Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt NamĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Số câu30Quiz ID11949 Làm bài Câu 1 1. Dạng địa hình nào sau đây chiếm diện tích nhỏ nhất ở Việt Nam? A A. Đồi núi. B B. Đồng bằng. C C. Bờ biển. D D. Thềm lục địa. Câu 2 2. Hướng núi chính của vùng núi Đông Bắc Việt Nam là hướng nào? A A. Vòng cung. B B. Tây Bắc - Đông Nam. C C. Đông - Tây. D D. Bắc - Nam. Câu 3 3. Sông nào sau đây chảy qua nhiều tỉnh thành nhất của Việt Nam? A A. Sông Hồng. B B. Sông Đà. C C. Sông Mã. D D. Sông Cửu Long. Câu 4 4. Vùng nào của Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc? A A. Tây Bắc. B B. Đông Bắc. C C. Bắc Trung Bộ. D D. Nam Bộ. Câu 5 5. Hệ sinh thái nào đặc trưng cho vùng ven biển Việt Nam? A A. Hệ sinh thái rừng kín thường xanh. B B. Hệ sinh thái rừng khộp. C C. Hệ sinh thái rừng ngập mặn và hệ sinh thái biển. D D. Hệ sinh thái thảo nguyên. Câu 6 6. Sự khác biệt lớn nhất về địa hình giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là gì? A A. Độ cao trung bình. B B. Hướng núi. C C. Loại đá. D D. Độ dốc. Câu 7 7. Dãy núi nào sau đây được coi là ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam? A A. Dãy Hoàng Liên Sơn. B B. Dãy Bạch Mã. C C. Dãy Hoành Sơn. D D. Dãy Trường Sơn Đông. Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây **KHÔNG** phải là nhân tố quyết định tính chất nhiệt đới ẩm của khí hậu Việt Nam? A A. Vị trí địa lý gần chí tuyến Bắc. B B. Vị trí trong vùng nội chí tuyến. C C. Địa hình đồi núi đa dạng. D D. Vị trí gần biển Đông. Câu 9 9. Tỉnh nào sau đây của Việt Nam có đường bờ biển dài nhất? A A. Quảng Ninh. B B. Khánh Hòa. C C. Bà Rịa - Vũng Tàu. D D. Cà Mau. Câu 10 10. Loại gió nào sau đây **KHÔNG** phải là gió mùa hoạt động ở Việt Nam? A A. Gió mùa Đông Bắc. B B. Gió mùa Tây Nam. C C. Gió Tây khô nóng. D D. Gió Lào. Câu 11 11. Đâu là yếu tố **KHÔNG** phải là đặc điểm chung của địa hình Việt Nam? A A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích. B B. Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam. C C. Địa hình đa dạng, nhiều kiểu loại. D D. Địa hình chủ yếu là đồng bằng. Câu 12 12. Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi Việt Nam? A A. Đất phù sa. B B. Đất feralit. C C. Đất mùn trên núi cao. D D. Đất badan. Câu 13 13. Sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê Kông? A A. Sông Tiền. B B. Sông Hậu. C C. Sông Vàm Cỏ Đông. D D. Sông Cửu Long. Câu 14 14. Kiểu khí hậu nào chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ Việt Nam? A A. Khí hậu ôn đới. B B. Khí hậu cận nhiệt đới. C C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. D D. Khí hậu xích đạo. Câu 15 15. Đâu là loại đất chính ở Đồng bằng sông Cửu Long, có giá trị lớn cho sản xuất lúa gạo? A A. Đất feralit. B B. Đất phù sa. C C. Đất mùn. D D. Đất mặn. Câu 16 16. Loại gió nào gây mưa lớn cho khu vực Trung Bộ vào mùa thu đông? A A. Gió mùa Đông Bắc. B B. Gió mùa Tây Nam. C C. Tín phong bán cầu Bắc. D D. Gió Đông Bắc từ biển thổi vào. Câu 17 17. Hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất Việt Nam nằm ở vùng nào? A A. Tây Nguyên. B B. Đồng bằng sông Cửu Long. C C. Bắc Kạn. D D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 18 18. Đâu là loại tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Việt Nam? A A. Dầu mỏ. B B. Khí đốt. C C. Than đá. D D. Sắt. Câu 19 19. Đai cao địa hình nào ở Việt Nam có khí hậu mát mẻ quanh năm, thích hợp cho phát triển du lịch nghỉ dưỡng? A A. Đai nhiệt đới gió mùa. B B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi. C C. Đai ôn đới gió mùa trên núi. D D. Đai nhiệt đới ẩm. Câu 20 20. Đâu là đặc điểm tự nhiên **KHÔNG** thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp ở vùng núi cao Việt Nam? A A. Khí hậu mát mẻ. B B. Đất feralit màu mỡ. C C. Địa hình dốc, chia cắt. D D. Nguồn nước dồi dào. Câu 21 21. Đâu là vùng đồng bằng lớn nhất của Việt Nam? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Đồng bằng sông Cửu Long. C C. Đồng bằng duyên hải miền Trung. D D. Đồng bằng Thanh Nghệ Tĩnh. Câu 22 22. Loại khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A A. Dầu mỏ. B B. Bôxit. C C. Than đá. D D. Muối mỏ. Câu 23 23. Đặc điểm khí hậu nổi bật của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là gì? A A. Mùa đông lạnh giá. B B. Mùa hè khô nóng, ít mưa. C C. Mưa nhiều quanh năm. D D. Ít chịu ảnh hưởng của bão. Câu 24 24. Vườn quốc gia nào sau đây nằm ở vùng núi Hoàng Liên Sơn? A A. Vườn quốc gia Cát Tiên. B B. Vườn quốc gia Bạch Mã. C C. Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng. D D. Vườn quốc gia Hoàng Liên. Câu 25 25. Loại thiên tai nào sau đây thường xuyên xảy ra ở vùng núi phía Bắc Việt Nam vào mùa đông? A A. Hạn hán. B B. Lũ quét. C C. Sương muối, băng giá. D D. Ngập lụt. Câu 26 26. Vùng nào của Việt Nam có tiềm năng phát triển thủy điện lớn nhất? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Đồng bằng sông Cửu Long. C C. Tây Nguyên. D D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 27 27. Đâu là nguyên nhân chính gây ra tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long? A A. Biến đổi khí hậu, nước biển dâng. B B. Khai thác nước ngầm quá mức. C C. Xây dựng các công trình thủy điện ở thượng nguồn sông Mê Kông. D D. Tất cả các nguyên nhân trên. Câu 28 28. Loại hình thời tiết nào thường gây ra lũ quét ở vùng núi phía Bắc Việt Nam? A A. Nắng nóng kéo dài. B B. Mưa lớn cục bộ. C C. Sương mù dày đặc. D D. Gió mạnh. Câu 29 29. Hệ sinh thái rừng ngập mặn tập trung nhiều nhất ở vùng ven biển nào của Việt Nam? A A. Bắc Bộ. B B. Trung Bộ. C C. Nam Bộ. D D. Tây Nguyên. Câu 30 30. Loại gió nào mang lại mưa rào và dông cho cả nước vào mùa hè? A A. Gió mùa Đông Bắc. B B. Gió mùa Tây Nam. C C. Gió Tín phong Đông Bắc. D D. Gió Tây khô nóng. Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê cho khoa học xã hội Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức thi công xây dựng