Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt CổĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Số câu25Quiz ID16329 Làm bài Câu 1 1. Cấu trúc nào sau đây là một phần của mũi ngoài? A A. Xương lá mía B B. Xương xoăn mũi giữa C C. Cánh mũi D D. Vách mũi Câu 2 2. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho da vùng cằm? A A. Dây thần kinh hàm trên (V2) B B. Dây thần kinh hàm dưới (V3) C C. Dây thần kinh mặt (VII) D D. Dây thần kinh cổ ngang Câu 3 3. Cấu trúc nào sau đây là một phần của thanh quản? A A. Khí quản B B. Thực quản C C. Sụn giáp D D. Tuyến giáp Câu 4 4. Cơ nào sau đây có tác dụng làm căng da cổ? A A. Cơ bám da cổ B B. Cơ ức đòn chũm C C. Cơ thang D D. Cơ gối đầu Câu 5 5. Cơ nào sau đây không bám vào xương móng? A A. Cơ nhị thân B B. Cơ trâm móng C C. Cơ hàm móng D D. Cơ ức đòn chũm Câu 6 6. Cấu trúc nào sau đây nằm trong hố chân bướm khẩu cái? A A. Hạch hạnh nhân B B. Hạch giao cảm cổ trên C C. Hạch chân bướm khẩu cái D D. Hạch dưới hàm Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây không thuộc hệ thần kinh trung ương? A A. Tủy sống B B. Não bộ C C. Dây thần kinh sọ D D. Tiểu não Câu 8 8. Dây thần kinh nào sau đây đi qua lỗ bầu dục của xương bướm? A A. Dây thần kinh hàm trên (V2) B B. Dây thần kinh hàm dưới (V3) C C. Dây thần kinh mặt (VII) D D. Dây thần kinh tiền đình ốc tai (VIII) Câu 9 9. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ lưỡi? A A. Dây thần kinh sinh ba (V) B B. Dây thần kinh mặt (VII) C C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) D D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) Câu 10 10. Cơ nào sau đây có tác dụng nhăn da trán? A A. Cơ vòng mắt B B. Cơ cau mày C C. Cơ trán D D. Cơ thái dương Câu 11 11. Cấu trúc nào sau đây là một phần của vành tai? A A. Ống tai ngoài B B. Màng nhĩ C C. Hòm nhĩ D D. Đối vành Câu 12 12. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho răng hàm trên? A A. Dây thần kinh hàm trên (V2) B B. Dây thần kinh hàm dưới (V3) C C. Dây thần kinh mặt (VII) D D. Dây thần kinh lưỡi Câu 13 13. Cấu trúc nào sau đây là một phần của tai trong? A A. Xương bàn đạp B B. Ống bán khuyên C C. Màng nhĩ D D. Vành tai Câu 14 14. Cấu trúc nào sau đây nằm trong tuyến nước bọt mang tai? A A. Ống Wharton B B. Ống Stensen C C. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) D D. Hạch dưới hàm Câu 15 15. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho vùng da trước tai? A A. Dây thần kinh hàm trên (V2) B B. Dây thần kinh hàm dưới (V3) C C. Dây thần kinh mặt (VII) D D. Dây thần kinh cổ bé Câu 16 16. Cơ nào sau đây có tác dụng khép môi? A A. Cơ cười B B. Cơ nâng môi trên C C. Cơ hạ môi dưới D D. Cơ vòng môi Câu 17 17. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vị giác cho 2/3 trước lưỡi? A A. Dây thần kinh sinh ba (V) B B. Dây thần kinh mặt (VII) C C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) D D. Dây thần kinh lang thang (X) Câu 18 18. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ ức đòn chũm? A A. Dây thần kinh số XI (dây thần kinh phụ) B B. Dây thần kinh số X (dây thần kinh lang thang) C C. Dây thần kinh số VII (dây thần kinh mặt) D D. Dây thần kinh số XII (dây thần kinh hạ thiệt) Câu 19 19. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm trâm của xương thái dương? A A. Cơ hai thân B B. Cơ trâm móng C C. Cơ hàm móng D D. Cơ thái dương Câu 20 20. Cấu trúc nào sau đây nằm trong thành bên của mũi? A A. Vách mũi B B. Xương lá mía C C. Xương xoăn mũi dưới D D. Sàn mũi Câu 21 21. Cơ nào sau đây có tác dụng khép hàm? A A. Cơ thái dương B B. Cơ nhị thân C C. Cơ chân bướm ngoài D D. Cơ hàm móng Câu 22 22. Động mạch cảnh chung chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức đốt sống cổ nào? A A. C2 B B. C3 C C. C4 D D. C5 Câu 23 23. Cơ nào sau đây có tác dụng làm hở hàm? A A. Cơ cắn B B. Cơ thái dương C C. Cơ chân bướm ngoài D D. Cơ chân bướm trong Câu 24 24. Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch dưới đòn? A A. Động mạch cảnh chung B B. Động mạch đốt sống C C. Động mạch cảnh ngoài D D. Động mạch mặt Câu 25 25. Động mạch nào sau đây cung cấp máu chủ yếu cho não? A A. Động mạch cảnh ngoài B B. Động mạch cảnh trong C C. Động mạch dưới đòn D D. Động mạch mặt Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Đất Đai