Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Suy TimĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Tim Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Tim Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Tim Số câu25Quiz ID17604 Làm bài Câu 1 1. Chỉ số nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá chức năng tâm thu thất trái? A A. Phân suất tống máu (EF). B B. Thể tích tâm thu. C C. Thể tích tâm trương. D D. Áp lực đổ đầy thất trái. Câu 2 2. Chỉ số nào sau đây cho thấy tình trạng ứ dịch ở bệnh nhân suy tim? A A. Huyết áp thấp. B B. Nhịp tim nhanh. C C. Cổ trướng. D D. Da khô. Câu 3 3. Trong suy tim tâm trương, điều gì xảy ra với khả năng giãn nở của tâm thất trái? A A. Khả năng giãn nở tăng lên. B B. Khả năng giãn nở giảm xuống. C C. Khả năng giãn nở không thay đổi. D D. Khả năng giãn nở dao động thất thường. Câu 4 4. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo trong điều trị suy tim giai đoạn cuối? A A. Ghép tim. B B. Sử dụng thuốc tăng co bóp cơ tim liều cao liên tục. C C. Chăm sóc giảm nhẹ. D D. Thiết bị hỗ trợ thất trái (LVAD). Câu 5 5. Loại hình tập thể dục nào thường được khuyến khích cho bệnh nhân suy tim ổn định? A A. Nâng tạ nặng. B B. Chạy marathon. C C. Đi bộ nhẹ nhàng. D D. Tập luyện cường độ cao ngắt quãng (HIIT). Câu 6 6. Bệnh nhân suy tim nên hạn chế lượng natri hàng ngày ở mức nào? A A. Dưới 1 gram. B B. Dưới 2 gram. C C. Dưới 3 gram. D D. Dưới 4 gram. Câu 7 7. Thiết bị CRT (Cardiac Resynchronization Therapy) được sử dụng để điều trị loại suy tim nào? A A. Suy tim tâm thu với QRS hẹp. B B. Suy tim tâm thu với QRS giãn rộng. C C. Suy tim tâm trương. D D. Suy tim phải. Câu 8 8. Điều gì quan trọng nhất trong việc quản lý suy tim tại nhà? A A. Tự ý điều chỉnh liều thuốc. B B. Không cần theo dõi cân nặng. C C. Tuân thủ chế độ ăn uống, dùng thuốc và theo dõi các triệu chứng. D D. Không cần tái khám định kỳ. Câu 9 9. Điều nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu điều trị suy tim? A A. Cải thiện triệu chứng và chất lượng cuộc sống. B B. Giảm số lần nhập viện. C C. Kéo dài tuổi thọ. D D. Tăng huyết áp. Câu 10 10. Đâu là một biến chứng nguy hiểm của suy tim? A A. Hạ huyết áp. B B. Tăng cân. C C. Đột tử do tim. D D. Mất ngủ. Câu 11 11. Yếu tố nào sau đây có thể làm trầm trọng thêm tình trạng suy tim? A A. Tập thể dục thường xuyên. B B. Chế độ ăn ít muối. C C. Sử dụng thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs). D D. Uống đủ nước. Câu 12 12. Điều nào sau đây là đúng về tiên lượng của suy tim? A A. Suy tim luôn là một tình trạng có tiên lượng tốt. B B. Tiên lượng của suy tim luôn xấu, không phụ thuộc vào điều trị. C C. Tiên lượng của suy tim có thể thay đổi tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng, nguyên nhân và đáp ứng với điều trị. D D. Suy tim không ảnh hưởng đến tuổi thọ. Câu 13 13. Vai trò của aldosterone trong suy tim là gì? A A. Giảm giữ nước và muối. B B. Tăng thải kali. C C. Gây phì đại cơ tim và xơ hóa. D D. Giảm huyết áp. Câu 14 14. Loại natriuretic peptide nào sau đây được sử dụng rộng rãi trong chẩn đoán suy tim cấp? A A. Atrial natriuretic peptide (ANP). B B. Brain natriuretic peptide (BNP). C C. C-type natriuretic peptide (CNP). D D. D-type natriuretic peptide (DNP). Câu 15 15. Loại van tim nào thường bị ảnh hưởng nhất trong suy tim do bệnh van tim? A A. Van ba lá. B B. Van động mạch phổi. C C. Van hai lá và van động mạch chủ. D D. Van động mạch vành. Câu 16 16. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một yếu tố nguy cơ chính gây suy tim? A A. Béo phì. B B. Hút thuốc lá. C C. Tiền sử gia đình bị suy tim. D D. Uống nhiều nước. Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp gây suy tim? A A. Tăng huyết áp không kiểm soát. B B. Thiếu máu nặng kéo dài. C C. Rối loạn nhịp tim chậm. D D. Bệnh van tim. Câu 18 18. Trong điều trị suy tim, nhóm thuốc nào sau đây có tác dụng giảm tải cho tim bằng cách giảm thể tích tuần hoàn? A A. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI). B B. Thuốc chẹn beta. C C. Thuốc lợi tiểu. D D. Digoxin. Câu 19 19. Trong suy tim, cơ chế bù trừ nào của cơ thể có thể gây hại về lâu dài? A A. Tăng nhịp tim. B B. Giãn mạch. C C. Tăng thể tích tuần hoàn. D D. Phì đại cơ tim. Câu 20 20. Mục tiêu chính của việc sử dụng oxygen trong điều trị suy tim cấp là gì? A A. Giảm nhịp tim. B B. Tăng huyết áp. C C. Cải thiện oxy hóa máu. D D. Giảm phù phổi. Câu 21 21. Triệu chứng nào sau đây thường KHÔNG liên quan đến suy tim trái? A A. Khó thở khi nằm. B B. Phù mắt cá chân. C C. Ho khan về đêm. D D. Khó thở khi gắng sức. Câu 22 22. Ở bệnh nhân suy tim, dấu hiệu nào sau đây cho thấy tình trạng bệnh đang trở nên tồi tệ hơn? A A. Đi tiểu nhiều hơn vào ban ngày. B B. Giảm phù ở chân. C C. Khó thở tăng lên khi nằm. D D. Cân nặng ổn định. Câu 23 23. Bệnh nhân suy tim nên theo dõi cân nặng hàng ngày để phát hiện sớm dấu hiệu nào? A A. Tăng cân do mất nước. B B. Giảm cân do ăn không ngon. C C. Tăng cân do giữ nước. D D. Giảm cân do mất cơ. Câu 24 24. Thuốc ức chế thụ thể Angiotensin II (ARB) được sử dụng trong suy tim khi nào? A A. Là lựa chọn đầu tay cho mọi bệnh nhân. B B. Khi bệnh nhân không dung nạp thuốc ức chế men chuyển (ACEI). C C. Khi bệnh nhân có huyết áp quá cao. D D. Khi bệnh nhân bị ho khan. Câu 25 25. Thuốc chẹn beta có tác dụng gì trong điều trị suy tim? A A. Tăng nhịp tim và sức co bóp cơ tim. B B. Giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim. C C. Tăng huyết áp. D D. Giữ nước và muối. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tư Pháp Quốc Tế Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chính Trị