Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại sốĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Số câu30Quiz ID14517 Làm bài Câu 1 1. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A A. 3x⁻² + 2x + 1 B B. √(x) + 5x - 3 C C. 4x³ - x + 7 D D. x/(x+1) + 2x Câu 2 2. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x - 3 = 2? A A. 2x - 6 = 4 B B. x + 3 = 2 C C. x - 2 = 3 D D. 3 - x = 2 Câu 3 3. Tìm hệ số của x² trong khai triển (x + 1)³. A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 4 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 < 5. A A. x < 2 B B. x > 2 C C. x ≤ 2 D D. x ≥ 2 Câu 5 5. Giá trị của biểu thức √16 + √9 là: A A. 5 B B. 7 C C. 25 D D. √25 Câu 6 6. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A A. x + 5 = 5 + x B B. 2x - 4 = 0 C C. x² = 9 D D. x + 2 = x + 1 Câu 7 7. Giải hệ phương trình: x + y = 5 và x - y = 1. Tìm giá trị của x. A A. x = 2 B B. x = 3 C C. x = 4 D D. x = 6 Câu 8 8. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - x². A A. 5 B B. 0 C C. Không có giá trị lớn nhất D D. -5 Câu 9 9. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A A. x² + 2x - 3 = 0 B B. 2x - 5 = 0 C C. xy + 3 = 0 D D. x³ - 1 = 0 Câu 10 10. Phân tích đa thức x² - 4 thành nhân tử. A A. (x - 2)(x - 2) B B. (x + 2)(x + 2) C C. (x - 4)(x + 1) D D. (x - 2)(x + 2) Câu 11 11. Giá trị của biểu thức (a + b)² khi a = 3 và b = -2 là bao nhiêu? A A. 1 B B. 25 C C. 4 D D. 16 Câu 12 12. Cho hai đa thức P(x) = x² - 2x + 1 và Q(x) = x + 1. Tính P(x) + Q(x). A A. x² - x + 2 B B. x² - 3x + 2 C C. x² + x + 2 D D. x² - x Câu 13 13. Tìm giá trị của m để phương trình x + m = 3 có nghiệm x = 1. A A. m = 2 B B. m = -2 C C. m = 4 D D. m = -4 Câu 14 14. Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Tính độ dài cạnh huyền. A A. 5 B B. 7 C C. √7 D D. 25 Câu 15 15. Tìm tập xác định của hàm số y = √(x - 3). A A. x ≥ 3 B B. x > 3 C C. x ≤ 3 D D. x < 3 Câu 16 16. Cho a > 0 và a ≠ 1. Giá trị của a⁰ là: A A. 0 B B. 1 C C. a D D. Không xác định Câu 17 17. Cho biểu thức A = (x + 2) / (x - 2). Điều kiện xác định của biểu thức A là: A A. x ≠ 2 B B. x ≠ -2 C C. x ≠ 0 D D. x ∈ R Câu 18 18. Giải bất phương trình -2x > 6. A A. x < -3 B B. x > -3 C C. x < 3 D D. x > 3 Câu 19 19. Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số? A A. x² + 3x - 1 B B. √(x) / (x + 1) C C. (x + 2) / (x - 3) D D. 3x - 5 Câu 20 20. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 5x²y? A A. 5xy² B B. -3x²y C C. 2x³y D D. 4xy Câu 21 21. Giá trị của biểu thức (2x + 1)(2x - 1) tại x = -2 là: A A. -15 B B. 15 C C. -3 D D. 3 Câu 22 22. Giá trị của biểu thức 2³ + 3² là: A A. 12 B B. 17 C C. 35 D D. 10 Câu 23 23. Rút gọn biểu thức (6x³y²) / (2xy). A A. 3x²y B B. 3x²y² C C. 4x²y D D. 4x²y² Câu 24 24. Cho hình vuông có cạnh là a. Biểu thức nào biểu diễn diện tích hình vuông? A A. 4a B B. a² C C. 2a D D. a³ Câu 25 25. Tìm nghiệm của phương trình 3x + 6 = 0. A A. x = 2 B B. x = -2 C C. x = 1/2 D D. x = -1/2 Câu 26 26. Biểu thức nào sau đây tương đương với (x - 2)(x + 3)? A A. x² + x - 6 B B. x² - x - 6 C C. x² + 5x - 6 D D. x² - 5x - 6 Câu 27 27. Biểu thức nào sau đây là bình phương của một tổng? A A. x² - 4x + 4 B B. x² + 4x - 4 C C. x² + 4x + 4 D D. x² - 4 Câu 28 28. Tìm giá trị của biểu thức x³ - 2x² + x tại x = 2. A A. 0 B B. 2 C C. 4 D D. 8 Câu 29 29. Tìm nghiệm của phương trình |x - 1| = 2. A A. x = 3 B B. x = -1 C C. x = 3 hoặc x = -1 D D. x = 1 hoặc x = -2 Câu 30 30. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt? A A. x² - 4x + 4 = 0 B B. x² - 2x + 3 = 0 C C. x² - 5x + 6 = 0 D D. x² + 1 = 0 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chiến lược kinh doanh quốc tế Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý