Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tràn Dịch Màng Phổi 1Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tràn Dịch Màng Phổi 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tràn Dịch Màng Phổi 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tràn Dịch Màng Phổi 1 Số câu25Quiz ID17374 Làm bài Câu 1 1. Chỉ định chọc hút dịch màng phổi (màng phổi) nào sau đây là hợp lý nhất? A A. Tràn dịch màng phổi lượng ít, không triệu chứng. B B. Tràn dịch màng phổi mới phát hiện, chưa rõ nguyên nhân. C C. Tràn dịch màng phổi đã biết rõ nguyên nhân do suy tim. D D. Tràn dịch màng phổi tái phát nhiều lần sau điều trị lao. Câu 2 2. Cơ chế chính gây tràn dịch màng phổi trong suy tim sung huyết là gì? A A. Tăng tính thấm mao mạch do viêm. B B. Giảm áp lực keo trong huyết tương. C C. Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch phổi. D D. Tắc nghẽn hệ bạch huyết. Câu 3 3. Giá trị glucose dịch màng phổi thấp (< 60 mg/dL) thường gặp trong các trường hợp nào sau đây, *ngoại trừ*? A A. Lao màng phổi. B B. Viêm khớp dạng thấp. C C. Tràn mủ màng phổi. D D. Suy tim sung huyết. Câu 4 4. Trong tràn dịch dưỡng chấp màng phổi, thành phần nào tăng cao trong dịch màng phổi? A A. Glucose. B B. Amylase. C C. Triglyceride. D D. Protein. Câu 5 5. Ý nghĩa của việc xác định tỷ lệ protein dịch màng phổi/protein huyết thanh trong chẩn đoán tràn dịch màng phổi là gì? A A. Để đánh giá mức độ nghiêm trọng của tràn dịch. B B. Để phân biệt dịch thấm và dịch tiết. C C. Để xác định nguyên nhân gây tràn dịch. D D. Để theo dõi hiệu quả điều trị. Câu 6 6. Trong tràn dịch màng phổi do hội chứng Meigs (u nang buồng trứng), cơ chế gây tràn dịch là gì? A A. Tăng áp lực thủy tĩnh. B B. Giảm áp lực keo. C C. Di chuyển trực tiếp dịch từ ổ bụng qua các lỗ thông. D D. Tắc nghẽn bạch huyết. Câu 7 7. Xét nghiệm ADA (adenosine deaminase) trong dịch màng phổi giúp chẩn đoán nguyên nhân nào sau đây? A A. Suy tim. B B. Lao màng phổi. C C. Ung thư phổi. D D. Xơ gan. Câu 8 8. Điều trị nào sau đây có thể được xem xét ở bệnh nhân tràn dịch màng phổi ác tính tái phát mặc dù đã gây dính màng phổi? A A. Chọc hút dịch màng phổi lặp lại. B B. Đặt catheter dẫn lưu màng phổi cố định (indwelling pleural catheter). C C. Sử dụng thuốc lợi tiểu. D D. Phẫu thuật cắt bỏ màng phổi. Câu 9 9. Biểu hiện lâm sàng nào sau đây ít gặp trong tràn dịch màng phổi lượng lớn? A A. Khó thở. B B. Đau ngực kiểu màng phổi. C C. Ho khan. D D. Tim nhanh. Câu 10 10. Loại thuốc nào sau đây có thể gây tràn dịch màng phổi do lupus ban đỏ do thuốc? A A. Aspirin. B B. Amiodarone. C C. Ibuprofen. D D. Paracetamol. Câu 11 11. Phương pháp điều trị nào sau đây được ưu tiên trong tràn mủ màng phổi giai đoạn sớm (giai đoạn dịch tiết)? A A. Dẫn lưu màng phổi và kháng sinh. B B. Chỉ dùng kháng sinh. C C. Phẫu thuật cắt bỏ màng phổi. D D. Gây dính màng phổi. Câu 12 12. Đặc điểm nào sau đây ít có khả năng xảy ra trong tràn dịch màng phổi dịch thấm? A A. Protein dịch màng phổi thấp. B B. LDH dịch màng phổi thấp. C C. Glucose dịch màng phổi tương đương huyết thanh. D D. pH dịch màng phổi < 7.20. Câu 13 13. Trong tràn dịch màng phổi do lao, đặc điểm dịch màng phổi thường gặp nhất là gì? A A. Ưu thế bạch cầu đa nhân trung tính. B B. Ưu thế lympho bào. C C. Glucose rất thấp. D D. ADA (adenosine deaminase) thấp. Câu 14 14. Trong tràn dịch màng phổi ác tính, tế bào nào thường được tìm thấy trong dịch màng phổi? A A. Tế bào lympho. B B. Tế bào ác tính. C C. Tế bào bạch cầu đa nhân trung tính. D D. Tế bào ái toan. Câu 15 15. Trong tràn dịch màng phổi do thuyên tắc phổi, xét nghiệm dịch màng phổi nào có thể gợi ý chẩn đoán? A A. Amylase. B B. Hematocrit. C C. pH. D D. Creatinine. Câu 16 16. Điều trị tràn dịch màng phổi do suy tim sung huyết chủ yếu tập trung vào điều gì? A A. Sử dụng kháng sinh. B B. Điều trị suy tim. C C. Chọc hút dịch màng phổi định kỳ. D D. Phẫu thuật cắt bỏ màng phổi. Câu 17 17. Giá trị pH dịch màng phổi nào sau đây gợi ý nhiễm trùng màng phổi? A A. pH > 7.40. B B. pH = 7.35. C C. pH < 7.20. D D. pH = 7.30. Câu 18 18. Khi nào thì nội soi màng phổi (thoracoscopy) được chỉ định trong chẩn đoán tràn dịch màng phổi? A A. Khi chẩn đoán đã rõ ràng từ các xét nghiệm dịch màng phổi. B B. Khi tràn dịch màng phổi lượng ít. C C. Khi chọc hút dịch màng phổi không chẩn đoán được và nghi ngờ bệnh lý màng phổi. D D. Khi bệnh nhân có chống chỉ định chọc hút dịch màng phổi. Câu 19 19. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ tràn dịch màng phổi ở bệnh nhân suy thận? A A. Tăng protein máu. B B. Giảm áp lực keo. C C. Tăng thải natri. D D. Tăng đào thải nước. Câu 20 20. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra sau chọc hút dịch màng phổi? A A. Tăng huyết áp. B B. Tràn khí màng phổi. C C. Phù phổi cấp. D D. Nhồi máu cơ tim. Câu 21 21. Trong tràn dịch màng phổi liên quan đến amiăng, loại tràn dịch nào thường gặp nhất? A A. Dịch thấm. B B. Dịch tiết. C C. Dưỡng chấp. D D. Xuất huyết. Câu 22 22. Nguyên nhân phổ biến nhất gây tràn dịch màng phổi dịch tiết là gì? A A. Suy tim sung huyết. B B. Viêm phổi. C C. Xơ gan. D D. Hội chứng thận hư. Câu 23 23. Xét nghiệm nào sau đây là quan trọng nhất để phân biệt tràn dịch màng phổi dịch thấm và dịch tiết? A A. Đếm tế bào. B B. Protein toàn phần và LDH (lactate dehydrogenase). C C. Glucose. D D. pH. Câu 24 24. Biện pháp nào sau đây thường được sử dụng để điều trị tràn dịch màng phổi tái phát ác tính? A A. Sử dụng thuốc lợi tiểu. B B. Gây dính màng phổi. C C. Chọc hút dịch màng phổi đơn thuần. D D. Sử dụng kháng sinh. Câu 25 25. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào thường được sử dụng đầu tiên để xác định tràn dịch màng phổi? A A. Chụp CT ngực. B B. Chụp X-quang ngực thẳng và nghiêng. C C. Siêu âm màng phổi. D D. Chụp MRI ngực. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xuất Huyết Giảm Tiểu Cầu 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Cấp Ở Trẻ Sơ Sinh