Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại sốĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Số câu30Quiz ID14522 Làm bài Câu 1 1. Giải bất phương trình -2x ≤ 6. A A. x ≤ -3 B B. x ≥ -3 C C. x ≤ 3 D D. x ≥ 3 Câu 2 2. Tìm giá trị của x để biểu thức |x - 3| = 5. A A. x = 2 hoặc x = 8 B B. x = -2 hoặc x = 8 C C. x = 2 hoặc x = -8 D D. x = -2 hoặc x = -8 Câu 3 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - x². A A. 5 B B. 0 C C. Không có giá trị lớn nhất D D. -5 Câu 4 4. Giải phương trình (x - 2)(x + 3) = 0. A A. x = 2 hoặc x = 3 B B. x = -2 hoặc x = 3 C C. x = 2 hoặc x = -3 D D. x = -2 hoặc x = -3 Câu 5 5. Biểu thức nào sau đây không phải là hằng đẳng thức? A A. (a + b)² = a² + 2ab + b² B B. (a - b)² = a² - 2ab + b² C C. a² - b² = (a - b)(a + b) D D. (a + b)³ = a³ + b³ Câu 6 6. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5xy²? A A. -5x²y B B. 5x²y² C C. -3xy² D D. 5xy Câu 7 7. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A A. x + 2 = 0 B B. y² - 3y + 2 = 0 C C. x + y = 5 D D. z³ + z - 1 = 0 Câu 8 8. Tính giá trị của biểu thức √(16 + 9). A A. 5 B B. 7 C C. 25 D D. √5 + 3 Câu 9 9. Tìm x trong tỉ lệ thức x/4 = 9/12. A A. x = 2 B B. x = 3 C C. x = 4 D D. x = 5 Câu 10 10. Biểu thức (x + 2)² tương đương với biểu thức nào? A A. x² + 4 B B. x² + 2x + 4 C C. x² + 4x + 4 D D. x² + 4x + 2 Câu 11 11. Rút gọn biểu thức 2x + 3y - x + 2y. A A. x + 5y B B. 3x + 5y C C. x + y D D. 3x + y Câu 12 12. Cho phương trình x² - 5x + 6 = 0. Tổng các nghiệm của phương trình là: A A. -5 B B. 5 C C. -6 D D. 6 Câu 13 13. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A A. 3x⁻² + 2x + 1 B B. √(x) + 5x - 3 C C. 4x³ - x + 7 D D. 2/x + x² - 9 Câu 14 14. Cho hai đa thức P(x) = x² - 3x + 2 và Q(x) = 2x - 1. Tính P(x) + Q(x). A A. x² - x + 1 B B. x² - 5x + 3 C C. 3x² - 3x + 2 D D. x² - 3x + 1 Câu 15 15. Giá trị nào của x làm cho phân thức (x - 2)/(x + 3) không xác định? A A. x = 2 B B. x = 3 C C. x = -2 D D. x = -3 Câu 16 16. Giá trị của biểu thức (2x + 3)(x - 1) khi x = -2 là bao nhiêu? A A. -7 B B. 1 C C. -1 D D. 7 Câu 17 17. Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử. A A. (x - 3)(x - 3) B B. (x + 3)(x + 3) C C. (x - 3)(x + 3) D D. Không phân tích được Câu 18 18. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x² + 4x + 5. A A. 0 B B. 1 C C. 5 D D. Không có giá trị nhỏ nhất Câu 19 19. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A A. x² + 2x - 3 = 0 B B. 2x - 5 = 7 C C. x + y = 4 D D. 1/x + 3 = 0 Câu 20 20. Cho hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}. Nghiệm của hệ phương trình là: A A. (x = 3, y = 2) B B. (x = 2, y = 3) C C. (x = 4, y = 1) D D. (x = 1, y = 4) Câu 21 21. Giá trị của biểu thức x² - 4x + 4 tại x = 2 là: A A. 8 B B. 4 C C. 0 D D. 2 Câu 22 22. Giá trị của biểu thức (√3 + 1)(√3 - 1) là: A A. 4 B B. 2 C C. √2 D D. √3 Câu 23 23. Phương trình nào sau đây là phương trình vô nghiệm? A A. x + 1 = 2 B B. 2x = 4 C C. 0x = 5 D D. x - x = 0 Câu 24 24. Tìm nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0. A A. x = -2 B B. x = 2 C C. x = 3 D D. x = -3 Câu 25 25. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 2 > 5. A A. x < 3 B B. x ≤ 3 C C. x > 3 D D. x ≥ 3 Câu 26 26. Cho hàm số y = 2x - 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số? A A. (1, 1) B B. (1, 2) C C. (1, 3) D D. (2, 1) Câu 27 27. Tìm nghiệm chung của hai bất phương trình x > 2 và x < 5. A A. x < 2 B B. x > 5 C C. 2 < x < 5 D D. x 5 Câu 28 28. Nếu a = 2 và b = -1, giá trị của biểu thức a² - 2ab + b² là: A A. 9 B B. 1 C C. 4 D D. 0 Câu 29 29. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? A A. x² - 4x + 3 = 0 B B. x² - 4x + 4 = 0 C C. x² - 4x + 5 = 0 D D. x² + 4x + 4 = 0 Câu 30 30. Bậc của đa thức 3x³ - 5x² + 7x - 2 là: A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chiến lược kinh doanh quốc tế Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý