Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang ThaiĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai Số câu25Quiz ID17509 Làm bài Câu 1 1. Tại sao bà bầu thường xuyên cảm thấy mệt mỏi? A A. Do giảm lưu lượng máu đến não. B B. Do tăng cường độ hoạt động thể chất. C C. Do sự thay đổi hormone và tăng nhu cầu năng lượng. D D. Do giảm lượng đường trong máu. Câu 2 2. Thay đổi nội tiết tố nào sau đây KHÔNG đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì thai kỳ? A A. Estrogen. B B. Progesterone. C C. Human Chorionic Gonadotropin (hCG). D D. Testosterone. Câu 3 3. Hormone nào chịu trách nhiệm chính cho việc ức chế rụng trứng trong thai kỳ? A A. Estrogen. B B. Progesterone. C C. hCG. D D. Relaxin. Câu 4 4. Tại sao phụ nữ mang thai dễ bị phù chân? A A. Do tăng huyết áp. B B. Do giảm protein trong máu. C C. Do tăng áp lực tĩnh mạch ở chi dưới. D D. Do tăng đào thải natri. Câu 5 5. Tác động của việc tăng estrogen trong thai kỳ đối với gan là gì? A A. Giảm sản xuất protein. B B. Tăng sản xuất protein vận chuyển. C C. Gây suy gan. D D. Không có tác động đáng kể. Câu 6 6. Điều gì xảy ra với kích thước tuyến yên trong thai kỳ? A A. Giảm. B B. Không đổi. C C. Tăng. D D. Teo lại. Câu 7 7. Thay đổi nào sau đây về khứu giác và vị giác có thể xảy ra trong thai kỳ? A A. Giảm độ nhạy cảm. B B. Không thay đổi. C C. Tăng độ nhạy cảm hoặc thay đổi sở thích. D D. Mất hoàn toàn khứu giác và vị giác. Câu 8 8. Thay đổi nào sau đây KHÔNG phải là thay đổi sinh lý thường gặp ở hệ tim mạch trong thai kỳ? A A. Tăng thể tích huyết tương. B B. Tăng nhịp tim. C C. Giảm cung lượng tim. D D. Giảm huyết áp tâm trương. Câu 9 9. Thay đổi nào sau đây ở cột sống có thể xảy ra trong thai kỳ? A A. Giảm đường cong sinh lý. B B. Tăng đường cong sinh lý (lordosis). C C. Cột sống trở nên thẳng hơn. D D. Không có thay đổi đáng kể. Câu 10 10. Hệ quả của việc tăng progesterone trong thai kỳ đối với cơ trơn là gì? A A. Tăng co bóp cơ trơn. B B. Giảm co bóp cơ trơn. C C. Không ảnh hưởng đến cơ trơn. D D. Co thắt cơ trơn không kiểm soát. Câu 11 11. Tại sao phụ nữ mang thai dễ bị thiếu máu thiếu sắt? A A. Giảm hấp thu sắt từ thức ăn. B B. Tăng nhu cầu sắt để hỗ trợ sự phát triển của thai nhi. C C. Tăng bài tiết sắt qua đường tiết niệu. D D. Giảm sản xuất hồng cầu. Câu 12 12. Thay đổi nào sau đây thường xảy ra với hệ tiêu hóa trong thai kỳ? A A. Tăng nhu động ruột. B B. Giảm thời gian làm rỗng dạ dày. C C. Tăng tiết acid dạ dày. D D. Giảm nhu động thực quản. Câu 13 13. Tác động chính của hormone Relaxin trong thai kỳ là gì? A A. Tăng co bóp tử cung. B B. Ức chế sản xuất sữa. C C. Làm mềm khớp vùng chậu. D D. Giảm huyết áp. Câu 14 14. Sự thay đổi nào sau đây KHÔNG phải là một thay đổi về máu thường gặp trong thai kỳ? A A. Tăng số lượng bạch cầu. B B. Tăng thể tích huyết tương. C C. Tăng số lượng hồng cầu. D D. Giảm các yếu tố đông máu. Câu 15 15. Điều gì xảy ra với tử cung trong suốt thai kỳ? A A. Giảm kích thước. B B. Giữ nguyên kích thước. C C. Tăng kích thước đáng kể. D D. Teo lại. Câu 16 16. Thay đổi nào sau đây về giấc ngủ thường gặp ở phụ nữ mang thai? A A. Ngủ ngon hơn. B B. Không thay đổi. C C. Khó ngủ và thường xuyên thức giấc. D D. Ngủ ít hơn. Câu 17 17. Điều gì xảy ra với thể tích khí lưu thông (tidal volume) trong thai kỳ? A A. Giảm. B B. Không đổi. C C. Tăng. D D. Thay đổi thất thường. Câu 18 18. Điều gì xảy ra với cân nặng của phụ nữ trong thai kỳ? A A. Giảm. B B. Không đổi. C C. Tăng. D D. Thay đổi thất thường không dự đoán được. Câu 19 19. Điều gì xảy ra với hệ miễn dịch trong thai kỳ? A A. Hệ miễn dịch hoạt động mạnh hơn. B B. Hệ miễn dịch bị ức chế một phần. C C. Hệ miễn dịch không thay đổi. D D. Hệ miễn dịch tự tấn công cơ thể. Câu 20 20. Thay đổi nào sau đây về vú xảy ra trong thai kỳ để chuẩn bị cho việc cho con bú? A A. Giảm kích thước. B B. Giảm độ nhạy cảm. C C. Tăng kích thước và độ nhạy cảm. D D. Ngừng sản xuất sữa non. Câu 21 21. Thay đổi nào sau đây về chuyển hóa thường xảy ra trong thai kỳ? A A. Giảm kháng insulin. B B. Tăng dự trữ glycogen. C C. Tăng kháng insulin. D D. Giảm sản xuất glucose. Câu 22 22. Thay đổi nào sau đây về da thường gặp ở phụ nữ mang thai? A A. Giảm sắc tố da. B B. Da khô hơn. C C. Rạn da (striae gravidarum). D D. Giảm tiết mồ hôi. Câu 23 23. Sự thay đổi nào về chức năng thận là điển hình trong thai kỳ? A A. Giảm mức lọc cầu thận (GFR). B B. Tăng bài tiết glucose niệu. C C. Giảm bài tiết protein niệu. D D. Tăng tái hấp thu natri. Câu 24 24. Điều gì xảy ra với nhu cầu canxi trong thai kỳ? A A. Giảm. B B. Không đổi. C C. Tăng. D D. Thay đổi thất thường. Câu 25 25. Thay đổi nào sau đây xảy ra với tuyến giáp trong thai kỳ? A A. Giảm kích thước. B B. Tăng kích thước nhẹ. C C. Ngừng hoạt động. D D. Sản xuất ít hormone hơn. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn Học Dân Gian Việt Nam Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online An Toàn Truyền Máu 1