Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu MáuĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Số câu25Quiz ID16429 Làm bài Câu 1 1. Đâu là triệu chứng ít phổ biến hơn của thiếu máu? A A. Mệt mỏi và suy nhược. B B. Khó thở. C C. Da xanh xao. D D. Ăn đất hoặc đá (hội chứng Pica). Câu 2 2. Biện pháp nào sau đây giúp tăng cường hấp thu sắt từ thực phẩm? A A. Uống trà hoặc cà phê cùng bữa ăn. B B. Ăn thực phẩm giàu canxi cùng bữa ăn. C C. Ăn thực phẩm giàu vitamin C cùng bữa ăn. D D. Ăn thực phẩm giàu chất xơ cùng bữa ăn. Câu 3 3. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ thường liên quan đến sự thiếu hụt vitamin nào? A A. Vitamin C. B B. Vitamin D. C C. Vitamin B12 và Folate. D D. Vitamin A. Câu 4 4. Trong trường hợp nào sau đây, truyền máu là phương pháp điều trị thiếu máu thích hợp nhất? A A. Thiếu máu thiếu sắt nhẹ. B B. Thiếu máu do thiếu vitamin B12. C C. Thiếu máu nghiêm trọng gây đe dọa tính mạng. D D. Thiếu máu do bệnh mãn tính. Câu 5 5. Loại thực phẩm nào sau đây không phải là nguồn cung cấp sắt tốt? A A. Thịt đỏ. B B. Rau bina. C C. Đậu lăng. D D. Sữa. Câu 6 6. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây thiếu máu do thiếu sắt? A A. Chế độ ăn uống thiếu sắt. B B. Mất máu mãn tính. C C. Rối loạn hấp thu sắt. D D. Thừa vitamin B12. Câu 7 7. Điều gì quan trọng nhất trong việc phòng ngừa thiếu máu do thiếu sắt? A A. Tập thể dục thường xuyên. B B. Uống đủ nước. C C. Chế độ ăn uống cân bằng và giàu sắt. D D. Ngủ đủ giấc. Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây có thể làm giảm hấp thu sắt từ các chất bổ sung sắt? A A. Uống cùng với vitamin C. B B. Uống khi bụng đói. C C. Uống cùng với sữa hoặc các sản phẩm từ sữa. D D. Uống cùng với nước cam. Câu 9 9. Đâu là biến chứng nghiêm trọng nhất của thiếu máu không được điều trị? A A. Mệt mỏi kéo dài. B B. Suy tim. C C. Giảm trí nhớ. D D. Rụng tóc. Câu 10 10. Loại thiếu máu nào có liên quan đến việc giảm hoặc không sản xuất đủ tế bào máu trong tủy xương? A A. Thiếu máu bất sản. B B. Thiếu máu thiếu sắt. C C. Thiếu máu tán huyết. D D. Thiếu máu do bệnh mãn tính. Câu 11 11. Thiếu máu do bệnh mãn tính khác với thiếu máu do thiếu sắt như thế nào? A A. Sắt huyết thanh tăng cao. B B. Ferritin tăng cao hoặc bình thường. C C. Độ bão hòa Transferrin tăng cao. D D. MCV (thể tích trung bình hồng cầu) tăng cao. Câu 12 12. Phương pháp điều trị nào sau đây không phù hợp cho thiếu máu do thiếu vitamin B12? A A. Tiêm vitamin B12. B B. Uống vitamin B12. C C. Truyền máu. D D. Bổ sung sắt. Câu 13 13. Tại sao phụ nữ mang thai có nguy cơ thiếu máu cao hơn? A A. Do giảm sản xuất hồng cầu. B B. Do tăng nhu cầu sắt để hỗ trợ sự phát triển của thai nhi. C C. Do giảm hấp thu sắt. D D. Do tăng phá hủy hồng cầu. Câu 14 14. Loại thiếu máu nào sau đây liên quan đến sự phá hủy sớm của tế bào hồng cầu? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. C C. Thiếu máu tán huyết. D D. Thiếu máu do bệnh mãn tính. Câu 15 15. Trong trường hợp nào sau đây, xét nghiệm tủy xương có thể được chỉ định để chẩn đoán thiếu máu? A A. Thiếu máu thiếu sắt nhẹ. B B. Thiếu máu do thiếu vitamin B12. C C. Thiếu máu không rõ nguyên nhân sau khi đã thực hiện các xét nghiệm khác. D D. Thiếu máu do bệnh mãn tính. Câu 16 16. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá dự trữ sắt trong cơ thể? A A. Công thức máu. B B. Sắt huyết thanh. C C. Ferritin. D D. Độ bão hòa Transferrin. Câu 17 17. Triệu chứng nào sau đây thường gặp ở trẻ em bị thiếu máu thiếu sắt? A A. Tăng cân. B B. Chậm phát triển. C C. Ăn ngon miệng hơn. D D. Hiếu động thái quá. Câu 18 18. Tại sao thiếu máu có thể gây đau đầu? A A. Do tăng lưu lượng máu đến não. B B. Do giảm cung cấp oxy đến não. C C. Do tăng áp lực nội sọ. D D. Do tăng sản xuất hormone. Câu 19 19. Loại thuốc nào sau đây có thể gây thiếu máu do ức chế tủy xương? A A. Thuốc kháng sinh. B B. Thuốc giảm đau. C C. Thuốc hóa trị. D D. Thuốc lợi tiểu. Câu 20 20. Nguyên nhân nào sau đây có thể gây thiếu máu tán huyết tự miễn? A A. Do di truyền. B B. Do nhiễm trùng. C C. Do hệ miễn dịch tấn công tế bào hồng cầu. D D. Do thiếu sắt. Câu 21 21. Một người bị thiếu máu có thể gặp khó khăn trong hoạt động thể chất vì sao? A A. Do tăng huyết áp. B B. Do giảm cung cấp oxy đến các cơ quan và mô. C C. Do tăng sản xuất năng lượng. D D. Do tăng nhịp tim. Câu 22 22. Nguyên nhân nào sau đây ít gây thiếu máu ở người cao tuổi? A A. Suy dinh dưỡng. B B. Mắc các bệnh mãn tính. C C. Giảm sản xuất hồng cầu do tuổi tác. D D. Kinh nguyệt. Câu 23 23. Loại xét nghiệm nào giúp phân biệt giữa thiếu máu do thiếu sắt và thiếu máu do bệnh thalassemia? A A. Công thức máu. B B. Sắt huyết thanh. C C. Điện di huyết sắc tố. D D. Ferritin. Câu 24 24. Loại thiếu máu nào có thể là do di truyền và ảnh hưởng đến hình dạng của tế bào hồng cầu? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu hồng cầu hình liềm. C C. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. D D. Thiếu máu do bệnh mãn tính. Câu 25 25. Loại thiếu máu nào có thể gây ra các vấn đề về thần kinh nếu không được điều trị? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu do bệnh mãn tính. C C. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu vitamin B12. D D. Thiếu máu tán huyết. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Tiết Niệu Ở Trẻ Em Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật So Sánh