Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt NamĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt Nam Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt Nam Số câu25Quiz ID16269 Làm bài Câu 1 1. Vùng nào sau đây ở Việt Nam có nguy cơ xảy ra động đất cao nhất? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Đồng bằng sông Cửu Long. C C. Tây Bắc. D D. Đông Nam Bộ. Câu 2 2. Kiểu thảm thực vật nào sau đây chiếm ưu thế ở vùng ven biển nước ta? A A. Rừng lá rộng thường xanh. B B. Rừng ngập mặn. C C. Rừng khộp. D D. Rừng thông. Câu 3 3. Đặc điểm nào sau đây là chủ yếu của sông ngòi miền Trung? A A. Nhiều phù sa. B B. Dốc và ngắn. C C. Ít lũ. D D. Lưu lượng nước lớn. Câu 4 4. Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng đồi núi thấp ở nước ta? A A. Rừng rụng lá theo mùa. B B. Rừng lá kim. C C. Rừng ngập mặn. D D. Rừng kín thường xanh mưa ẩm nhiệt đới. Câu 5 5. Vùng nào sau đây của Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam (gió Lào)? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C C. Tây Nguyên. D D. Bắc Trung Bộ. Câu 6 6. Hệ thống sông nào sau đây có trữ lượng thủy điện lớn nhất ở Việt Nam? A A. Hệ thống sông Hồng - Thái Bình. B B. Hệ thống sông Mê Kông. C C. Hệ thống sông Đồng Nai. D D. Hệ thống sông Mã. Câu 7 7. Nguyên nhân chính gây ra lũ quét ở miền núi nước ta là gì? A A. Địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật. B B. Mưa lớn kéo dài. C C. Sông ngòi nhiều nước. D D. Biến đổi khí hậu. Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành các vành đai đất khác nhau ở vùng núi? A A. Lượng mưa. B B. Độ cao. C C. Hướng sườn. D D. Độ dốc. Câu 9 9. Loại khoáng sản nào sau đây tập trung chủ yếu ở vùng biển và thềm lục địa Việt Nam? A A. Than đá. B B. Dầu khí. C C. Bôxit. D D. Apatit. Câu 10 10. Đâu là nguyên nhân chính gây ra tình trạng xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền ở Đồng bằng sông Cửu Long? A A. Biến đổi khí hậu và khai thác nước ngầm quá mức. B B. Địa hình thấp và mạng lưới sông ngòi dày đặc. C C. Thủy triều lớn và ảnh hưởng của bão. D D. Chặt phá rừng ngập mặn và xây dựng đê điều không hợp lý. Câu 11 11. Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên đất ở Việt Nam? A A. Đất feralit chỉ tập trung ở vùng đồng bằng. B B. Đất phù sa có độ phì nhiêu thấp. C C. Đất xám bạc màu chiếm diện tích lớn nhất. D D. Đất badan thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm. Câu 12 12. Loại đất nào sau đây thích hợp nhất cho việc trồng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long? A A. Đất feralit. B B. Đất phù sa. C C. Đất mặn. D D. Đất phèn. Câu 13 13. Đâu không phải là biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở Việt Nam? A A. Xây dựng các nhà máy thủy điện lớn. B B. Xử lý nước thải công nghiệp và sinh hoạt. C C. Bảo vệ rừng đầu nguồn. D D. Sử dụng nước tiết kiệm trong sản xuất và sinh hoạt. Câu 14 14. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho khu vực Trung Bộ vào mùa đông? A A. Gió mùa Đông Bắc. B B. Gió Tây khô nóng. C C. Gió mùa Tây Nam. D D. Tín phong bán cầu Nam. Câu 15 15. Loại gió nào sau đây hoạt động mạnh nhất ở Nam Bộ vào mùa khô? A A. Gió mùa Đông Bắc. B B. Gió Tín phong bán cầu Bắc. C C. Gió mùa Tây Nam. D D. Gió Tín phong bán cầu Nam. Câu 16 16. Đặc điểm nào sau đây không phải là nguyên nhân chính tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu Việt Nam? A A. Ảnh hưởng của gió mùa. B B. Sự đa dạng về địa hình. C C. Vị trí địa lý. D D. Ảnh hưởng của dòng biển nóng Kurosio. Câu 17 17. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của tính chất nhiệt đới ẩm của khí hậu Việt Nam? A A. Nhiệt độ trung bình năm cao. B B. Lượng mưa lớn. C C. Độ ẩm không khí cao. D D. Biên độ nhiệt năm lớn. Câu 18 18. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng núi Tây Bắc? A A. Lào Cai. B B. Điện Biên. C C. Hòa Bình. D D. Lai Châu. Câu 19 19. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi nước ta? A A. Đất phù sa. B B. Đất feralit. C C. Đất badan. D D. Đất mùn núi cao. Câu 20 20. Khu vực nào sau đây ở Việt Nam có tiềm năng lớn nhất về năng lượng gió? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C C. Tây Nguyên. D D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 21 21. Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở nước ta? A A. Dầu mỏ. B B. Than đá. C C. Bôxit. D D. Sắt. Câu 22 22. Đâu là nguyên nhân chính làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh nhất cả nước? A A. Vị trí địa lý gần chí tuyến Bắc. B B. Địa hình núi cao. C C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. D D. Ảnh hưởng của biển. Câu 23 23. Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta? A A. Hướng vòng cung. B B. Địa hình cao nhất cả nước. C C. Địa hình bị xâm thực mạnh. D D. Nhiều khối núi đá vôi. Câu 24 24. Hệ quả nào sau đây không phải do tác động của biến đổi khí hậu đối với Đồng bằng sông Cửu Long? A A. Nguy cơ ngập lụt gia tăng. B B. Xâm nhập mặn sâu vào đất liền. C C. Sụt lún đất. D D. Động đất thường xuyên xảy ra. Câu 25 25. Đâu là thách thức lớn nhất đối với việc sử dụng tài nguyên khoáng sản ở Việt Nam hiện nay? A A. Trữ lượng khoáng sản ngày càng cạn kiệt. B B. Công nghệ khai thác còn lạc hậu. C C. Ô nhiễm môi trường và quản lý lỏng lẻo. D D. Thiếu vốn đầu tư. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lịch Sử Đảng