Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Tự ChủĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Tự Chủ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Tự Chủ Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Tự Chủ Số câu25Quiz ID17744 Làm bài Câu 1 1. Tại sao những người tập thiền định (meditation) thường có nhịp tim chậm hơn? A A. Vì thiền định kích thích hệ thần kinh giao cảm. B B. Vì thiền định ức chế hệ thần kinh phó giao cảm. C C. Vì thiền định làm tăng hoạt động của cả hệ giao cảm và phó giao cảm. D D. Vì thiền định kích thích hệ thần kinh phó giao cảm. Câu 2 2. Hormone nào sau đây được giải phóng bởi tủy thượng thận (adrenal medulla) dưới sự kiểm soát của hệ thần kinh giao cảm? A A. Insulin. B B. Cortisol. C C. Epinephrine (Adrenaline). D D. Thyroxine. Câu 3 3. Chất dẫn truyền thần kinh chính được sử dụng bởi hệ thần kinh phó giao cảm là gì? A A. Norepinephrine (Noradrenaline). B B. Acetylcholine. C C. Dopamine. D D. Serotonin. Câu 4 4. Tác động của hệ thần kinh phó giao cảm lên bàng quang là gì? A A. Gây bí tiểu. B B. Kích thích đi tiểu. C C. Ức chế đi tiểu. D D. Không ảnh hưởng đến hoạt động của bàng quang. Câu 5 5. Ảnh hưởng của stress kéo dài lên hệ thần kinh tự chủ là gì? A A. Tăng cường hoạt động của hệ phó giao cảm. B B. Giảm hoạt động của hệ giao cảm. C C. Rối loạn chức năng của cả hệ giao cảm và phó giao cảm. D D. Không ảnh hưởng đến hệ thần kinh tự chủ. Câu 6 6. Điều gì xảy ra với lưu lượng máu đến da khi hệ thần kinh giao cảm được kích hoạt? A A. Tăng lưu lượng máu. B B. Giảm lưu lượng máu. C C. Không thay đổi. D D. Lưu lượng máu tăng ở một số vùng và giảm ở những vùng khác. Câu 7 7. Một người bị tổn thương dây thần kinh phế vị (vagus nerve) có thể gặp phải vấn đề gì? A A. Tăng nhịp tim. B B. Khó tiêu hóa. C C. Huyết áp thấp. D D. Tăng tiết mồ hôi. Câu 8 8. Hệ thần kinh ruột (enteric nervous system) có liên quan mật thiết đến hệ thần kinh tự chủ, vậy chức năng chính của nó là gì? A A. Kiểm soát các phản xạ tự vệ. B B. Điều khiển các hoạt động của hệ tiêu hóa. C C. Điều hòa nhịp tim và huyết áp. D D. Kiểm soát chức năng hô hấp. Câu 9 9. Hệ thần kinh tự chủ ảnh hưởng đến hoạt động của tuyến mồ hôi như thế nào? A A. Chỉ có hệ giao cảm kích thích tiết mồ hôi. B B. Chỉ có hệ phó giao cảm kích thích tiết mồ hôi. C C. Cả hệ giao cảm và phó giao cảm đều ức chế tiết mồ hôi. D D. Hệ giao cảm kích thích, hệ phó giao cảm ức chế tiết mồ hôi. Câu 10 10. Trong điều kiện bình thường, hệ thần kinh nào chiếm ưu thế khi cơ thể đang nghỉ ngơi? A A. Hệ thần kinh giao cảm. B B. Hệ thần kinh phó giao cảm. C C. Cả hai hệ đều hoạt động cân bằng. D D. Không hệ nào chiếm ưu thế. Câu 11 11. Tại sao hệ thần kinh tự chủ lại quan trọng đối với sự sống còn của cơ thể? A A. Vì nó điều khiển tất cả các hoạt động có ý thức. B B. Vì nó duy trì sự ổn định của môi trường bên trong cơ thể. C C. Vì nó giúp cơ thể thích nghi với mọi thay đổi của môi trường bên ngoài. D D. Vì nó cho phép cơ thể phản ứng nhanh chóng với các kích thích. Câu 12 12. Sự khác biệt chính giữa hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm là gì? A A. Hệ giao cảm chỉ hoạt động vào ban ngày, hệ phó giao cảm chỉ hoạt động vào ban đêm. B B. Hệ giao cảm chuẩn bị cơ thể cho hoạt động, hệ phó giao cảm đưa cơ thể trở về trạng thái nghỉ ngơi. C C. Hệ giao cảm chỉ điều khiển các cơ quan nội tạng, hệ phó giao cảm điều khiển các cơ xương. D D. Hệ giao cảm sử dụng acetylcholine, hệ phó giao cảm sử dụng norepinephrine. Câu 13 13. Hệ thần kinh giao cảm có tác dụng gì đối với nhịp tim? A A. Làm giảm nhịp tim. B B. Làm tăng nhịp tim. C C. Không ảnh hưởng đến nhịp tim. D D. Làm nhịp tim trở nên không đều. Câu 14 14. Cơ chế nào sau đây giúp hệ thần kinh tự chủ duy trì huyết áp ổn định khi một người thay đổi tư thế từ nằm sang đứng? A A. Giảm nhịp tim. B B. Giãn mạch máu. C C. Tăng co bóp tim và co mạch. D D. Tăng tiết mồ hôi. Câu 15 15. Thuốc chẹn beta (beta-blockers) thường được sử dụng để điều trị bệnh tim mạch, chúng tác động lên hệ thần kinh tự chủ như thế nào? A A. Kích thích hệ thần kinh giao cảm. B B. Ức chế hệ thần kinh giao cảm. C C. Kích thích hệ thần kinh phó giao cảm. D D. Ức chế hệ thần kinh phó giao cảm. Câu 16 16. Tình trạng nào sau đây có thể là do sự suy giảm chức năng của hệ thần kinh phó giao cảm? A A. Tiêu chảy. B B. Táo bón. C C. Nhịp tim chậm. D D. Huyết áp thấp. Câu 17 17. Điều gì xảy ra với đồng tử mắt khi hệ thần kinh giao cảm được kích hoạt? A A. Đồng tử co lại. B B. Đồng tử giãn ra. C C. Không có sự thay đổi ở đồng tử. D D. Đồng tử co giãn luân phiên. Câu 18 18. Điều gì có thể xảy ra nếu hệ thần kinh giao cảm hoạt động quá mức? A A. Hạ huyết áp. B B. Tăng cân. C C. Rối loạn tiêu hóa. D D. Tăng huyết áp. Câu 19 19. Sự thay đổi nào sau đây KHÔNG phải là kết quả của việc kích hoạt hệ thần kinh giao cảm? A A. Tăng tiết nước bọt. B B. Giãn đồng tử. C C. Tăng nhịp tim. D D. Tăng tiết mồ hôi. Câu 20 20. Phản ứng 'chiến đấu hoặc bỏ chạy' (fight-or-flight response) được điều khiển chủ yếu bởi hệ thần kinh nào? A A. Hệ thần kinh phó giao cảm. B B. Hệ thần kinh giao cảm. C C. Hệ thần kinh trung ương. D D. Hệ thần kinh ruột. Câu 21 21. Trong trường hợp ngộ độc thực phẩm, hệ thần kinh tự chủ có thể phản ứng như thế nào? A A. Ức chế nhu động ruột, gây táo bón. B B. Kích thích nhu động ruột, gây tiêu chảy và nôn mửa. C C. Làm chậm nhịp tim. D D. Tăng huyết áp. Câu 22 22. Chất dẫn truyền thần kinh chính được sử dụng bởi hệ thần kinh giao cảm là gì? A A. Acetylcholine. B B. Norepinephrine (Noradrenaline). C C. Dopamine. D D. Serotonin. Câu 23 23. Hệ thần kinh phó giao cảm có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa? A A. Ức chế quá trình tiêu hóa. B B. Kích thích quá trình tiêu hóa. C C. Làm chậm quá trình tiêu hóa. D D. Không ảnh hưởng đến quá trình tiêu hóa. Câu 24 24. Chức năng chính của hệ thần kinh tự chủ là gì? A A. Điều khiển các hoạt động có ý thức của cơ thể. B B. Điều hòa các chức năng sống còn của cơ thể mà không cần sự tham gia của ý thức. C C. Tiếp nhận và xử lý thông tin từ môi trường bên ngoài. D D. Điều khiển các phản xạ có điều kiện. Câu 25 25. Ảnh hưởng của hệ thần kinh tự chủ lên chức năng sinh sản là gì? A A. Chỉ hệ thần kinh giao cảm ảnh hưởng đến chức năng sinh sản. B B. Chỉ hệ thần kinh phó giao cảm ảnh hưởng đến chức năng sinh sản. C C. Hệ giao cảm và phó giao cảm đều không ảnh hưởng đến chức năng sinh sản. D D. Cả hệ giao cảm và phó giao cảm đều tham gia vào các giai đoạn khác nhau của chức năng sinh sản. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thoái Hóa Khớp 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại Cương Về Cơ Thể Sống Và Hằng Tính Nội Môi