Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại sốĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Số câu30Quiz ID14519 Làm bài Câu 1 1. Tìm hệ số tự do của đa thức P(x) = 2x^3 - 5x^2 + x - 7. A A. 2 B B. -5 C C. 1 D D. -7 Câu 2 2. Cho phương trình x/2 = 3/y. Tích xy bằng: A A. 3/2 B B. 2/3 C C. 6 D D. 9 Câu 3 3. Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào là cặp đơn thức đồng dạng? A A. 2x^2y và 3xy^2 B B. 5x và -5y C C. 7x^2 và -2x^2 D D. 4x và 4x^2 Câu 4 4. Biểu thức (x^2)^3 bằng: A A. x^5 B B. x^6 C C. x^8 D D. x^9 Câu 5 5. Tìm giá trị của biểu thức A = x^2 - 2xy + y^2 tại x = 10, y = 5. A A. 25 B B. 50 C C. 75 D D. 100 Câu 6 6. Tìm hệ số của x^2 trong đa thức (2x + 1)(x - 3). A A. -5 B B. -1 C C. 2 D D. 3 Câu 7 7. Giá trị của biểu thức | -5 + 3 | là: A A. -8 B B. -2 C C. 2 D D. 8 Câu 8 8. Cho a ≠ 0. Biểu thức a^0 bằng: A A. 0 B B. a C C. 1 D D. Không xác định Câu 9 9. Phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất? A A. 0x = 0 B B. x + 1 = x + 1 C C. x + 2 = 3 D D. 2x = 2x + 1 Câu 10 10. Tìm x biết 2^(x+1) = 8. A A. x = 1 B B. x = 2 C C. x = 3 D D. x = 4 Câu 11 11. Cho bất phương trình x - 2 < 3. Tập nghiệm của bất phương trình là: A A. x < 1 B B. x > 5 C C. x < 5 D D. x > 1 Câu 12 12. Nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0 là: A A. x = -2 B B. x = 0 C C. x = 2 D D. x = 3 Câu 13 13. Cho đơn thức -3x^2y^3. Bậc của đơn thức là: A A. 2 B B. 3 C C. 5 D D. 6 Câu 14 14. Biểu thức (a + b)^2 khai triển thành: A A. a^2 + b^2 B B. a^2 - b^2 C C. a^2 + 2ab + b^2 D D. a^2 - 2ab + b^2 Câu 15 15. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A A. x^2 + 3x - 2 = 0 B B. 2x + 5 = 0 C C. xy = 6 D D. x^3 = 8 Câu 16 16. Giá trị của biểu thức (x - y)^2 tại x = 3, y = -2 là: A A. 1 B B. 5 C C. 25 D D. 49 Câu 17 17. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc 2? A A. x^3 + 2x - 1 B B. 2x^2 - 3x + 5 C C. 4x + 7 D D. 9 Câu 18 18. Giá trị x = -1 là nghiệm của phương trình nào sau đây? A A. x + 1 = 2 B B. 2x - 1 = 1 C C. 3x + 3 = 0 D D. x - 2 = 0 Câu 19 19. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A A. 2x + y B B. 3x^2y C C. x/y D D. √(x) Câu 20 20. Tìm giá trị của x trong tỉ lệ thức x/4 = 9/12. A A. x = 2 B B. x = 3 C C. x = 4 D D. x = 5 Câu 21 21. Rút gọn biểu thức 2x + 3y - x + y. A A. x + 4y B B. 3x + 4y C C. x + 3y D D. 3x + 3y Câu 22 22. Phân tích đa thức x^2 - 9 thành nhân tử: A A. (x - 3)^2 B B. (x + 3)^2 C C. (x - 3)(x + 3) D D. (x - 9)(x + 1) Câu 23 23. Phương trình (x - 1)(x + 2) = 0 có bao nhiêu nghiệm? A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. 3 Câu 24 24. Biểu thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 5xy^2? A A. 5x^2y B B. -3xy^2 C C. 5x^2y^2 D D. 5x Câu 25 25. Giá trị của biểu thức (x + 2)(x - 2) khi x = 5 là bao nhiêu? A A. 21 B B. 24 C C. 25 D D. 27 Câu 26 26. Nếu a > b và b > c, thì mối quan hệ giữa a và c là: A A. a < c B B. a = c C C. a > c D D. Không xác định Câu 27 27. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức? A A. 3/x + 1 B B. √(x) - 2 C C. x^2 - 5x + 6 D D. x + 1/√(x) Câu 28 28. Đa thức nào sau đây là kết quả của phép nhân (x + 3)(x - 2)? A A. x^2 + x - 6 B B. x^2 - x - 6 C C. x^2 + 5x - 6 D D. x^2 - 5x - 6 Câu 29 29. Giá trị của biểu thức 2^3 + 3^2 là: A A. 13 B B. 14 C C. 17 D D. 25 Câu 30 30. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A A. x + 2 = 5 B B. 2x - 4 = 0 C C. 0x = 5 D D. 3x = 3 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chiến lược kinh doanh quốc tế Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý