Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ học đấtĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học đất Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học đất Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học đất Số câu30Quiz ID13769 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp thí nghiệm cường độ cắt trực tiếp? A A. Thí nghiệm cắt phẳng. B B. Thí nghiệm nén ba trục. C C. Thí nghiệm cắt cánh. D D. Thí nghiệm nén không nở hông. Câu 2 2. Trong thí nghiệm nén cố kết, đường cong nén lún thể hiện mối quan hệ giữa: A A. Áp lực và thời gian. B B. Độ rỗng và thời gian. C C. Áp lực hữu hiệu và độ rỗng. D D. Độ rỗng và hệ số thấm. Câu 3 3. Để giảm thiểu lún cố kết cho công trình xây dựng trên nền đất sét, biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất? A A. Đầm chặt lớp đất mặt. B B. Gia tải trước (preloading). C C. Xây tường chắn đất. D D. Sử dụng móng nông. Câu 4 4. Hệ số nén lún (mv) được định nghĩa là: A A. Tỷ lệ giữa độ lún và áp lực. B B. Tỷ lệ giữa biến dạng thể tích và áp lực hữu hiệu. C C. Tỷ lệ giữa độ rỗng và áp lực. D D. Tỷ lệ giữa áp lực và độ rỗng. Câu 5 5. Đất có cấu trúc rời rạc, thành phần hạt chủ yếu là cát, ít hoặc không có lực dính, được gọi là: A A. Đất sét. B B. Đất hữu cơ. C C. Đất cát. D D. Đất á sét. Câu 6 6. Cường độ chống cắt của đất là khả năng: A A. Chịu nén của đất. B B. Chịu kéo của đất. C C. Chống lại sự trượt hoặc cắt trượt. D D. Hấp thụ nước của đất. Câu 7 7. Khi mực nước ngầm dâng cao, điều gì xảy ra với áp lực hữu hiệu trong đất? A A. Áp lực hữu hiệu tăng lên. B B. Áp lực hữu hiệu giảm xuống. C C. Áp lực hữu hiệu không đổi. D D. Áp lực hữu hiệu tăng hoặc giảm tùy thuộc vào loại đất. Câu 8 8. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp gia cố nền đất yếu? A A. Đầm nén. B B. Thay đất. C C. Đào bỏ lớp đất yếu. D D. Xây tường chắn đất. Câu 9 9. Độ rỗng của đất được định nghĩa là tỷ lệ giữa: A A. Thể tích chất rắn trên thể tích lỗ rỗng. B B. Thể tích lỗ rỗng trên thể tích tổng thể của đất. C C. Thể tích nước trên thể tích chất rắn. D D. Thể tích không khí trên thể tích nước. Câu 10 10. Loại đất nào thường có góc ma sát trong cao nhất? A A. Đất sét dẻo. B B. Đất bùn. C C. Đất cát chặt. D D. Đất sét pha bùn. Câu 11 11. Loại móng nào sau đây thường được sử dụng cho công trình trên nền đất yếu, chịu tải trọng lớn? A A. Móng băng. B B. Móng đơn. C C. Móng bè. D D. Móng cọc. Câu 12 12. Loại đất nào sau đây thường có hệ số cố kết (cv) lớn nhất? A A. Đất sét dẻo. B B. Đất cát. C C. Đất bùn. D D. Đất sét pha. Câu 13 13. Góc ma sát trong của đất thể hiện điều gì? A A. Lực dính giữa các hạt đất. B B. Khả năng chống thấm của đất. C C. Ma sát giữa các hạt đất khi trượt lên nhau. D D. Độ chặt của đất. Câu 14 14. Độ bão hòa của đất là tỷ lệ giữa: A A. Thể tích nước trên thể tích chất rắn. B B. Thể tích nước trên thể tích lỗ rỗng. C C. Thể tích không khí trên thể tích lỗ rỗng. D D. Thể tích lỗ rỗng trên thể tích tổng thể. Câu 15 15. Hệ số thấm của đất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Độ ẩm của đất. B B. Thành phần khoáng vật của đất. C C. Kích thước và hình dạng hạt đất. D D. Tất cả các yếu tố trên. Câu 16 16. Trong phân tích ổn định mái dốc, hệ số an toàn (Factor of Safety - FS) được định nghĩa là tỷ lệ giữa: A A. Lực gây trượt và lực chống trượt. B B. Mô men gây trượt và mô men chống trượt. C C. Cường độ cắt thực tế và cường độ cắt giới hạn. D D. Lực chống trượt và lực gây trượt. Câu 17 17. Áp lực hữu hiệu trong đất là gì? A A. Tổng áp lực tác dụng lên đất. B B. Áp lực nước lỗ rỗng. C C. Áp lực do trọng lượng bản thân đất gây ra. D D. Áp lực tổng trừ đi áp lực nước lỗ rỗng. Câu 18 18. Độ chặt tương đối của đất cát được sử dụng để đánh giá điều gì? A A. Khả năng chịu lực cắt của đất sét. B B. Mức độ nén lún của đất sét. C C. Trạng thái nén chặt của đất cát rời. D D. Hệ số thấm của đất sét. Câu 19 19. Theo lý thuyết Terzaghi về cố kết, quá trình cố kết là quá trình: A A. Tăng áp lực nước lỗ rỗng. B B. Giảm áp lực hữu hiệu. C C. Thoát nước lỗ rỗng và tăng áp lực hữu hiệu. D D. Giảm thể tích chất rắn. Câu 20 20. Hiện tượng mao dẫn trong đất là do: A A. Trọng lực. B B. Áp lực nước lỗ rỗng. C C. Sức căng bề mặt của nước và lực hút giữa nước và hạt đất. D D. Hệ số thấm của đất. Câu 21 21. Phân loại đất theo hệ thống USCS (Unified Soil Classification System) dựa trên yếu tố chính nào? A A. Màu sắc và mùi của đất. B B. Nguồn gốc hình thành đất. C C. Thành phần hạt và tính dẻo của đất. D D. Cường độ và khả năng chịu lực của đất. Câu 22 22. Loại đất nào sau đây có khả năng thoát nước tốt nhất? A A. Đất sét. B B. Đất mùn. C C. Đất cát. D D. Đất sét pha cát. Câu 23 23. Thí nghiệm CBR (California Bearing Ratio) được sử dụng chủ yếu để đánh giá: A A. Cường độ chống cắt của đất sét. B B. Độ lún cố kết của đất. C C. Cường độ chịu tải của nền đường. D D. Hệ số thấm của đất cát. Câu 24 24. Độ lún tức thời của đất xảy ra do: A A. Quá trình cố kết. B B. Biến dạng đàn hồi của bộ khung hạt đất. C C. Thoát nước lỗ rỗng. D D. Sự phân hủy chất hữu cơ trong đất. Câu 25 25. Trong lý thuyết Mohr-Coulomb, tiêu chuẩn phá hoại cắt được biểu diễn bằng phương trình: A A. τ = σ tan φ B B. τ = c + σ C C. τ = c + σ tan φ D D. τ = σ / tan φ Câu 26 26. Giới hạn dẻo của đất (Plastic Limit - PL) là độ ẩm mà tại đó: A A. Đất chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái dẻo. B B. Đất bắt đầu chảy dưới tác dụng của trọng lực. C C. Đất bắt đầu co thể tích khi khô. D D. Đất vừa đủ dẻo để có thể lăn thành sợi có đường kính 3mm. Câu 27 27. Thí nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để xác định giới hạn chảy của đất? A A. Thí nghiệm sàng. B B. Thí nghiệm tỷ trọng kế. C C. Thí nghiệm Casagrande. D D. Thí nghiệm nén cố kết. Câu 28 28. Công thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa độ rỗng (e), độ xốp (n)? A A. n = e / (1 + e) B B. n = e / (1 - e) C C. n = (1 + e) / e D D. n = (1 - e) / e Câu 29 29. Hệ số sức chịu tải (Bearing Capacity Factor) Nc, Nq, Nγ trong công thức Terzaghi về sức chịu tải của móng nông phụ thuộc vào: A A. Độ sâu chôn móng. B B. Kích thước móng. C C. Góc ma sát trong của đất. D D. Lực dính của đất. Câu 30 30. Trong thiết kế nền móng nông, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến sức chịu tải của nền? A A. Cường độ chống cắt của đất nền. B B. Kích thước và hình dạng móng. C C. Độ sâu chôn móng. D D. Độ ẩm của đất tại thời điểm thi công. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Định giá tài sản Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp