Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Táo Bón 1Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Táo Bón 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Táo Bón 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Táo Bón 1 Số câu25Quiz ID17554 Làm bài Câu 1 1. Triệu chứng nào sau đây thường không liên quan đến táo bón? A A. Đau bụng hoặc khó chịu B B. Đi tiêu phân lỏng, nhiều nước C C. Cảm giác đi tiêu không hết D D. Căng thẳng khi đi tiêu Câu 2 2. Loại thuốc nhuận tràng nào sau đây được coi là an toàn để sử dụng trong thời gian dài? A A. Thuốc nhuận tràng kích thích B B. Thuốc nhuận tràng thẩm thấu C C. Thuốc làm mềm phân D D. Thuốc nhuận tràng tạo khối Câu 3 3. Thuốc nào sau đây có thể giúp làm mềm phân ở trẻ em bị táo bón? A A. Bisacodyl B B. Docusate C C. Senna D D. Castor oil Câu 4 4. Điều gì sau đây là đúng về táo bón ở phụ nữ mang thai? A A. Táo bón không phổ biến ở phụ nữ mang thai B B. Táo bón có thể do thay đổi nội tiết tố và áp lực của tử cung lên ruột C C. Phụ nữ mang thai nên sử dụng thuốc nhuận tràng thường xuyên để tránh táo bón D D. Táo bón không ảnh hưởng đến thai nhi Câu 5 5. Một người bị táo bón nên ăn bao nhiêu gam chất xơ mỗi ngày? A A. Ít hơn 10 gam B B. 25-30 gam C C. 40-50 gam D D. Trên 50 gam Câu 6 6. Uống nước ép mận có thể giúp giảm táo bón vì lý do nào? A A. Nước ép mận chứa ít chất xơ B B. Nước ép mận có tác dụng làm se C C. Nước ép mận chứa sorbitol, một loại đường có tác dụng nhuận tràng D D. Nước ép mận có tính axit Câu 7 7. Nguyên nhân nào sau đây ít có khả năng gây táo bón ở trẻ sơ sinh? A A. Chế độ ăn của mẹ (nếu trẻ bú mẹ) B B. Sữa công thức C C. Bắt đầu ăn dặm D D. Uống quá nhiều nước Câu 8 8. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm táo bón ở người lớn tuổi? A A. Tăng cường hoạt động thể chất B B. Uống đủ nước C C. Ăn nhiều chất xơ D D. Tất cả các đáp án trên Câu 9 9. Phương pháp điều trị táo bón nào sau đây thường được khuyến cáo đầu tiên? A A. Sử dụng thuốc nhuận tràng kích thích B B. Thay đổi chế độ ăn uống và lối sống C C. Thụt tháo D D. Phẫu thuật Câu 10 10. Khi nào thì nên sử dụng thụt tháo để điều trị táo bón? A A. Khi táo bón nhẹ và mới xuất hiện B B. Khi các biện pháp khác không hiệu quả C C. Khi muốn đi tiêu nhanh chóng D D. Để phòng ngừa táo bón Câu 11 11. Probiotic có thể giúp giảm táo bón bằng cách nào? A A. Làm chậm quá trình tiêu hóa B B. Tăng cường hệ miễn dịch C C. Cân bằng hệ vi sinh vật đường ruột D D. Giảm viêm Câu 12 12. Thực phẩm nào sau đây có thể giúp cải thiện táo bón nhờ chứa nhiều magie? A A. Thịt gà B B. Cá hồi C C. Rau bina (cải bó xôi) D D. Bánh mì trắng Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây không phải là một nguyên nhân phổ biến gây táo bón ở người lớn? A A. Sử dụng thuốc giảm đau opioid B B. Uống đủ nước C C. Chế độ ăn ít chất xơ D D. Ít vận động thể chất Câu 14 14. Chất xơ có tác dụng gì trong việc điều trị táo bón? A A. Làm chậm quá trình tiêu hóa B B. Làm tăng lượng nước trong phân, giúp phân mềm hơn C C. Làm giảm nhu động ruột D D. Làm giảm kích thước phân Câu 15 15. Một người bị táo bón nên tránh loại thực phẩm nào sau đây? A A. Rau xanh B B. Trái cây C C. Thực phẩm chế biến sẵn D D. Ngũ cốc nguyên hạt Câu 16 16. Táo bón có thể dẫn đến biến chứng nào sau đây? A A. Trĩ B B. Nứt hậu môn C C. Sa trực tràng D D. Tất cả các đáp án trên Câu 17 17. Loại thuốc nhuận tràng nào sau đây hoạt động bằng cách hút nước vào ruột, làm mềm phân? A A. Thuốc nhuận tràng kích thích B B. Thuốc nhuận tràng thẩm thấu C C. Thuốc làm mềm phân D D. Thuốc nhuận tràng tạo khối Câu 18 18. Trong trường hợp nào sau đây, bạn nên đi khám bác sĩ nếu bị táo bón? A A. Táo bón kéo dài vài ngày B B. Táo bón kèm theo đau bụng nhẹ C C. Táo bón kèm theo sụt cân không rõ nguyên nhân D D. Táo bón sau khi ăn đồ ăn lạ Câu 19 19. Tình trạng nào sau đây có thể gây táo bón mãn tính? A A. Hội chứng ruột kích thích (IBS) B B. Bệnh Parkinson C C. Suy giáp D D. Tất cả các đáp án trên Câu 20 20. Táo bón có thể là một tác dụng phụ của loại thuốc nào sau đây? A A. Thuốc kháng sinh B B. Thuốc lợi tiểu C C. Thuốc kháng axit chứa nhôm hoặc canxi D D. Tất cả các đáp án trên Câu 21 21. Điều gì sau đây không phải là một biện pháp phòng ngừa táo bón hiệu quả ở trẻ em? A A. Đảm bảo trẻ uống đủ nước B B. Khuyến khích trẻ ăn nhiều rau xanh và trái cây C C. Hạn chế cho trẻ ăn đồ ăn nhanh và đồ ngọt D D. Cho trẻ nhịn đi tiêu khi đang chơi Câu 22 22. Thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất xơ tốt? A A. Thịt đỏ B B. Gạo trắng C C. Bánh mì trắng D D. Các loại đậu Câu 23 23. Tập thể dục thường xuyên có thể giúp giảm táo bón bằng cách nào? A A. Làm chậm quá trình trao đổi chất B B. Tăng cường sức mạnh cơ bụng C C. Kích thích nhu động ruột D D. Giảm căng thẳng Câu 24 24. Đối tượng nào sau đây cần thận trọng khi sử dụng thuốc nhuận tràng? A A. Người trẻ tuổi khỏe mạnh B B. Người lớn tuổi có bệnh lý nền C C. Vận động viên D D. Người có chế độ ăn uống cân bằng Câu 25 25. Khi nào thì táo bón được coi là mãn tính? A A. Khi kéo dài hơn 1 tuần B B. Khi kéo dài hơn 3 tháng C C. Khi xảy ra ít nhất 3 lần một tuần D D. Khi cần dùng thuốc nhuận tràng để đi tiêu Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Gan 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh Parkinson 1