Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ khí đại cươngĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ khí đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ khí đại cương Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ khí đại cương Số câu30Quiz ID10264 Làm bài Câu 1 1. Hiện tượng nào sau đây minh họa cho ma sát trượt? A A. Bánh xe lăn trên đường B B. Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng C C. Vòng bi trong ổ trục D D. Vật đứng yên trên mặt bàn Câu 2 2. Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ cản trở chuyển động quay của vật thể? A A. Mômen lực B B. Mômen quán tính C C. Công suất D D. Động năng Câu 3 3. Loại vật liệu nào sau đây có khả năng chịu nén tốt nhất? A A. Cao su B B. Thép C C. Gỗ D D. Chất lỏng Câu 4 4. Loại cơ cấu nào sau đây biến đổi chuyển động thẳng thành chuyển động quay? A A. Cơ cấu tay quay thanh lắc B B. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền C C. Cơ cấu bánh răng D D. Cơ cấu cam Câu 5 5. Trong quá trình nhiệt luyện thép, mục đích của ram (ủ thấp) là gì? A A. Tăng độ cứng B B. Giảm độ giòn và ứng suất dư C C. Tăng độ dẻo D D. Tăng độ bền Câu 6 6. Bộ phận nào trong hệ thống phanh thủy lực có chức năng tạo áp suất dầu phanh? A A. Đĩa phanh B B. Xi lanh bánh xe C C. Bơm phanh chính D D. Ống dẫn dầu phanh Câu 7 7. Trong hệ thống ròng rọc động, lợi ích về lực đạt được là do đâu? A A. Giảm ma sát B B. Thay đổi phương của lực C C. Tăng quãng đường tác dụng lực D D. Giảm quãng đường tác dụng lực Câu 8 8. Phương pháp gia công nào sau đây sử dụng tia laser để cắt vật liệu? A A. Tiện B B. Phay C C. Cắt dây EDM D D. Cắt laser Câu 9 9. Đại lượng nào sau đây không phải là thông số đặc trưng cho trạng thái ứng suất tại một điểm trong vật rắn? A A. Ứng suất pháp tuyến B B. Ứng suất tiếp C C. Mômen quán tính D D. Ứng suất chính Câu 10 10. Trong cơ cấu cam, biên dạng cam quyết định yếu tố nào của chuyển động con đội? A A. Tốc độ quay của cam B B. Hành trình và quy luật chuyển động của con đội C C. Vật liệu chế tạo cam D D. Kích thước của trục cam Câu 11 11. Loại mối ghép nào sau đây là mối ghép không tháo được? A A. Mối ghép bu lông B B. Mối ghép hàn C C. Mối ghép then D D. Mối ghép ren Câu 12 12. Tính chất nào của vật liệu thể hiện khả năng chống lại vết lõm hoặc xước trên bề mặt? A A. Độ dẻo B B. Độ cứng C C. Độ bền D D. Độ dai Câu 13 13. Loại liên kết nào cho phép truyền chuyển động quay giữa hai trục không song song và không giao nhau? A A. Khớp nối trục thẳng B B. Khớp nối vạn năng (Cardan) C C. Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng D D. Bộ truyền xích Câu 14 14. Hệ số ma sát phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Diện tích bề mặt tiếp xúc B B. Vận tốc tương đối giữa các bề mặt C C. Vật liệu của các bề mặt tiếp xúc D D. Lực pháp tuyến tác dụng lên bề mặt Câu 15 15. Đơn vị đo mômen xoắn là gì? A A. Newton (N) B B. Joule (J) C C. Pascal (Pa) D D. Newton mét (N.m) Câu 16 16. Trong hệ thống truyền động bằng dây đai, hiện tượng trượt đai xảy ra khi nào? A A. Khi dây đai quá căng B B. Khi tải trọng quá nhỏ C C. Khi lực căng dây đai không đủ D D. Khi vận tốc quay quá thấp Câu 17 17. Đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ? A A. Công B B. Năng lượng C C. Vận tốc D D. Khối lượng Câu 18 18. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng định luật Hooke trong giới hạn đàn hồi? A A. σ = Eε B B. σ = E/ε C C. σ = ε/E D D. σ = E + ε Câu 19 19. Độ bền kéo của vật liệu thể hiện điều gì? A A. Khả năng chống lại biến dạng dẻo B B. Khả năng chịu lực kéo tối đa trước khi bị đứt C C. Khả năng chống lại vết lõm D D. Khả năng hấp thụ năng lượng va đập Câu 20 20. Loại động cơ nào sau đây thường được sử dụng trong các hệ thống khí nén? A A. Động cơ điện B B. Động cơ thủy lực C C. Động cơ khí nén (xy lanh khí nén) D D. Động cơ đốt trong Câu 21 21. Trong hệ thống truyền động bánh răng, tỷ số truyền được xác định bởi yếu tố nào? A A. Vật liệu bánh răng B B. Số răng của bánh răng C C. Đường kính bánh răng D D. Cả số răng và đường kính bánh răng Câu 22 22. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa công (A), lực (F) và quãng đường (s) khi lực và quãng đường cùng phương? A A. A = F/s B B. A = F + s C C. A = F - s D D. A = F * s Câu 23 23. Nguyên tắc hoạt động của động cơ đốt trong dựa trên quá trình nào? A A. Biến đổi cơ năng thành nhiệt năng B B. Biến đổi hóa năng thành cơ năng C C. Biến đổi điện năng thành cơ năng D D. Biến đổi quang năng thành cơ năng Câu 24 24. Định luật Newton thứ nhất còn được gọi là định luật gì? A A. Định luật quán tính B B. Định luật gia tốc C C. Định luật tác dụng và phản tác dụng D D. Định luật hấp dẫn Câu 25 25. Trong hệ thống treo ô tô, bộ phận nào có chức năng giảm chấn? A A. Lò xo B B. Giảm xóc (phuộc nhún) C C. Thanh cân bằng D D. Rotuyn Câu 26 26. Đơn vị SI của công suất là gì? A A. Joule (J) B B. Newton (N) C C. Watt (W) D D. Pascal (Pa) Câu 27 27. Công thức nào sau đây tính công suất (P) khi biết mômen xoắn (T) và vận tốc góc (ω)? A A. P = T / ω B B. P = T + ω C C. P = T - ω D D. P = T * ω Câu 28 28. Ứng suất pháp tuyến được định nghĩa là gì? A A. Lực cắt trên một đơn vị diện tích B B. Lực vuông góc trên một đơn vị diện tích C C. Mômen uốn trên một đơn vị diện tích D D. Mômen xoắn trên một đơn vị diện tích Câu 29 29. Loại ổ trục nào sau đây có khả năng chịu tải hướng tâm và tải dọc trục? A A. Ổ bi đỡ B B. Ổ đũa đỡ C C. Ổ bi đỡ chặn D D. Ổ đũa kim Câu 30 30. Trong cơ cấu tay quay thanh lắc, chức năng chính của thanh lắc là gì? A A. Truyền chuyển động quay liên tục B B. Biến đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến C C. Biến đổi chuyển động quay thành chuyển động lắc D D. Giảm tốc độ quay Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị cơ sở dữ liệu Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Huyết học – truyền máu