Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Di truyền họcĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Di truyền học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Di truyền học Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Di truyền học Số câu30Quiz ID11851 Làm bài Câu 1 1. Phép lai phân tích được sử dụng để: A A. Xác định kiểu gen của cá thể mang kiểu hình trội B B. Tạo ra giống mới C C. Xác định kiểu hình của cá thể D D. Lai các dòng thuần chủng Câu 2 2. Trong quần thể giao phối ngẫu nhiên, yếu tố nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tần số allele? A A. Đột biến B B. Di nhập gen C C. Chọn lọc tự nhiên D D. Giao phối ngẫu nhiên Câu 3 3. Trong quá trình dịch mã, bộ ba codon nào KHÔNG mã hóa cho axit amin (codon kết thúc)? A A. AUG B B. UAA C C. GGU D D. AAA Câu 4 4. Khái niệm 'kiểu hình' dùng để chỉ: A A. Tổ hợp các gen của một cá thể B B. Tổ hợp các tính trạng của một cá thể C C. Tổ hợp các allele của một gen D D. Trình tự nucleotide của DNA Câu 5 5. Quá trình nhân đôi DNA diễn ra ở pha nào của chu kỳ tế bào? A A. Pha G1 B B. Pha S C C. Pha G2 D D. Pha M Câu 6 6. Ưu điểm chính của chọn giống bằng công nghệ tế bào so với phương pháp chọn giống truyền thống là gì? A A. Đơn giản và dễ thực hiện hơn B B. Tiết kiệm chi phí hơn C C. Tạo ra giống mới nhanh hơn D D. Không cần kiến thức chuyên môn Câu 7 7. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với mã di truyền? A A. Tính đặc hiệu (mỗi codon mã hóa một axit amin) B B. Tính phổ biến (chung cho mọi loài sinh vật) C C. Tính thoái hóa (một axit amin được mã hóa bởi nhiều codon) D D. Tính liên tục (các codon kế tiếp nhau không gối lên nhau) Câu 8 8. Điều gì KHÔNG phải là ứng dụng của công nghệ di truyền? A A. Sản xuất insulin bằng vi khuẩn B B. Tạo giống cây trồng biến đổi gen kháng sâu bệnh C C. Chữa bệnh ung thư bằng hóa trị D D. Chẩn đoán bệnh di truyền trước sinh Câu 9 9. Đơn vị cơ bản mang thông tin di truyền ở sinh vật nhân chuẩn là gì? A A. Ribosome B B. Chromosome C C. Lysosome D D. Ty thể Câu 10 10. Hiện tượng thoái hóa giống thường xảy ra ở: A A. Giao phối gần (cận huyết) B B. Giao phối xa C C. Tự thụ phấn ở thực vật D D. Cả đáp án 1 và 3 Câu 11 11. Trong thí nghiệm của Mendel trên đậu Hà Lan, ông đã sử dụng phương pháp nghiên cứu chủ yếu nào? A A. Quan sát tế bào B B. Lai giống và phân tích con lai C C. Thực nghiệm sinh hóa D D. Nghiên cứu phả hệ Câu 12 12. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để nhân nhanh một đoạn DNA mong muốn trong ống nghiệm? A A. Điện di DNA B B. Ly tâm DNA C C. PCR (Phản ứng chuỗi polymerase) D D. Giải trình tự DNA Câu 13 13. Cơ chế di truyền nào KHÔNG tuân theo quy luật Mendel? A A. Di truyền trội hoàn toàn B B. Di truyền liên kết giới tính C C. Di truyền ngoài nhân (di truyền tế bào chất) D D. Di truyền tương tác gen Câu 14 14. RNA thông tin (mRNA) mang thông tin di truyền từ: A A. Ribosome đến nhân B B. Nhân đến ribosome C C. Tế bào chất đến nhân D D. Ty thể đến nhân Câu 15 15. Trong quần thể Hardy-Weinberg, tần số của allele lặn (q) được tính bằng công thức nào nếu tần số kiểu hình lặn là q²? A A. q = q² B B. q = √q² C C. q = 2q² D D. q = q²/2 Câu 16 16. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định trình tự nucleotide của một gen? A A. Điện di protein B B. PCR (Phản ứng chuỗi polymerase) C C. Giải trình tự DNA (DNA sequencing) D D. Ly tâm tế bào Câu 17 17. Hiện tượng di truyền tương tác gen KHÔNG bao gồm kiểu tương tác nào sau đây? A A. Tương tác cộng gộp B B. Tương tác át chế C C. Tương tác bổ trợ D D. Tương tác phân li Câu 18 18. Trong phép lai một cặp tính trạng, nếu F1 đồng tính và F2 phân li theo tỉ lệ 3:1, thì tính trạng trội là: A A. Tính trạng biểu hiện ở F2 với tỉ lệ 1/4 B B. Tính trạng biểu hiện ở F2 với tỉ lệ 3/4 C C. Tính trạng không biểu hiện ở F1 D D. Tính trạng không biểu hiện ở F2 Câu 19 19. Quy luật phân li độc lập của Mendel chỉ đúng trong trường hợp nào? A A. Các gen quy định các tính trạng nằm trên cùng một nhiễm sắc thể B B. Các gen quy định các tính trạng nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau C C. Các gen quy định các tính trạng nằm trong tế bào chất D D. Các gen quy định các tính trạng nằm trong ty thể Câu 20 20. Trong quá trình phiên mã, enzyme nào đóng vai trò chính? A A. DNA polymerase B B. RNA polymerase C C. Ligase D D. Helicase Câu 21 21. Trong quá trình dịch mã, ribosome di chuyển trên mRNA theo chiều nào? A A. Chiều 3’ → 5’ B B. Chiều 5’ → 3’ C C. Không theo chiều xác định D D. Cả hai chiều Câu 22 22. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể? A A. Đảo đoạn B B. Chuyển đoạn tương hỗ C C. Lặp đoạn D D. Mất đoạn Câu 23 23. Hiện tượng di truyền liên kết gen xảy ra khi: A A. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau B B. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể C C. Các gen nằm trong tế bào chất D D. Các gen nằm trong ty thể Câu 24 24. Loại đột biến gen nào sau đây làm thay đổi khung đọc mã di truyền? A A. Đột biến thay thế cặp nucleotide B B. Đột biến mất một cặp nucleotide C C. Đột biến thêm một cặp nucleotide D D. Cả đáp án 2 và 3 Câu 25 25. Cơ chế nào tạo ra nhiều loại protein khác nhau từ một gen? A A. Nhân đôi DNA B B. Phiên mã C C. Cắt và nối RNA (splicing) khác nhau D D. Dịch mã Câu 26 26. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của operon Lac ở vi khuẩn E. coli? A A. Gen điều hòa B B. Vùng khởi động (promoter) C C. Vùng vận hành (operator) D D. Các gen cấu trúc (lacZ, lacY, lacA) Câu 27 27. Ứng dụng nào sau đây của di truyền học liên quan đến việc cải thiện năng suất và chất lượng cây trồng, vật nuôi? A A. Liệu pháp gen B B. Công nghệ DNA tái tổ hợp C C. Chọn giống D D. Chẩn đoán di truyền Câu 28 28. Điều gì xảy ra nếu quá trình giảm phân tạo giao tử xảy ra lỗi ở một cặp nhiễm sắc thể tương đồng? A A. Tạo ra giao tử lưỡng bội B B. Tạo ra giao tử đơn bội C C. Tạo ra giao tử có số lượng nhiễm sắc thể bình thường D D. Tạo ra giao tử có số lượng nhiễm sắc thể bất thường (thừa hoặc thiếu) Câu 29 29. Hội chứng Down ở người là do: A A. Đột biến gen B B. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể C C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể D D. Đột biến điểm Câu 30 30. Trong quá trình tiến hóa, nguồn biến dị di truyền sơ cấp chủ yếu là: A A. Biến dị tổ hợp B B. Đột biến C C. Thường biến D D. Giao phối không ngẫu nhiên Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án công nghệ thông tin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cho các nhà kinh tế