Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý ThậnĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Thận Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Thận Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Thận Số câu25Quiz ID17709 Làm bài Câu 1 1. Cơ chế tác động của thuốc lợi tiểu thiazide là gì? A A. Ức chế kênh natri-clorua ở ống lượn xa. B B. Ức chế bơm natri-kali-clorua ở nhánh lên của quai Henle. C C. Đối kháng với aldosterone ở ống góp. D D. Tăng tính thấm nước ở ống góp. Câu 2 2. Chức năng chính của ống lượn gần trong quá trình lọc ở thận là gì? A A. Tái hấp thu glucose, amino acid, và phần lớn nước, muối. B B. Bài tiết creatinine và acid uric. C C. Điều hòa pH của nước tiểu. D D. Cô đặc nước tiểu bằng cách tăng tính thấm nước. Câu 3 3. Cấu trúc nào của thận chứa các cầu thận và bao Bowman? A A. Tủy thận. B B. Vỏ thận. C C. Bể thận. D D. Đài thận. Câu 4 4. Tế bào nào ở ống lượn xa chịu trách nhiệm chính cho việc bài tiết kali? A A. Tế bào chính (principal cells). B B. Tế bào xen kẽ (intercalated cells). C C. Tế bào cạnh cầu thận. D D. Tế bào biểu mô. Câu 5 5. Khi cơ thể bị mất nước, thận sẽ phản ứng như thế nào để duy trì thể tích máu? A A. Tăng thải natri. B B. Giảm sản xuất ADH. C C. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp. D D. Tăng mức lọc cầu thận (GFR). Câu 6 6. Ảnh hưởng của angiotensin II lên thận là gì? A A. Giảm tái hấp thu natri. B B. Tăng thải kali. C C. Co mạch toàn thân và tăng tái hấp thu natri. D D. Giảm sản xuất aldosterone. Câu 7 7. Vai trò của prostaglandin trong chức năng thận là gì? A A. Gây co mạch thận. B B. Tăng tái hấp thu natri ở ống lượn gần. C C. Bảo vệ thận khỏi tổn thương do thiếu máu cục bộ. D D. Kích thích giải phóng renin. Câu 8 8. Cơ chế tự điều hòa của thận giúp duy trì GFR ổn định trong khoảng huyết áp nào? A A. 50-100 mmHg. B B. 80-180 mmHg. C C. 120-220 mmHg. D D. 150-250 mmHg. Câu 9 9. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì áp suất lọc ở cầu thận khi huyết áp động mạch giảm? A A. Co tiểu động mạch đi. B B. Giãn tiểu động mạch đến. C C. Tăng sản xuất renin. D D. Tăng hoạt động của hệ thần kinh giao cảm. Câu 10 10. Điều gì xảy ra với mức lọc cầu thận (GFR) khi protein niệu tăng cao? A A. GFR luôn tăng. B B. GFR luôn giảm. C C. GFR có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào nguyên nhân gây protein niệu. D D. GFR không bị ảnh hưởng. Câu 11 11. Hormone nào sau đây có vai trò chính trong việc điều hòa tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp của thận? A A. Aldosterone B B. Hormone tăng trưởng (GH) C C. Hormone chống bài niệu (ADH) D D. Hormone tuyến giáp (Thyroxine) Câu 12 12. Loại tế bào nào đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hàng rào lọc cầu thận? A A. Tế bào nội mô. B B. Tế bào biểu mô. C C. Tế bào podocyte. D D. Tế bào gian mạch. Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây làm tăng bài tiết kali qua thận? A A. Giảm nồng độ aldosterone. B B. Tăng nồng độ kali máu. C C. Toan máu. D D. Ức chế ống lượn xa. Câu 14 14. Điều gì xảy ra với mức lọc cầu thận (GFR) khi tiểu động mạch đến thận bị co lại? A A. GFR tăng. B B. GFR giảm. C C. GFR không đổi. D D. GFR tăng sau đó giảm. Câu 15 15. Vai trò của hệ thống renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) trong điều hòa huyết áp là gì? A A. Giảm huyết áp bằng cách giãn mạch. B B. Tăng huyết áp bằng cách co mạch và tăng tái hấp thu natri. C C. Duy trì huyết áp bằng cách tăng thải natri. D D. Giảm huyết áp bằng cách giảm tái hấp thu nước. Câu 16 16. Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu quai (furosemide) là gì? A A. Ức chế tái hấp thu natri và clorua ở ống lượn xa. B B. Ức chế bơm natri-kali-2 clorua ở nhánh lên của quai Henle. C C. Đối kháng với aldosterone ở ống góp. D D. Tăng tính thấm nước ở ống góp. Câu 17 17. Quá trình nào sau đây KHÔNG xảy ra ở cầu thận? A A. Lọc protein kích thước nhỏ. B B. Tái hấp thu glucose. C C. Lọc nước và các chất hòa tan nhỏ. D D. Lọc các chất điện giải. Câu 18 18. Ảnh hưởng của tăng áp lực tĩnh mạch thận lên chức năng thận là gì? A A. Tăng mức lọc cầu thận (GFR). B B. Giảm mức lọc cầu thận (GFR). C C. Tăng tái hấp thu natri. D D. Tăng bài tiết kali. Câu 19 19. Điều gì xảy ra khi ống lượn gần bị ức chế bởi một chất độc? A A. Tăng tái hấp thu glucose. B B. Giảm bài tiết acid uric. C C. Tăng đào thải glucose và amino acid vào nước tiểu. D D. Tăng sản xuất erythropoietin. Câu 20 20. Điều gì xảy ra với pH máu khi thận tăng bài tiết ion bicarbonate (HCO3-)? A A. pH máu tăng (kiềm hóa). B B. pH máu giảm (toan hóa). C C. pH máu không đổi. D D. pH máu dao động. Câu 21 21. Chức năng của quai Henle là gì? A A. Điều hòa bài tiết aldosterone. B B. Tạo gradient nồng độ thẩm thấu ở tủy thận. C C. Tái hấp thu glucose. D D. Bài tiết creatinine. Câu 22 22. Điều gì xảy ra với mức lọc cầu thận (GFR) khi protein huyết tương giảm đáng kể? A A. GFR tăng. B B. GFR giảm. C C. GFR không đổi. D D. GFR tăng sau đó giảm. Câu 23 23. Vai trò của niệu quản là gì? A A. Lọc máu. B B. Dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang. C C. Tái hấp thu nước. D D. Bài tiết hormone. Câu 24 24. Tế bào nào ở phức hợp cạnh cầu thận sản xuất renin? A A. Tế bào gian mạch. B B. Tế bào biểu mô. C C. Tế bào kẽ thận. D D. Tế bào cạnh cầu thận. Câu 25 25. Hormone nào được sản xuất bởi thận và kích thích sản xuất hồng cầu? A A. Renin. B B. Erythropoietin. C C. Angiotensin. D D. Aldosterone. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiêm Chủng Mở Rộng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Tiết Niệu Ở Trẻ Em