Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xơ Gan 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xơ Gan 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xơ Gan 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xơ Gan 1 Số câu25Quiz ID17133 Làm bài Câu 1 1. Chế độ ăn uống nào sau đây được khuyến cáo cho bệnh nhân xơ gan? A A. Chế độ ăn giàu protein và natri. B B. Chế độ ăn ít protein và natri. C C. Chế độ ăn giàu protein và ít natri. D D. Chế độ ăn ít protein và giàu natri. Câu 2 2. Nguyên nhân phổ biến nhất gây xơ gan ở Việt Nam là gì? A A. Lạm dụng thuốc giảm đau không kê đơn. B B. Nhiễm virus viêm gan B. C C. Tiếp xúc với hóa chất độc hại trong công nghiệp. D D. Chế độ ăn uống giàu chất béo bão hòa. Câu 3 3. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán bệnh não gan ở bệnh nhân xơ gan? A A. Đo điện não đồ (EEG). B B. Chụp X-quang bụng. C C. Xét nghiệm nước tiểu. D D. Siêu âm tim. Câu 4 4. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp của xơ gan? A A. Cổ trướng. B B. Vàng da. C C. Tăng huyết áp. D D. Bệnh não gan. Câu 5 5. Phương pháp điều trị nào sau đây có thể chữa khỏi xơ gan hoàn toàn? A A. Sử dụng thuốc lợi tiểu. B B. Ghép gan. C C. Chế độ ăn uống đặc biệt. D D. Điều trị bằng interferon. Câu 6 6. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị cổ trướng ở bệnh nhân xơ gan? A A. Thuốc kháng sinh. B B. Thuốc lợi tiểu. C C. Thuốc giảm đau. D D. Thuốc an thần. Câu 7 7. Tình trạng nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ phát triển ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) ở bệnh nhân xơ gan? A A. Huyết áp thấp. B B. Uống nhiều nước. C C. Nhiễm virus viêm gan C. D D. Chế độ ăn ít chất xơ. Câu 8 8. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm ngứa ở bệnh nhân xơ gan? A A. Tắm nước nóng. B B. Sử dụng kem dưỡng ẩm. C C. Uống nhiều rượu. D D. Ăn nhiều đồ cay nóng. Câu 9 9. Khi nào nên xem xét ghép gan cho bệnh nhân xơ gan? A A. Khi bệnh nhân mới được chẩn đoán xơ gan. B B. Khi bệnh nhân bị xơ gan mất bù và không đáp ứng với các phương pháp điều trị khác. C C. Khi bệnh nhân có các triệu chứng nhẹ của xơ gan. D D. Khi bệnh nhân có chức năng gan bình thường. Câu 10 10. Trong quản lý xơ gan, tầm quan trọng của việc tiêm phòng cúm hàng năm là gì? A A. Ngăn ngừa bệnh não gan. B B. Giảm nguy cơ biến chứng do nhiễm trùng. C C. Cải thiện chức năng gan. D D. Giảm áp lực tĩnh mạch cửa. Câu 11 11. Loại thuốc nào sau đây có thể gây độc cho gan và nên tránh ở bệnh nhân xơ gan? A A. Paracetamol (Acetaminophen) liều cao. B B. Vitamin tổng hợp. C C. Men vi sinh. D D. Thuốc kháng histamine. Câu 12 12. Bệnh nhân xơ gan nên hạn chế loại thực phẩm nào sau đây để giảm nguy cơ bệnh não gan? A A. Rau xanh. B B. Trái cây. C C. Protein động vật. D D. Ngũ cốc nguyên hạt. Câu 13 13. Trong điều trị xơ gan, mục tiêu chính của việc sử dụng thuốc chẹn beta không chọn lọc là gì? A A. Giảm cân. B B. Giảm áp lực tĩnh mạch cửa. C C. Cải thiện chức năng gan. D D. Tăng cường hệ miễn dịch. Câu 14 14. Biến chứng nào sau đây liên quan đến xơ gan có thể gây ra hội chứng gan thận? A A. Bệnh não gan. B B. Cổ trướng. C C. Viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát. D D. Hội chứng ure máu cao. Câu 15 15. Biểu hiện lâm sàng nào sau đây cho thấy bệnh nhân xơ gan có thể đang tiến triển đến ung thư gan? A A. Giảm cân không rõ nguyên nhân. B B. Táo bón. C C. Mất ngủ. D D. Đau đầu. Câu 16 16. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa xơ gan? A A. Uống nhiều rượu bia. B B. Tiêm phòng vaccine viêm gan B. C C. Ăn nhiều đồ chiên xào. D D. Ngủ đủ giấc. Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ phát triển viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát (SBP) ở bệnh nhân xơ gan có cổ trướng? A A. Sử dụng thuốc lợi tiểu. B B. Chọc hút dịch cổ trướng thường xuyên. C C. Tăng lượng protein trong chế độ ăn. D D. Vệ sinh kém. Câu 18 18. Loại bỏ yếu tố nguy cơ nào sau đây có thể làm chậm tiến triển của xơ gan do rượu? A A. Giảm cân. B B. Ngừng uống rượu hoàn toàn. C C. Tập thể dục thường xuyên. D D. Ăn nhiều rau xanh. Câu 19 19. Loại xét nghiệm nào sau đây có thể giúp xác định nguyên nhân gây xơ gan? A A. Sinh thiết gan. B B. Xét nghiệm máu. C C. Siêu âm. D D. Chụp CT. Câu 20 20. Điều gì quan trọng nhất trong việc quản lý lâu dài bệnh xơ gan? A A. Uống nhiều nước. B B. Tuân thủ chặt chẽ kế hoạch điều trị và theo dõi y tế thường xuyên. C C. Tập thể dục quá sức. D D. Ăn đồ ăn nhanh thường xuyên. Câu 21 21. Ở bệnh nhân xơ gan, sự suy giảm chức năng gan có thể dẫn đến thiếu hụt vitamin nào sau đây? A A. Vitamin C. B B. Vitamin D. C C. Vitamin B12. D D. Vitamin K. Câu 22 22. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá mức độ xơ hóa gan? A A. Công thức máu toàn phần. B B. FibroScan. C C. Điện tâm đồ. D D. X-quang ngực. Câu 23 23. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để điều trị giãn tĩnh mạch thực quản ở bệnh nhân xơ gan? A A. Truyền máu. B B. Thắt vòng cao su. C C. Uống thuốc giảm đau. D D. Nghỉ ngơi tại giường. Câu 24 24. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa ở bệnh nhân xơ gan có thể dẫn đến biến chứng nào sau đây? A A. Hạ đường huyết. B B. Giãn tĩnh mạch thực quản. C C. Tăng cân. D D. Rụng tóc. Câu 25 25. Xét nghiệm máu nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi ung thư gan ở bệnh nhân xơ gan? A A. AFP (Alpha-fetoprotein). B B. ALT (Alanine aminotransferase). C C. AST (Aspartate aminotransferase). D D. Albumin. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhiễm Trùng Bàn Tay Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổn Thương Lành Tính Cổ Tử Cung