Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần HoànĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Số câu25Quiz ID17699 Làm bài Câu 1 1. Tại sao người bị thiếu máu (giảm số lượng hồng cầu) thường cảm thấy mệt mỏi? A A. Do tim phải làm việc nhiều hơn để bơm máu B B. Do máu trở nên quá đặc C C. Do khả năng vận chuyển oxy của máu bị giảm D D. Do huyết áp tăng cao Câu 2 2. Điều gì xảy ra với huyết áp khi một người chuyển từ tư thế nằm sang tư thế đứng? A A. Huyết áp tăng B B. Huyết áp giảm C C. Huyết áp không đổi D D. Huyết áp dao động mạnh Câu 3 3. Trong điều kiện bình thường, áp suất thẩm thấu keo của huyết tương được tạo ra chủ yếu bởi yếu tố nào? A A. Glucose B B. Ion natri C C. Protein huyết tương (albumin) D D. Hồng cầu Câu 4 4. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa nhịp tim? A A. Nồng độ oxy trong máu B B. Hệ thần kinh tự chủ C C. Hormone tuyến giáp D D. Áp suất thẩm thấu của máu Câu 5 5. Tác dụng của peptide lợi niệu natri (ANP) đối với hệ tuần hoàn là gì? A A. Tăng huyết áp và giữ muối nước B B. Giảm huyết áp và tăng thải muối nước C C. Tăng nhịp tim và sức co bóp của tim D D. Co mạch và tăng sức cản ngoại vi Câu 6 6. Cơ chế Frank-Starling mô tả mối quan hệ giữa yếu tố nào với lực co bóp của tim? A A. Thể tích nhát bóp B B. Tiền tải (preload) C C. Hậu tải (afterload) D D. Tần số tim Câu 7 7. Tác dụng của việc tăng nồng độ CO2 trong máu lên trung tâm điều hòa hô hấp và tuần hoàn là gì? A A. Giảm nhịp tim và giảm thông khí B B. Tăng nhịp tim và tăng thông khí C C. Giảm nhịp tim và tăng thông khí D D. Tăng nhịp tim và giảm thông khí Câu 8 8. Trong hệ tuần hoàn phổi, mạch máu nào mang máu giàu oxy? A A. Động mạch phổi B B. Tĩnh mạch phổi C C. Mao mạch phổi D D. Tiểu động mạch phổi Câu 9 9. Cung lượng tim (CO) được tính bằng công thức nào? A A. CO = Thể tích nhát bóp (SV) + Nhịp tim (HR) B B. CO = SV - HR C C. CO = SV x HR D D. CO = SV / HR Câu 10 10. Chức năng chính của van tim là gì? A A. Điều hòa nhịp tim B B. Ngăn máu chảy ngược C C. Tạo áp lực để đẩy máu đi D D. Trao đổi oxy và carbon dioxide Câu 11 11. Nguyên nhân nào sau đây gây ra tiếng tim thứ nhất (S1)? A A. Đóng van động mạch chủ và động mạch phổi B B. Mở van hai lá và van ba lá C C. Đóng van hai lá và van ba lá D D. Mở van động mạch chủ và động mạch phổi Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sức cản ngoại vi? A A. Đường kính mạch máu B B. Thể tích máu C C. Nhịp tim D D. Sức co bóp của tim Câu 13 13. Vị trí nào sau đây có áp suất máu thấp nhất? A A. Động mạch chủ B B. Tĩnh mạch chủ C C. Mao mạch D D. Tiểu động mạch Câu 14 14. Sự khác biệt chính giữa động mạch và tĩnh mạch là gì? A A. Động mạch mang máu giàu oxy, tĩnh mạch mang máu nghèo oxy B B. Động mạch mang máu từ tim đến các cơ quan, tĩnh mạch mang máu từ các cơ quan về tim C C. Động mạch có van, tĩnh mạch không có van D D. Động mạch có thành mỏng hơn, tĩnh mạch có thành dày hơn Câu 15 15. Hệ thống renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) có vai trò gì trong điều hòa huyết áp? A A. Giảm huyết áp bằng cách giãn mạch B B. Tăng huyết áp bằng cách giữ muối nước và co mạch C C. Điều hòa nhịp tim D D. Điều hòa đông máu Câu 16 16. Vai trò chính của hệ bạch huyết trong hệ tuần hoàn là gì? A A. Vận chuyển oxy đến các mô B B. Loại bỏ carbon dioxide khỏi máu C C. Thu hồi dịch kẽ và protein bị rò rỉ vào tuần hoàn D D. Điều hòa huyết áp Câu 17 17. Điều gì sẽ xảy ra nếu van hai lá (van nhĩ thất trái) bị hở? A A. Máu sẽ chảy ngược từ tâm thất trái vào tâm nhĩ trái B B. Máu sẽ chảy ngược từ tâm thất phải vào tâm nhĩ phải C C. Máu sẽ chảy ngược từ động mạch chủ vào tâm thất trái D D. Máu sẽ chảy ngược từ động mạch phổi vào tâm thất phải Câu 18 18. Trong hệ tuần hoàn, mạch máu nào có vận tốc máu chảy chậm nhất? A A. Động mạch chủ B B. Tĩnh mạch chủ C C. Mao mạch D D. Tiểu động mạch Câu 19 19. Loại tế bào nào sau đây có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu? A A. Hồng cầu B B. Bạch cầu C C. Tiểu cầu D D. Tế bào nội mô Câu 20 20. Điều gì xảy ra với nhịp tim khi kích thích dây thần kinh phế vị (dây X)? A A. Nhịp tim tăng B B. Nhịp tim giảm C C. Nhịp tim không đổi D D. Nhịp tim trở nên không đều Câu 21 21. Cơ chế nào giúp máu tĩnh mạch trở về tim, chống lại trọng lực? A A. Sức co bóp của tâm thất B B. Van một chiều trong tĩnh mạch và sự co cơ C C. Sức hút của tâm nhĩ D D. Áp lực từ động mạch Câu 22 22. Trong chu kỳ tim, giai đoạn nào tâm thất co bóp nhưng chưa đẩy máu vào động mạch chủ và động mạch phổi? A A. Giai đoạn đổ đầy tâm thất B B. Giai đoạn co đẳng tích C C. Giai đoạn tống máu D D. Giai đoạn giãn đẳng tích Câu 23 23. Huyết áp được định nghĩa là áp lực của máu lên thành mạch, thường được đo ở động mạch cánh tay;yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến huyết áp? A A. Thể tích máu B B. Sức cản ngoại vi C C. Độ nhớt của máu D D. Đường kính mao mạch Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây làm tăng thể tích nhát bóp? A A. Tăng hậu tải B B. Giảm tiền tải C C. Tăng sức co bóp của tim D D. Tăng nhịp tim quá mức Câu 25 25. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng huyết áp? A A. Peptide lợi niệu natri (ANP) B B. Adrenaline (Epinephrine) C C. Acetylcholine D D. Histamine Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiên Lượng Cuộc Đẻ Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp