Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số tuyến tínhĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Số câu30Quiz ID14828 Làm bài Câu 1 1. Giá trị riêng của ma trận A là gì? A A. Các giá trị λ thỏa mãn phương trình det(A - λI) = 0, với I là ma trận đơn vị. B B. Các phần tử trên đường chéo chính của A. C C. Định thức của ma trận A. D D. Hạng của ma trận A. Câu 2 2. Vector riêng của ma trận A tương ứng với giá trị riêng λ là vector khác không x sao cho: A A. Ax = λx. B B. Ax = x. C C. Ax = 0. D D. A + x = λx. Câu 3 3. Ma trận trực giao là ma trận vuông A thỏa mãn điều kiện nào? A A. A^T * A = I (với I là ma trận đơn vị). B B. A^T = A. C C. A^(-1) = A. D D. det(A) = 1. Câu 4 4. Phân tích chéo hóa ma trận (Diagonalization) của ma trận vuông A (nếu khả thi) là phân tích A thành dạng: A A. A = PDP^(-1), với D là ma trận đường chéo và P là ma trận khả nghịch. B B. A = QR, với Q là ma trận trực giao và R là ma trận tam giác trên. C C. A = LU, với L là ma trận tam giác dưới và U là ma trận tam giác trên. D D. A = LDU, với L và U là ma trận tam giác đơn vị và D là ma trận đường chéo. Câu 5 5. Cơ sở của không gian vector V là: A A. Một tập hợp các vector độc lập tuyến tính sinh ra V. B B. Bất kỳ tập hợp các vector sinh ra V. C C. Một tập hợp các vector trực giao trong V. D D. Một tập hợp các vector phụ thuộc tuyến tính sinh ra V. Câu 6 6. Trong phép biến đổi tuyến tính, ảnh (image) hay tầm ảnh (range) của T: V → W là: A A. Tập hợp tất cả các vector w thuộc W sao cho tồn tại v thuộc V để T(v) = w. B B. Tập hợp tất cả các vector v thuộc V sao cho T(v) = 0. C C. Không gian vector V. D D. Không gian vector W. Câu 7 7. Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi: A A. det(A) ≠ 0. B B. det(A) = 0. C C. A là ma trận đường chéo. D D. A là ma trận tam giác. Câu 8 8. Trong không gian vector R^2, cho vector u = (a, b). Vector nào sau đây vuông góc với u? A A. (-b, a) B B. (a, -b) C C. (b, a) D D. (-a, -b) Câu 9 9. Cho hệ phương trình tuyến tính thuần nhất Ax = 0. Nghiệm tầm thường của hệ này là: A A. Vector không. B B. Vector cột của ma trận A. C C. Vector hàng của ma trận A. D D. Bất kỳ vector nào. Câu 10 10. Cho ma trận A là ma trận vuông cấp n. Nếu A khả nghịch, định thức của ma trận nghịch đảo A^(-1) bằng: A A. 1 / det(A). B B. det(A). C C. -det(A). D D. det(A)^(-1). Câu 11 11. Trong phép biến đổi tuyến tính, hạt nhân (kernel) của T: V → W là: A A. Tập hợp tất cả các vector v thuộc V sao cho T(v) = 0. B B. Tập hợp tất cả các vector w thuộc W sao cho tồn tại v thuộc V để T(v) = w. C C. Không gian vector V. D D. Không gian vector W. Câu 12 12. Cho ma trận A vuông cấp 3 có định thức det(A) = 5. Định thức của ma trận 2A bằng: A A. 40 B B. 10 C C. 20 D D. 25 Câu 13 13. Phân tích QR của ma trận A là phân tích A thành tích của hai ma trận: A A. Ma trận trực giao Q và ma trận tam giác trên R. B B. Ma trận tam giác dưới L và ma trận tam giác trên U. C C. Ma trận đường chéo D và ma trận các vector riêng P. D D. Ma trận đơn vị I và ma trận A. Câu 14 14. Trong không gian vector, một tập hợp các vector được gọi là độc lập tuyến tính nếu: A A. Tổ hợp tuyến tính của chúng bằng vector không chỉ khi tất cả các hệ số đều bằng 0. B B. Tổ hợp tuyến tính của chúng luôn bằng vector không. C C. Tồn tại một tổ hợp tuyến tính của chúng bằng vector không với ít nhất một hệ số khác 0. D D. Chúng có cùng độ dài. Câu 15 15. Một hệ vector được gọi là trực giao nếu: A A. Tích vô hướng của bất kỳ hai vector phân biệt nào trong hệ bằng 0. B B. Tất cả các vector trong hệ có độ dài bằng 1. C C. Tất cả các vector trong hệ đều cùng phương. D D. Tích vô hướng của tất cả các cặp vector trong hệ khác 0. Câu 16 16. Phép biến đổi tuyến tính T: V → W là một ánh xạ tuyến tính nếu nó bảo toàn phép cộng vector và phép nhân với vô hướng, tức là với mọi u, v thuộc V và mọi скаляр c: A A. T(u + v) = T(u) + T(v) và T(cu) = cT(u). B B. T(u + v) = T(u) - T(v) và T(cu) = T(c)u. C C. T(u + v) = T(u)T(v) và T(cu) = c + T(u). D D. T(u + v) = T(vu) và T(cu) = (cu)T. Câu 17 17. Ma trận đường chéo là ma trận vuông có tính chất: A A. Tất cả các phần tử ngoài đường chéo chính đều bằng 0. B B. Tất cả các phần tử trên đường chéo chính đều bằng 0. C C. Tất cả các phần tử đều bằng nhau. D D. Tất cả các phần tử đều khác 0. Câu 18 18. Tích có hướng của hai vector trong R^3 là một: A A. Vector vuông góc với cả hai vector ban đầu. B B. Số vô hướng (scalar). C C. Ma trận. D D. Điểm trong không gian R^3. Câu 19 19. Định thức của tích hai ma trận vuông A và B (cùng cấp) bằng: A A. det(A) * det(B). B B. det(A) + det(B). C C. det(A) - det(B). D D. det(A) / det(B). Câu 20 20. Cho hệ phương trình tuyến tính Ax = b. Hệ phương trình này vô nghiệm khi nào? A A. Khi hạng(A) < hạng([A|b]). B B. Khi hạng(A) = hạng([A|b]) = số ẩn. C C. Khi hạng(A) = hạng([A|b]) < số ẩn. D D. Khi det(A) khác 0. Câu 21 21. Hạng của ma trận là gì? A A. Số chiều của không gian cột hoặc không gian hàng của ma trận. B B. Định thức của ma trận. C C. Tổng các phần tử trên đường chéo chính. D D. Số cột của ma trận. Câu 22 22. Không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất Ax = 0 luôn là một: A A. Không gian con của không gian vector các ẩn. B B. Tập hợp rỗng. C C. Toàn bộ không gian vector các ẩn. D D. Một đường thẳng. Câu 23 23. Phân tích LU của ma trận vuông A là phân tích A thành tích của hai ma trận: A A. Ma trận tam giác dưới L (Lower triangular) và ma trận tam giác trên U (Upper triangular). B B. Ma trận trực giao Q và ma trận tam giác trên R. C C. Ma trận đường chéo D và ma trận các vector riêng P. D D. Ma trận đơn vị I và ma trận A. Câu 24 24. Phép chiếu trực giao của vector u lên vector v (khác vector không) được tính bằng công thức nào? A A. proj_v(u) = ((u.v) / (v.v)) * v. B B. proj_v(u) = ((u.v) / (u.u)) * u. C C. proj_v(u) = (u.v) * v. D D. proj_v(u) = (u.v) * u. Câu 25 25. Không gian con của một không gian vector V là: A A. Một tập con của V đóng kín đối với phép cộng vector và phép nhân với vô hướng. B B. Bất kỳ tập con nào của V. C C. Chỉ có thể là chính V hoặc vector không. D D. Một tập con của V không chứa vector không. Câu 26 26. Để giải hệ phương trình tuyến tính bằng phương pháp khử Gauss, ma trận hệ số mở rộng được biến đổi về dạng: A A. Ma trận bậc thang. B B. Ma trận đường chéo. C C. Ma trận đơn vị. D D. Ma trận tam giác dưới. Câu 27 27. Cho ma trận A vuông cấp n. Định thức của ma trận A chuyển vị (A^T) bằng: A A. det(A) B B. -det(A) C C. det(A)^T D D. 1/det(A) Câu 28 28. Trong không gian vector R^3, cho vector u = (1, 2, 3) và v = (4, 5, 6). Tích vô hướng của u và v là: A A. 32 B B. 30 C C. 31 D D. 33 Câu 29 29. Số chiều của không gian vector V là: A A. Số lượng vector trong cơ sở của V. B B. Tổng các phần tử của tất cả các vector trong V. C C. Số lượng không gian con của V. D D. Định thức của ma trận biểu diễn V. Câu 30 30. Phép biến đổi sơ cấp trên hàng của ma trận KHÔNG bao gồm phép biến đổi nào sau đây? A A. Nhân một hàng với một số vô hướng khác 0. B B. Đổi chỗ hai hàng cho nhau. C C. Cộng một hàng với một bội số của hàng khác. D D. Nhân một cột với một số vô hướng khác 0. Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ chế tạo máy