Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đặc Điểm Da Cơ Xương Ở Trẻ Em 1Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Da Cơ Xương Ở Trẻ Em 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Da Cơ Xương Ở Trẻ Em 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Da Cơ Xương Ở Trẻ Em 1 Số câu25Quiz ID16154 Làm bài Câu 1 1. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để duy trì làn da khỏe mạnh cho trẻ em? A A. Sử dụng mỹ phẩm đắt tiền. B B. Chế độ ăn uống cân bằng và đủ nước. C C. Tắm nắng thường xuyên. D D. Sử dụng xà phòng diệt khuẩn. Câu 2 2. Điều gì quan trọng nhất khi chọn giày dép cho trẻ em? A A. Giày dép phải hợp thời trang. B B. Giày dép phải vừa vặn và thoải mái. C C. Giày dép phải có giá thành rẻ. D D. Giày dép phải có màu sắc sặc sỡ. Câu 3 3. Loại tế bào nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành xương mới ở trẻ em? A A. Tế bào hủy xương (Osteoclasts). B B. Tế bào tạo xương (Osteoblasts). C C. Tế bào sụn (Chondrocytes). D D. Tế bào sợi (Fibroblasts). Câu 4 4. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng chính của da? A A. Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh. B B. Điều hòa thân nhiệt. C C. Tổng hợp vitamin C. D D. Cảm nhận các kích thích từ môi trường. Câu 5 5. Cấu trúc nào cho phép xương của trẻ em dài ra? A A. Màng xương. B B. Tủy xương. C C. Sụn tiếp hợp. D D. Ống Havers. Câu 6 6. Đặc điểm nào sau đây khiến trẻ em dễ bị mất nước qua da hơn người lớn? A A. Da dày hơn. B B. Diện tích da trên trọng lượng cơ thể lớn hơn. C C. Ít tuyến mồ hôi hơn. D D. Khả năng điều hòa thân nhiệt tốt hơn. Câu 7 7. Tại sao việc vận động thể chất quan trọng đối với sự phát triển hệ xương của trẻ em? A A. Giảm mật độ xương. B B. Tăng cường lưu thông máu và kích thích tế bào xương phát triển. C C. Làm chậm quá trình cốt hóa. D D. Giảm nguy cơ gãy xương. Câu 8 8. Điều gì KHÔNG nên làm khi trẻ bị bong gân? A A. Chườm đá. B B. Băng ép vùng bị thương. C C. Kê cao vùng bị thương. D D. Xoa bóp mạnh vùng bị thương. Câu 9 9. Tình trạng nào sau đây có thể xảy ra nếu trẻ em thiếu canxi trong thời gian dài? A A. Loãng xương. B B. Thừa canxi máu. C C. Còi xương. D D. Gãy xương. Câu 10 10. Đâu là đặc điểm khác biệt chính giữa xương của trẻ em và xương của người lớn? A A. Xương trẻ em chứa nhiều chất khoáng hơn. B B. Xương trẻ em có ít mạch máu hơn. C C. Xương trẻ em có nhiều chất hữu cơ và sụn hơn. D D. Xương trẻ em cứng cáp hơn. Câu 11 11. Điều gì xảy ra với da khi trẻ bị cháy nắng? A A. Tăng sản xuất melanin. B B. Giảm nguy cơ ung thư da. C C. Da trở nên dày hơn. D D. Tăng cường tổng hợp vitamin D. Câu 12 12. Loại tế bào nào có vai trò phá hủy xương cũ để tạo không gian cho xương mới phát triển? A A. Tế bào tạo xương (Osteoblasts). B B. Tế bào hủy xương (Osteoclasts). C C. Tế bào sụn (Chondrocytes). D D. Tế bào xương (Osteocytes). Câu 13 13. Loại mô nào kết nối xương với nhau tại các khớp? A A. Cơ. B B. Gân. C C. Dây chằng. D D. Sụn. Câu 14 14. Điều gì xảy ra khi trẻ em bị thiếu vitamin D? A A. Tăng cường hấp thu canxi. B B. Xương trở nên cứng cáp hơn. C C. Nguy cơ còi xương tăng cao. D D. Giảm nguy cơ gãy xương. Câu 15 15. Tại sao da của trẻ sơ sinh thường có màu đỏ hơn so với người lớn? A A. Do da dày hơn. B B. Do có nhiều sắc tố melanin hơn. C C. Do mạch máu nằm gần bề mặt da hơn. D D. Do ít tuyến mồ hôi hơn. Câu 16 16. Tại sao nên khuyến khích trẻ em tham gia các hoạt động ngoài trời? A A. Để tăng nguy cơ cháy nắng. B B. Để tăng cường tổng hợp vitamin D và phát triển hệ xương. C C. Để giảm nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm. D D. Để cải thiện thị lực. Câu 17 17. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm sinh lý của da ở trẻ em? A A. Da mỏng và dễ bị tổn thương hơn so với người lớn. B B. Khả năng điều hòa thân nhiệt kém hơn so với người lớn. C C. Lượng collagen và elastin trong da nhiều hơn so với người lớn. D D. Dễ bị mất nước qua da hơn so với người lớn. Câu 18 18. Đâu là biện pháp phòng ngừa cháy nắng hiệu quả nhất cho trẻ em? A A. Sử dụng kem chống nắng có chỉ số SPF thấp. B B. Tránh ra ngoài trời nắng gắt, đặc biệt từ 10 giờ sáng đến 4 giờ chiều. C C. Mặc quần áo sáng màu. D D. Uống nhiều nước. Câu 19 19. Đâu là dấu hiệu của tình trạng mất nước ở trẻ em? A A. Đi tiểu nhiều. B B. Da ẩm và mịn. C C. Mắt trũng, khóc không có nước mắt. D D. Ăn uống ngon miệng. Câu 20 20. Giai đoạn phát triển nào sau đây hệ xương của trẻ phát triển nhanh nhất? A A. Giai đoạn sơ sinh. B B. Giai đoạn dậy thì. C C. Giai đoạn mẫu giáo. D D. Giai đoạn tiểu học. Câu 21 21. Đâu là vai trò của collagen đối với da? A A. Bảo vệ da khỏi tia UV. B B. Giúp da đàn hồi và săn chắc. C C. Cung cấp sắc tố cho da. D D. Điều hòa thân nhiệt. Câu 22 22. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển hệ xương của trẻ em? A A. Chế độ ăn giàu protein. B B. Mức độ tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. C C. Di truyền. D D. Hoạt động thể chất. Câu 23 23. Loại bệnh nào sau đây liên quan đến sự rối loạn hệ miễn dịch, gây viêm da mãn tính và ngứa ngáy ở trẻ em? A A. Bệnh vẩy nến. B B. Viêm da cơ địa (eczema). C C. Bệnh bạch biến. D D. Bệnh zona. Câu 24 24. Tại sao trẻ em dễ bị gãy xương xanh hơn người lớn? A A. Xương trẻ em cứng hơn. B B. Xương trẻ em có nhiều chất hữu cơ và sụn hơn. C C. Xương trẻ em ít mạch máu hơn. D D. Xương trẻ em có mật độ khoáng thấp hơn. Câu 25 25. Tình trạng da nào sau đây thường gặp ở trẻ sơ sinh do sự thay đổi hormone từ mẹ? A A. Bệnh vẩy nến. B B. Mụn trứng cá sơ sinh. C C. Viêm da cơ địa. D D. Chàm sữa. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sổ Rau Thường Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thận Hư