Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại sốĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Số câu30Quiz ID14530 Làm bài Câu 1 1. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x + 2 = 5? A A. 2x + 4 = 5 B B. x - 2 = 1 C C. 2x + 4 = 10 D D. x + 4 = 7 Câu 2 2. Tìm giá trị của biểu thức x^2 - 4x + 4 khi x = 2. A A. 0 B B. 2 C C. 4 D D. 8 Câu 3 3. Giải bất phương trình -2x < 4. A A. x < -2 B B. x > -2 C C. x < 2 D D. x > 2 Câu 4 4. Rút gọn biểu thức (2x + 4)/(x + 2). A A. 2x B B. 4 C C. 2 D D. x + 2 Câu 5 5. Tìm nghiệm của phương trình 3x + 6 = 0. A A. x = 2 B B. x = -2 C C. x = 1/2 D D. x = -1/2 Câu 6 6. Giải hệ bất phương trình {x + 1 > 0, x - 2 < 0}. A A. x < -1 B B. x > 2 C C. -1 < x < 2 D D. x 2 Câu 7 7. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x^2y? A A. 3xy^2 B B. -2x^2y C C. 3x^2 D D. 3y Câu 8 8. Điều kiện xác định của biểu thức √(x - 1) là gì? A A. x < 1 B B. x > 1 C C. x ≤ 1 D D. x ≥ 1 Câu 9 9. Phân tích đa thức x^2 - 9 thành nhân tử. A A. (x - 3)(x - 3) B B. (x + 3)(x + 3) C C. (x - 3)(x + 3) D D. (x + 9)(x - 1) Câu 10 10. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 > 5. A A. x < 2 B B. x > 2 C C. x ≤ 2 D D. x ≥ 2 Câu 11 11. Tìm nghiệm của phương trình x^2 - 4 = 0. A A. x = 2 B B. x = -2 C C. x = ±2 D D. x = 4 Câu 12 12. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x^2 + 4x + 5. A A. 1 B B. 2 C C. 4 D D. 5 Câu 13 13. Giá trị nào của x làm cho phân thức (x - 2)/(x + 3) không xác định? A A. x = 2 B B. x = -2 C C. x = 3 D D. x = -3 Câu 14 14. Giá trị của biểu thức (a + b)^2 khi a = 3 và b = -2 là bao nhiêu? A A. 1 B B. 5 C C. 25 D D. -1 Câu 15 15. Cho hai đa thức P(x) = x^2 + 2x - 1 và Q(x) = -x^2 + x + 2. Tính P(x) + Q(x). A A. 3x + 1 B B. 3x - 1 C C. x^2 + 3x + 1 D D. -x^2 + 3x + 1 Câu 16 16. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức? A A. x + 2 = 5 B B. x^2 - 1 = 0 C C. (a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2 D D. 2x = x + 1 Câu 17 17. Tính giá trị của biểu thức (2^3 * 2^4) / 2^5. A A. 1 B B. 2 C C. 4 D D. 8 Câu 18 18. Cho hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}. Nghiệm của hệ phương trình là: A A. (x = 3, y = 2) B B. (x = 2, y = 3) C C. (x = 4, y = 1) D D. (x = 1, y = 4) Câu 19 19. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A A. x + 5 = 0 B B. x^2 - 3x + 2 = 0 C C. x^3 + 1 = 0 D D. 2/x + x = 0 Câu 20 20. Tìm nghiệm nguyên của phương trình x^2 = 4. A A. x = 2 B B. x = -2 C C. x = ±2 D D. Không có nghiệm nguyên Câu 21 21. Biểu thức (x^2 - 1)/(x - 1) sau khi rút gọn bằng: A A. x - 1 B B. x + 1 C C. 1 D D. x^2 Câu 22 22. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A A. x^2 + 2x = 0 B B. 2x - 5 = 0 C C. xy + 3 = 0 D D. 1/x + 2 = 0 Câu 23 23. Tích hai nghiệm của phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 (với a ≠ 0) bằng bao nhiêu? A A. -b/a B B. b/a C C. c/a D D. -c/a Câu 24 24. Tìm hệ số của x^2 trong khai triển (x + 1)^3. A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 25 25. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A A. 2x + y B B. 3x^2y C C. x/y D D. √(x) Câu 26 26. Nếu Δ > 0, phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. Vô số Câu 27 27. Biểu thức nào sau đây là đa thức? A A. x^2 + √x B B. x + 1/x C C. 3x^3 - 2x + 5 D D. x^(3/2) + 1 Câu 28 28. Hệ số cao nhất của đa thức P(x) = 5x^3 - 2x^4 + x - 7 là bao nhiêu? A A. 5 B B. -2 C C. 1 D D. -7 Câu 29 29. Tổng hai nghiệm của phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 (với a ≠ 0) bằng bao nhiêu? A A. -b/a B B. b/a C C. c/a D D. -c/a Câu 30 30. Biệt thức Δ của phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 được tính bằng công thức nào? A A. Δ = b - 4ac B B. Δ = b^2 - 4ac C C. Δ = b^2 + 4ac D D. Δ = -b^2 - 4ac Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chiến lược kinh doanh quốc tế Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thương mại quốc tế