau đây KHÔNG thuộc vùng núi Đông Bắc Việt Nam? A A. Quảng Ninh. B B. Lạng Sơn. C C. Hà Giang. D D. Điện Biên. Câu 14 14. Vùng nào sau đây ở Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam (gió Lào) vào mùa hè? A A. Đông Bắc. B B. Tây Bắc. C C. Bắc Trung Bộ. D D. Nam Trung Bộ. Câu 15 15. Loại khoáng sản nào sau đây KHÔNG phổ biến ở vùng đồng bằng sông Hồng? A A. Than đá. B B. Đá vôi. C C. Dầu khí. D D. Sét cao lanh. Câu 16 16. Hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất Việt Nam là hồ nào? A A. Hồ Thác Bà. B B. Hồ Ba Bể. C C. Hồ Tây. D D. Hồ Lắk. Câu 17 17. Đặc điểm địa hình nào sau đây tạo nên sự khác biệt lớn nhất về khí hậu giữa sườn Đông và sườn Tây dãy Trường Sơn? A A. Hướng núi. B B. Độ cao núi. C C. Độ dốc núi. D D. Độ dài núi. Câu 18 18. Loại hình thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa hè ở miền Trung Việt Nam? A A. Bão và áp thấp nhiệt đới. B B. Mưa phùn. C C. Sương muối. D D. Giá rét. Câu 19 19. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của địa hình Việt Nam? A A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp. B B. Hướng núi chủ yếu là tây bắc - đông nam và vòng cung. C C. Địa hình đa dạng, phức tạp, phân bậc rõ rệt. D D. Địa hình đồng bằng chiếm ưu thế tuyệt đối trên cả nước. Câu 20 20. Tài nguyên khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Việt Nam? A A. Dầu mỏ. B B. Khí đốt. C C. Than đá. D D. Bôxit. Câu 21 21. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi Việt Nam? A A. Đất phù sa. B B. Đất feralit. C C. Đất badan. D D. Đất mặn. Câu 22 22. Dãy núi nào sau đây được coi là ranh giới tự nhiên giữa miền Bắc và miền Trung Việt Nam? A A. Hoàng Liên Sơn. B B. Trường Sơn Bắc (dãy Hoành Sơn). C C. Bạch Mã. D D. Ngọc Linh. Câu 23 23. Đâu KHÔNG phải là một trong những đặc điểm chính của địa hình bờ biển Việt Nam? A A. Dài và khúc khuỷu. B B. Có nhiều vũng vịnh, đầm phá. C C. Chủ yếu là bờ biển bồi tụ. D D. Có nhiều bãi cát đẹp. Câu 24 24. Loại hình thời tiết nào sau đây KHÔNG phổ biến vào mùa đông ở miền Bắc Việt Nam? A A. Nắng nóng. B B. Mưa phùn. C C. Sương muối. D D. Giá rét. Câu 25 25. Hệ sinh thái nào sau đây KHÔNG phổ biến ở vùng ven biển Việt Nam? A A. Rừng ngập mặn. B B. Rừng tràm. C C. Rừng phi lao. D D. Rừng khộp. Câu 26 26. Đâu là nguyên nhân chính gây ra tình trạng xâm nhập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long? A A. Biến đổi khí hậu và nước biển dâng. B B. Khai thác quá mức nước ngầm. C C. Xây dựng các đập thủy điện ở thượng nguồn sông Mê Công. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 27 27. Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở Việt Nam tập trung chủ yếu ở vùng ven biển nào? A A. Bắc Bộ. B B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C C. Nam Bộ. D D. Bắc Trung Bộ. Câu 28 28. Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho phát triển nông nghiệp ở Việt Nam? A A. Đồi núi. B B. Cao nguyên. C C. Đồng bằng. D D. Bờ biển. Câu 29 29. Vùng núi nào sau đây ở Việt Nam có địa hình cao nhất và hiểm trở nhất? A A. Đông Bắc. B B. Tây Bắc. C C. Trường Sơn Bắc. D D. Trường Sơn Nam. Câu 30 30. Nguyên nhân chính gây ra lũ quét ở miền núi Việt Nam là: A A. Địa hình dốc, chia cắt mạnh. B B. Mưa lớn tập trung. C C. Mất rừng đầu nguồn. D D. Tất cả các đáp án trên. Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê cho khoa học xã hội Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Môi giới bất động sản