Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại sốĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Số câu30Quiz ID14527 Làm bài Câu 1 1. Giá trị tuyệt đối của -5 là: A A. -5 B B. 5 C C. 0 D D. Không tồn tại Câu 2 2. Giá trị của biểu thức 2³ + 3² là: A A. 12 B B. 17 C C. 13 D D. 36 Câu 3 3. Tìm giá trị của y trong phương trình 2x + y = 7 khi x = 2. A A. y = 3 B B. y = 5 C C. y = 9 D D. y = 11 Câu 4 4. Nếu x/3 = 4, thì giá trị của x là: A A. 1 B B. 7 C C. 12 D D. 16 Câu 5 5. Tìm nghiệm của phương trình |x| = 3. A A. x = 3 B B. x = -3 C C. x = 3 hoặc x = -3 D D. Không có nghiệm Câu 6 6. Cho biểu thức A = (x + 1)/(x - 1). Biểu thức A không xác định khi x bằng: A A. 0 B B. 1 C C. -1 D D. 2 Câu 7 7. Tìm x biết 2ˣ = 8. A A. x = 2 B B. x = 3 C C. x = 4 D D. x = 16 Câu 8 8. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số? A A. x² - 3x + 2 B B. √(x + 1) C C. (x + 1)/(x - 2) D D. 3x + 5y Câu 9 9. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 5x²y? A A. 5xy² B B. -3x²y C C. 2x³y D D. 5x² Câu 10 10. Tìm nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0. A A. x = -2 B B. x = 2 C C. x = 3 D D. x = -3 Câu 11 11. Tìm hệ số của x² trong đa thức (x + 2)². A A. 1 B B. 2 C C. 4 D D. 0 Câu 12 12. Rút gọn biểu thức 2x + 3y - x + 2y. A A. x + 5y B B. 3x + 5y C C. x + y D D. 3x + y Câu 13 13. Biểu thức (a - b) - (b - a) bằng: A A. 0 B B. 2a - 2b C C. 2b - 2a D D. a² - b² Câu 14 14. Tìm giá trị của biểu thức √25 + √16. A A. 9 B B. 41 C C. √41 D D. 20 Câu 15 15. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc 3? A A. 2x² + x - 1 B B. x³ - 4x² + 5 C C. x⁴ + 2x³ D D. 5x - 7 Câu 16 16. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A A. 3x² + 2√x - 1 B B. 4x³ - 5x + 7 C C. 2/x + x² D D. x⁴ + 3x⁻¹ + 2 Câu 17 17. Biểu thức (x + 2)(x - 2) tương đương với biểu thức nào sau đây? A A. x² + 4 B B. x² - 4 C C. x² + 4x + 4 D D. x² - 4x + 4 Câu 18 18. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A A. x + 3 = 0 B B. 2x² - 4x + 1 = 0 C C. x³ + 2x = 5 D D. y = 3x + 2 Câu 19 19. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A A. x + 1 = 2 B B. 2x = 0 C C. x - x = 3 D D. 3x = 6 Câu 20 20. Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là đơn thức? A A. 5x B B. -3y² C C. x + 2 D D. 7 Câu 21 21. Nếu a > 0 và b < 0, thì dấu của tích ab là: A A. Dương B B. Âm C C. Không xác định D D. Bằng 0 Câu 22 22. Giá trị của biểu thức (-1)¹⁰⁰ + (-1)¹⁰¹ là: A A. 0 B B. 2 C C. -2 D D. -1 Câu 23 23. Tìm hệ số tự do của đa thức P(x) = 2x³ - 5x² + 3x - 7. A A. 2 B B. -5 C C. 3 D D. -7 Câu 24 24. Giá trị của biểu thức (a + b)² khi a = 3 và b = -2 là bao nhiêu? A A. 1 B B. 25 C C. 5 D D. -1 Câu 25 25. Biểu thức (x³)⁴ tương đương với biểu thức nào? A A. x⁷ B B. x¹² C C. 4x³ D D. x⁶⁴ Câu 26 26. Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử. A A. (x - 3)(x - 3) B B. (x + 3)(x + 3) C C. (x + 3)(x - 3) D D. (x - 9)(x + 1) Câu 27 27. Giá trị của biểu thức x² - 3x + 2 tại x = 1 là: A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. 3 Câu 28 28. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 2 < 5. A A. x < 3 B B. x > 3 C C. x ≤ 3 D D. x ≥ 3 Câu 29 29. Tìm nghiệm của hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}. A A. x = 3, y = 2 B B. x = 2, y = 3 C C. x = 4, y = 1 D D. x = 1, y = 4 Câu 30 30. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A A. x² + 2x - 3 = 0 B B. 2x + 5 = 0 C C. xy = 4 D D. x³ - 1 = 0 Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chiến lược kinh doanh quốc tế Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý