Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đấu thầuĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đấu thầu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đấu thầu Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đấu thầu Số câu30Quiz ID13884 Làm bài Câu 1 1. Trường hợp nào sau đây KHÔNG được coi là hủy thầu theo quy định? A A. Thay đổi mục tiêu đầu tư. B B. Không có nhà thầu nào đáp ứng yêu cầu. C C. Nhà thầu trúng thầu từ chối ký hợp đồng. D D. Do yếu tố bất khả kháng. Câu 2 2. Trong trường hợp đấu thầu quốc tế, ngôn ngữ nào thường được sử dụng trong HSMT và hồ sơ dự thầu? A A. Ngôn ngữ của nước sở tại. B B. Tiếng Anh hoặc tiếng Việt. C C. Tiếng Anh và tiếng Việt. D D. Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa bên mời thầu và nhà thầu. Câu 3 3. Thời gian tối thiểu từ ngày phát hành HSMT đến ngày đóng thầu đối với đấu thầu rộng rãi trong nước là bao nhiêu ngày? A A. 10 ngày. B B. 15 ngày. C C. 20 ngày. D D. 30 ngày. Câu 4 4. Khiếu nại trong đấu thầu được thực hiện khi nào? A A. Trước khi phát hành HSMT. B B. Sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu và nhà thầu cho rằng quyền lợi của mình bị xâm phạm. C C. Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. D D. Bất kỳ thời điểm nào trong quá trình đấu thầu. Câu 5 5. Hình thức đấu thầu nào cho phép rút ngắn thời gian lựa chọn nhà thầu nhất? A A. Đấu thầu rộng rãi. B B. Đấu thầu hạn chế. C C. Chào hàng cạnh tranh rút gọn. D D. Đấu thầu một giai đoạn hai túi hồ sơ. Câu 6 6. Biện pháp bảo đảm dự thầu (bảo lãnh dự thầu) nhằm mục đích gì? A A. Đảm bảo nhà thầu có đủ năng lực tài chính để thực hiện hợp đồng. B B. Bồi thường thiệt hại cho bên mời thầu nếu nhà thầu rút hồ sơ sau khi mở thầu hoặc không ký hợp đồng. C C. Giảm thiểu rủi ro về chất lượng công trình, hàng hóa, dịch vụ. D D. Khuyến khích nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu với giá cạnh tranh. Câu 7 7. Hành vi nào sau đây được coi là KHÔNG trung thực trong đấu thầu? A A. Yêu cầu nhà thầu làm rõ HSMT. B B. Nhà thầu liên danh để tăng cường năng lực dự thầu. C C. Thông thầu, thỏa thuận để một hoặc các bên rút hồ sơ dự thầu. D D. Sử dụng tư vấn đấu thầu chuyên nghiệp. Câu 8 8. Khi xảy ra tình huống chỉ có một nhà thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT, bên mời thầu nên xử lý như thế nào? A A. Hủy thầu và tổ chức đấu thầu lại. B B. Mở rộng phạm vi mời thầu để thu hút thêm nhà thầu. C C. Xem xét chuyển sang hình thức chỉ định thầu nếu đủ điều kiện. D D. Chấp nhận nhà thầu duy nhất đó và tiến hành thương thảo hợp đồng. Câu 9 9. Hành động 'can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu' có thể bao gồm những hành vi nào? A A. Yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm thông tin làm rõ hồ sơ dự thầu. B B. Đưa ra chỉ đạo, quyết định làm thay đổi kết quả lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt. C C. Thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu. D D. Công khai thông tin về kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Câu 10 10. Khi đánh giá hồ sơ dự thầu, nguyên tắc 'vô tư, khách quan' có nghĩa là gì? A A. Chỉ xem xét các yếu tố kỹ thuật, bỏ qua yếu tố giá. B B. Đánh giá dựa trên cảm tính và kinh nghiệm cá nhân của người đánh giá. C C. Không có sự thiên vị, không chịu ảnh hưởng bởi bất kỳ lợi ích cá nhân hoặc nhóm lợi ích nào. D D. Ưu tiên đánh giá các nhà thầu có quan hệ tốt với bên mời thầu. Câu 11 11. Tiêu chí đánh giá hồ sơ dự thầu về mặt kỹ thuật thường KHÔNG bao gồm yếu tố nào? A A. Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. B B. Giải pháp kỹ thuật và công nghệ đề xuất. C C. Giá dự thầu. D D. Tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ. Câu 12 12. Ưu đãi trong đấu thầu được áp dụng cho đối tượng nào? A A. Tất cả các nhà thầu có vốn đầu tư nước ngoài. B B. Nhà thầu là doanh nghiệp lớn, có thương hiệu mạnh. C C. Nhà thầu là hàng hóa, dịch vụ, công trình xây lắp sản xuất trong nước hoặc nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và vừa. D D. Nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu sớm nhất. Câu 13 13. Trong đấu thầu xây lắp, yếu tố nào sau đây thường có trọng số đánh giá cao nhất? A A. Giá dự thầu. B B. Tiến độ thi công. C C. Giải pháp kỹ thuật và biện pháp thi công. D D. Năng lực tài chính của nhà thầu. Câu 14 14. Loại hình đấu thầu nào thường áp dụng cho các gói thầu có tính đặc thù, kỹ thuật phức tạp hoặc yêu cầu bảo mật cao? A A. Đấu thầu rộng rãi. B B. Đấu thầu hạn chế. C C. Chào hàng cạnh tranh. D D. Mua sắm trực tiếp. Câu 15 15. Đấu thầu là gì? A A. Một hình thức mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ thông qua thương lượng trực tiếp với nhà cung cấp duy nhất. B B. Một quá trình cạnh tranh để lựa chọn nhà thầu đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu, dựa trên các tiêu chí đã được xác định trước. C C. Hoạt động chỉ định nhà thầu bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền. D D. Hình thức phân phối hàng hóa công bằng cho tất cả các nhà cung cấp. Câu 16 16. Nguyên tắc 'cạnh tranh' trong đấu thầu thể hiện rõ nhất ở giai đoạn nào? A A. Giai đoạn lập kế hoạch đấu thầu. B B. Giai đoạn chuẩn bị hồ sơ dự thầu của nhà thầu. C C. Giai đoạn đánh giá hồ sơ dự thầu. D D. Giai đoạn mời thầu và nộp hồ sơ dự thầu. Câu 17 17. Trong đấu thầu qua mạng, chứng thư số có vai trò gì? A A. Thay thế con dấu và chữ ký của người đại diện hợp pháp. B B. Kiểm soát quá trình mở thầu trực tuyến. C C. Đảm bảo tính bảo mật của hồ sơ dự thầu. D D. Xác thực danh tính và đảm bảo tính pháp lý của các giao dịch điện tử. Câu 18 18. Trong quy trình đấu thầu, bước nào sau đây thường diễn ra đầu tiên? A A. Đánh giá hồ sơ dự thầu. B B. Mở thầu. C C. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. D D. Ký kết hợp đồng. Câu 19 19. Hình thức đấu thầu rộng rãi có ưu điểm nổi bật nào? A A. Tiết kiệm thời gian và chi phí tổ chức đấu thầu. B B. Tăng cường tính bảo mật thông tin trong quá trình đấu thầu. C C. Đảm bảo tính cạnh tranh cao, thu hút nhiều nhà thầu tham gia. D D. Dễ dàng kiểm soát chất lượng hàng hóa, dịch vụ đầu vào. Câu 20 20. Trong đấu thầu quốc tế, yếu tố nào sau đây thường được ưu tiên xem xét hơn so với đấu thầu trong nước? A A. Giá dự thầu thấp nhất. B B. Sử dụng lao động địa phương. C C. Chuyển giao công nghệ và đào tạo. D D. Thời gian thực hiện hợp đồng ngắn nhất. Câu 21 21. Điều gì KHÔNG phải là một trong các bước chính của quy trình đánh giá hồ sơ dự thầu? A A. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. B B. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. C C. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính của tất cả các nhà thầu. D D. Đánh giá chi tiết hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và tài chính. Câu 22 22. Hợp đồng khung trong đấu thầu thường được sử dụng khi nào? A A. Khi phạm vi công việc và khối lượng hàng hóa, dịch vụ đã được xác định chính xác. B B. Khi cần mua sắm hàng hóa, dịch vụ có tính chất thường xuyên, định kỳ với số lượng không xác định trước. C C. Khi muốn áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói để kiểm soát chi phí. D D. Khi chỉ có một nhà thầu duy nhất có khả năng cung cấp hàng hóa, dịch vụ. Câu 23 23. Hồ sơ mời thầu (HSMT) KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây? A A. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. B B. Yêu cầu về kỹ thuật và tài chính của gói thầu. C C. Thông tin về các nhà thầu đã tham gia đấu thầu trước đó. D D. Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ dự thầu. Câu 24 24. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa thông thường, hình thức đấu thầu nào thường được ưu tiên áp dụng? A A. Chỉ định thầu. B B. Đấu thầu hạn chế. C C. Đấu thầu rộng rãi. D D. Mua sắm trực tiếp. Câu 25 25. Loại hợp đồng nào mà giá trị hợp đồng được xác định trước và không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện? A A. Hợp đồng theo đơn giá. B B. Hợp đồng trọn gói. C C. Hợp đồng theo thời gian. D D. Hợp đồng theo chi phí cộng phí. Câu 26 26. Lỗi số học trong hồ sơ dự thầu là gì? A A. Lỗi do nhà thầu không hiểu rõ yêu cầu của HSMT. B B. Lỗi tính toán sai lệch về giá trị trong hồ sơ dự thầu. C C. Lỗi về hình thức trình bày hồ sơ dự thầu. D D. Lỗi do nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu không đúng thời hạn. Câu 27 27. Trong đấu thầu qua mạng, lợi ích chính đối với bên mời thầu là gì? A A. Giảm thiểu rủi ro về bảo mật thông tin. B B. Tăng cường sự tham gia của các nhà thầu nước ngoài. C C. Tiết kiệm chi phí in ấn, gửi hồ sơ và thời gian tổ chức. D D. Nâng cao chất lượng hồ sơ dự thầu từ các nhà thầu. Câu 28 28. Trong trường hợp nhà thầu phát hiện HSMT có nội dung không rõ ràng, nhà thầu nên làm gì? A A. Tự ý hiểu theo ý mình để chuẩn bị hồ sơ dự thầu. B B. Bỏ qua nội dung đó và tiếp tục chuẩn bị hồ sơ dự thầu. C C. Gửi văn bản yêu cầu bên mời thầu làm rõ HSMT trước thời điểm đóng thầu. D D. Chờ đến khi mở thầu rồi mới hỏi về nội dung không rõ ràng. Câu 29 29. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu chính của hoạt động đấu thầu? A A. Đảm bảo cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế. B B. Lựa chọn được nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất. C C. Hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và vừa trong nước. D D. Tiết kiệm chi phí mua sắm cho chủ đầu tư hoặc bên mời thầu. Câu 30 30. Điều gì KHÔNG phải là một trong các hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng? A A. Đặt cọc. B B. Thư bảo lãnh của ngân hàng. C C. Ký quỹ. D D. Hợp đồng bảo hiểm. Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật môi trường Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm lý học phát triển