Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số tuyến tínhĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Số câu30Quiz ID14827 Làm bài Câu 1 1. Cho hệ phương trình tuyến tính Ax = b. Nếu det(A) ≠ 0, hệ phương trình có: A A. Vô số nghiệm B B. Vô nghiệm C C. Nghiệm duy nhất D D. Có thể vô nghiệm hoặc vô số nghiệm Câu 2 2. Trong không gian vectơ R^3, tích có hướng của hai vectơ u và v là một vectơ: A A. Cùng phương với u và v. B B. Vuông góc với cả u và v. C C. Nằm trong mặt phẳng chứa u và v. D D. Song song với mặt phẳng chứa u và v. Câu 3 3. Trong không gian vectơ, cơ sở của một không gian con là: A A. Một tập hợp sinh và phụ thuộc tuyến tính. B B. Một tập hợp không sinh và độc lập tuyến tính. C C. Một tập hợp sinh và độc lập tuyến tính. D D. Bất kỳ tập hợp các vectơ nào trong không gian con. Câu 4 4. Độc lập tuyến tính của một tập hợp các vectơ có nghĩa là: A A. Một vectơ trong tập hợp có thể biểu diễn tuyến tính qua các vectơ còn lại. B B. Không có vectơ nào trong tập hợp có thể biểu diễn tuyến tính qua các vectơ còn lại. C C. Tất cả các vectơ trong tập hợp đều vuông góc với nhau. D D. Tập hợp chứa vectơ không. Câu 5 5. Trong phân tích thành phần chính (PCA), đại số tuyến tính được sử dụng để: A A. Mã hóa dữ liệu. B B. Giảm chiều dữ liệu bằng cách tìm các thành phần chính. C C. Tăng chiều dữ liệu. D D. Tăng độ nhiễu của dữ liệu. Câu 6 6. Cho ma trận A kích thước m x n và ma trận B kích thước p x q. Khi nào thì phép nhân ma trận AB thực hiện được? A A. Luôn thực hiện được với mọi ma trận A và B. B B. Chỉ thực hiện được khi n = p. C C. Chỉ thực hiện được khi m = q. D D. Chỉ thực hiện được khi m = n = p = q. Câu 7 7. Cho ma trận A kích thước m x n. Hạng của ma trận A, ký hiệu rank(A), là: A A. Số cột của A. B B. Số dòng của A. C C. Số chiều của không gian cột của A (hoặc không gian dòng của A). D D. Tổng các phần tử trên đường chéo chính của A. Câu 8 8. Vector riêng của ma trận vuông A không thay đổi hướng khi nhân với A, mà chỉ thay đổi: A A. Hình dạng. B B. Độ lớn (tỷ lệ). C C. Vị trí. D D. Màu sắc. Câu 9 9. Phép chiếu trực giao của vectơ u lên vectơ v (v ≠ 0) là: A A. một vectơ vuông góc với v. B B. một vectơ cùng hướng với v. C C. một vô hướng. D D. một ma trận. Câu 10 10. Tích vô hướng của hai vectơ u và v trong không gian Euclide là một: A A. Vectơ. B B. Ma trận. C C. Vô hướng. D D. Tập hợp. Câu 11 11. Ma trận đường chéo là ma trận vuông mà: A A. Tất cả các phần tử đều bằng 1. B B. Tất cả các phần tử ngoài đường chéo chính đều bằng 0. C C. Tất cả các phần tử trên đường chéo chính đều bằng 0. D D. Tất cả các phần tử đều khác 0. Câu 12 12. Phép khử Gauss được sử dụng để: A A. Tính định thức của ma trận. B B. Tìm giá trị riêng của ma trận. C C. Giải hệ phương trình tuyến tính và tìm ma trận nghịch đảo. D D. Tính tích vô hướng của hai vectơ. Câu 13 13. Số chiều của không gian vectơ là: A A. Số lượng tất cả các vectơ trong không gian. B B. Số lượng vectơ không trong không gian. C C. Số lượng vectơ trong một cơ sở của không gian. D D. Số lượng không gian con của không gian. Câu 14 14. Không gian vectơ con của một không gian vectơ V là: A A. Một tập con của V đóng với phép cộng vectơ nhưng không đóng với phép nhân vô hướng. B B. Một tập con của V đóng với phép nhân vô hướng nhưng không đóng với phép cộng vectơ. C C. Một tập con của V đóng với cả phép cộng vectơ và phép nhân vô hướng, và chứa vectơ không. D D. Bất kỳ tập con nào của V. Câu 15 15. Ma trận trực giao là ma trận vuông A thỏa mãn: A A. A = A^T B B. A = -A^T C C. A * A^T = I D D. A * A = I Câu 16 16. Định thức của ma trận tam giác (trên hoặc dưới) bằng: A A. Tổng các phần tử trên đường chéo chính. B B. Tích các phần tử trên đường chéo chính. C C. Tổng các phần tử ngoài đường chéo chính. D D. Tích các phần tử ngoài đường chéo chính. Câu 17 17. Ma trận vuông A được gọi là khả nghịch nếu: A A. det(A) ≠ 0 B B. det(A) = 0 C C. A là ma trận đường chéo D D. A là ma trận tam giác Câu 18 18. Chuẩn của một vectơ (norm) đo lường: A A. Hướng của vectơ. B B. Độ dài của vectơ. C C. Góc giữa vectơ và trục x. D D. Vị trí của vectơ trong không gian. Câu 19 19. Đường chéo hóa ma trận vuông A có nghĩa là tìm ma trận khả nghịch P sao cho P^(-1)AP là: A A. Ma trận tam giác. B B. Ma trận đường chéo. C C. Ma trận đơn vị. D D. Ma trận không. Câu 20 20. Không gian cột của ma trận A là: A A. Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của các dòng của A. B B. Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của các cột của A. C C. Tập hợp tất cả các nghiệm của Ax = 0. D D. Tập hợp tất cả các nghiệm của Ax = b. Câu 21 21. Cho hai ma trận A và B cùng kích thước. Khi nào thì phép cộng ma trận A + B thực hiện được? A A. Luôn thực hiện được với mọi ma trận A và B. B B. Chỉ thực hiện được khi số cột của A bằng số dòng của B. C C. Chỉ thực hiện được khi A và B có cùng kích thước. D D. Chỉ thực hiện được khi A và B là ma trận vuông. Câu 22 22. Phương pháp bình phương tối thiểu được sử dụng để: A A. Giải hệ phương trình tuyến tính có nghiệm duy nhất. B B. Giải hệ phương trình tuyến tính vô nghiệm hoặc vô số nghiệm gần đúng. C C. Tính định thức của ma trận. D D. Tìm giá trị riêng của ma trận. Câu 23 23. Giá trị riêng của ma trận A là các giá trị λ sao cho tồn tại vectơ khác không v thỏa mãn: A A. Av = λ + v B B. Av = λv C C. Av = v/λ D D. Av = λ^2 v Câu 24 24. Định thức của tích hai ma trận vuông det(AB) bằng: A A. det(A) + det(B) B B. det(A) - det(B) C C. det(A) * det(B) D D. det(A) / det(B) Câu 25 25. Ứng dụng của đại số tuyến tính trong đồ họa máy tính bao gồm: A A. Phân tích dữ liệu thống kê. B B. Biến đổi và chiếu hình ảnh 3D lên màn hình 2D. C C. Giải các bài toán tối ưu hóa trong kinh tế. D D. Mô hình hóa các hệ thống vật lý phức tạp. Câu 26 26. Không gian dòng của ma trận A là: A A. Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của các cột của A. B B. Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của các dòng của A. C C. Tập hợp tất cả các nghiệm của Ax = 0. D D. Tập hợp tất cả các nghiệm của Ax = b. Câu 27 27. Phép biến đổi tuyến tính T: V → W là một ánh xạ thỏa mãn: A A. T(u + v) = T(u) + T(v) và T(cu) = cT(u) với mọi u, v ∈ V và mọi vô hướng c. B B. T(u + v) = T(u)T(v) và T(cu) = c + T(u) với mọi u, v ∈ V và mọi vô hướng c. C C. T(u + v) = T(u) - T(v) và T(cu) = cT(u) với mọi u, v ∈ V và mọi vô hướng c. D D. T(u + v) = T(u) + T(v) và T(cu) = T(c)T(u) với mọi u, v ∈ V và mọi vô hướng c. Câu 28 28. Không gian nghiệm của một hệ phương trình tuyến tính thuần nhất Ax = 0 luôn chứa: A A. Vectơ đơn vị. B B. Vectơ không. C C. Tất cả các vectơ của không gian R^n. D D. Không chứa vectơ nào. Câu 29 29. Ma trận chuyển vị của ma trận A, ký hiệu A^T, được tạo ra bằng cách: A A. Nhân tất cả các phần tử của A với -1. B B. Đổi chỗ các dòng và cột của A. C C. Tính định thức của A. D D. Tính ma trận nghịch đảo của A. Câu 30 30. Phân tích LU của ma trận vuông A phân tích A thành: A A. Tổng của ma trận tam giác dưới L và ma trận tam giác trên U. B B. Tích của ma trận tam giác dưới L và ma trận tam giác trên U. C C. Thương của ma trận tam giác dưới L và ma trận tam giác trên U. D D. Hiệu của ma trận tam giác dưới L và ma trận tam giác trên U. Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ chế tạo máy