Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Lao ĐộngĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Lao Động Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Lao Động Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Lao Động Số câu25Quiz ID43681 Làm bài Câu 1 Thời hạn cho thuê lại lao động đối với một người lao động tối đa là bao lâu? A 06 tháng B 12 tháng C 24 tháng D 36 tháng Câu 2 Người sử dụng lao động phải thanh toán đầy đủ các khoản tiền liên quan đến quyền lợi của mỗi bên trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày chấm dứt hợp đồng lao động? A Trong vòng 07 ngày làm việc và tối đa không quá 30 ngày trong trường hợp đặc biệt B Trong vòng 15 ngày làm việc và tối đa 45 ngày C Trong vòng 10 ngày làm việc và tối đa 60 ngày D Trong vòng 05 ngày làm việc và tối đa 15 ngày Câu 3 Cứ sau bao nhiêu năm làm việc cho một người sử dụng lao động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao động được tăng thêm tương ứng 01 ngày? A 03 năm B 04 năm C 05 năm D 02 năm Câu 4 Trường hợp người sử dụng lao động chậm trả lương từ 15 ngày trở lên thì phải đền bù cho người lao động một khoản tiền ít nhất bằng bao nhiêu? A 10% số tiền lương chậm trả B Bằng số tiền lãi của số tiền chậm trả tính theo lãi suất huy động tiền gửi kỳ hạn 01 tháng của ngân hàng nơi mở tài khoản trả lương C Bằng số tiền lãi tính theo lãi suất vay ngân hàng thương mại tại thời điểm trả lương D 5% số tiền lương chậm trả Câu 5 Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân đầu tiên theo quy định thông thường? A Hòa giải viên lao động B Hội đồng trọng tài lao động C Tòa án nhân dân D Ủy ban nhân dân cấp huyện Câu 6 Giờ làm việc ban đêm theo quy định của Bộ luật Lao động Việt Nam được tính trong khoảng thời gian nào? A Từ 21 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau B Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau C Từ 23 giờ đến 07 giờ sáng ngày hôm sau D Từ 20 giờ đến 04 giờ sáng ngày hôm sau Câu 7 Theo lộ trình tăng tuổi nghỉ hưu của Bộ luật Lao động 2019, tuổi nghỉ hưu của lao động nam trong điều kiện lao động bình thường vào năm 2024 là bao nhiêu? A 60 tuổi B 60 tuổi 9 tháng C 61 tuổi D 62 tuổi Câu 8 Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động tối đa đối với hành vi vi phạm liên quan trực tiếp đến tài chính, tài sản, tiết lộ bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh là bao lâu? A 06 tháng B 12 tháng C 18 tháng D 24 tháng Câu 9 Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng nhưng phải báo trước ít nhất bao nhiêu ngày? A 30 ngày B 60 ngày C 45 ngày D 15 ngày Câu 10 Hình thức xử lý kỷ luật lao động sa thải có thể được áp dụng đối với người lao động có hành vi nào? A Đi làm muộn 03 lần trong 01 tháng B Tự ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời hạn 30 ngày mà không có lý do chính đáng C Không hoàn thành nhiệm vụ được giao trong 02 tháng liên tiếp D Cãi nhau với đồng nghiệp trong giờ làm việc Câu 11 Mức khấu trừ tiền lương hằng tháng của người lao động tối đa không được quá bao nhiêu phần trăm tiền lương thực tế sau khi nộp các khoản bảo hiểm và thuế? A 20% B 25% C 30% D 50% Câu 12 Theo Bộ luật Lao động 2019, thời gian thử việc tối đa đối với công việc của người quản lý doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp là bao lâu? A Không quá 60 ngày B Không quá 180 ngày C Không quá 90 ngày D Không quá 30 ngày Câu 13 Thời giờ làm việc của người lao động từ đủ 13 tuổi đến dưới 15 tuổi không được quá bao nhiêu giờ trong 01 ngày? A 04 giờ B 08 giờ C 06 giờ D 10 giờ Câu 14 Tổng số giờ làm thêm của người lao động không quá bao nhiêu giờ trong 01 năm (trừ một số trường hợp đặc biệt được làm đến 300 giờ)? A 100 giờ B 150 giờ C 200 giờ D 250 giờ Câu 15 Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ vì lý do nào sau đây? A Kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi B Lao động nữ vi phạm kỷ luật sa thải C Lao động nữ tự ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong 1 tháng D Doanh nghiệp chấm dứt hoạt động Câu 16 Theo quy định hiện hành, có bao nhiêu loại hợp đồng lao động? A 3 loại: Không xác định thời hạn, xác định thời hạn và theo mùa vụ B 2 loại: Không xác định thời hạn và xác định thời hạn C 4 loại: Thử việc, chính thức, thời vụ và khoán việc D 1 loại duy nhất là hợp đồng xác định thời hạn Câu 17 Độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động theo quy định của Bộ luật Lao động 2019 là bao nhiêu? A Đủ 13 tuổi B Đủ 14 tuổi C Đủ 15 tuổi D Đủ 18 tuổi Câu 18 Trong trường hợp nào sau đây người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động mà không cần báo trước? A Người lao động muốn chuyển sang làm việc tại doanh nghiệp khác B Người lao động bị người sử dụng lao động ngược đãi, đánh đập hoặc có lời nói, hành vi nhục mạ C Người lao động được bầu làm nhiệm vụ chuyên trách tại cơ quan dân cử D Người lao động bị ốm đau đã điều trị 3 tháng liên tục Câu 19 Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày ban hành nội quy lao động, người sử dụng lao động phải nộp hồ sơ đăng ký nội quy lao động? A 05 ngày B 10 ngày C 15 ngày D 30 ngày Câu 20 Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động? A Khiển trách người lao động B Phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động C Sa thải người lao động có hành vi trộm cắp D Tạm đình chỉ công việc để xác minh vụ việc Câu 21 Người sử dụng lao động có từ bao nhiêu người lao động trở lên thì phải ban hành nội quy lao động bằng văn bản? A Từ 05 người lao động trở lên B Từ 10 người lao động trở lên C Từ 20 người lao động trở lên D Từ 50 người lao động trở lên Câu 22 Lao động nữ nghỉ thai sản khi sinh con được hưởng chế độ nghỉ trong thời gian bao lâu? A 04 tháng B 05 tháng C 06 tháng D 07 tháng Câu 23 Người lao động làm việc đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp đồng lao động bao nhiêu ngày (trong điều kiện bình thường)? A 10 ngày làm việc B 12 ngày làm việc C 14 ngày làm việc D 16 ngày làm việc Câu 24 Tổ chức nào sau đây có quyền tổ chức và lãnh đạo đình công? A Bất kỳ nhóm lao động nào có trên 50 người B Tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở có quyền thương lượng tập thể C Ủy ban nhân dân cấp tỉnh D Thanh tra lao động Câu 25 Điều kiện để người lao động được hưởng trợ cấp thôi việc là đã làm việc thường xuyên cho người sử dụng lao động từ bao lâu trở lên? A Từ đủ 06 tháng trở lên B Từ đủ 24 tháng trở lên C Từ đủ 12 tháng trở lên D Từ đủ 18 tháng trở lên Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Lao Động Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Lao Động