Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Ung Thư Thực QuảnĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản Số câu25Quiz ID17268 Làm bài Câu 1 1. Vai trò của việc tầm soát ung thư thực quản ở những người có nguy cơ cao là gì? A A. Phát hiện ung thư ở giai đoạn sớm hơn B B. Cải thiện tỷ lệ sống sót C C. Giảm chi phí điều trị D D. Tất cả các đáp án trên Câu 2 2. Yếu tố nguy cơ nào sau đây có liên quan chặt chẽ nhất đến ung thư biểu mô tế bào vảy thực quản? A A. Tiền sử nhiễm Helicobacter pylori B B. Uống rượu và hút thuốc lá C C. Béo phì D D. Ăn nhiều trái cây và rau quả Câu 3 3. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi bệnh nhân sau điều trị ung thư thực quản? A A. Nội soi thực quản B B. Chụp CT ngực bụng C C. PET/CT D D. Tất cả các đáp án trên Câu 4 4. Barrett thực quản là một yếu tố nguy cơ chính cho loại ung thư thực quản nào? A A. Ung thư biểu mô tế bào vảy B B. Ung thư biểu mô tuyến C C. Ung thư tế bào nhỏ D D. Ung thư sarcom Câu 5 5. Mục tiêu chính của việc đặt stent thực quản ở bệnh nhân ung thư thực quản giai đoạn cuối là gì? A A. Chữa khỏi ung thư B B. Cải thiện khả năng nuốt C C. Ngăn ngừa di căn D D. Giảm đau Câu 6 6. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được ưu tiên cho ung thư biểu mô tuyến thực quản giai đoạn tiến triển? A A. Phẫu thuật đơn thuần B B. Hóa xạ trị đồng thời C C. Liệu pháp miễn dịch đơn thuần D D. Theo dõi định kỳ Câu 7 7. Ung thư thực quản thường di căn đến cơ quan nào đầu tiên? A A. Phổi B B. Gan C C. Não D D. Hạch bạch huyết Câu 8 8. Yếu tố tiên lượng quan trọng nhất đối với bệnh nhân ung thư thực quản là gì? A A. Tuổi của bệnh nhân B B. Giai đoạn bệnh C C. Loại ung thư thực quản D D. Sự hiện diện của Barrett thực quản Câu 9 9. Loại ung thư thực quản nào phổ biến hơn ở các nước phương Tây? A A. Ung thư biểu mô tế bào vảy B B. Ung thư biểu mô tuyến C C. Ung thư tế bào nhỏ D D. Ung thư sarcom Câu 10 10. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán xác định ung thư thực quản? A A. Chụp X-quang ngực B B. Nội soi thực quản và sinh thiết C C. Xét nghiệm máu tổng quát D D. Siêu âm bụng Câu 11 11. Xét nghiệm nào sau đây có thể giúp đánh giá mức độ lan rộng của ung thư thực quản đến các hạch bạch huyết? A A. Siêu âm nội soi (EUS) B B. Chụp X-quang ngực C C. Xét nghiệm máu D D. Nội soi thực quản Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ của ung thư thực quản? A A. Béo phì B B. Ăn nhiều rau xanh C C. Tiền sử gia đình mắc ung thư thực quản D D. Hội chứng Plummer-Vinson Câu 13 13. Phương pháp nào sau đây có thể giúp cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân ung thư thực quản giai đoạn cuối? A A. Chăm sóc giảm nhẹ B B. Hóa trị C C. Xạ trị D D. Phẫu thuật Câu 14 14. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra sau phẫu thuật cắt bỏ thực quản? A A. Hẹp thực quản B B. Rò miệng nối C C. Viêm phổi D D. Tất cả các đáp án trên Câu 15 15. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm nguy cơ mắc ung thư biểu mô tuyến thực quản? A A. Duy trì cân nặng hợp lý B B. Điều trị trào ngược dạ dày thực quản (GERD) C C. Không hút thuốc lá D D. Tất cả các đáp án trên Câu 16 16. Trong ung thư thực quản, đột biến gen nào sau đây thường liên quan đến sự phát triển của ung thư biểu mô tuyến? A A. TP53 B B. EGFR C C. HER2 D D. KRAS Câu 17 17. Loại thực phẩm nào sau đây nên hạn chế tiêu thụ để giảm nguy cơ ung thư thực quản? A A. Thực phẩm chế biến sẵn B B. Thực phẩm ngâm muối C C. Thực phẩm hun khói D D. Tất cả các đáp án trên Câu 18 18. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo để phòng ngừa ung thư thực quản? A A. Tiêm phòng HPV B B. Bỏ hút thuốc lá C C. Hạn chế rượu bia D D. Duy trì cân nặng hợp lý Câu 19 19. Trong điều trị ung thư thực quản, kỹ thuật phẫu thuật xâm lấn tối thiểu (MIS) có ưu điểm gì so với phẫu thuật mở truyền thống? A A. Thời gian nằm viện ngắn hơn B B. Ít đau hơn sau phẫu thuật C C. Sẹo nhỏ hơn D D. Tất cả các đáp án trên Câu 20 20. Phương pháp điều trị nào sau đây có thể được sử dụng để điều trị ung thư thực quản giai đoạn sớm? A A. Phẫu thuật cắt bỏ thực quản B B. Hóa trị C C. Xạ trị D D. Liệu pháp miễn dịch Câu 21 21. Chế độ ăn uống nào sau đây được khuyến nghị cho bệnh nhân sau phẫu thuật cắt bỏ thực quản? A A. Ăn nhiều bữa nhỏ trong ngày B B. Tránh các loại thực phẩm giàu chất béo C C. Uống đủ nước D D. Tất cả các đáp án trên Câu 22 22. Hóa xạ trị đồng thời thường được sử dụng trong điều trị ung thư thực quản để làm gì? A A. Giảm kích thước khối u trước phẫu thuật B B. Tiêu diệt các tế bào ung thư còn sót lại sau phẫu thuật C C. Kiểm soát các triệu chứng ở bệnh nhân ung thư thực quản giai đoạn tiến triển D D. Tất cả các đáp án trên Câu 23 23. Liệu pháp miễn dịch có thể được sử dụng để điều trị ung thư thực quản trong trường hợp nào? A A. Ung thư thực quản giai đoạn sớm B B. Ung thư thực quản tái phát hoặc di căn C C. Ung thư thực quản không đáp ứng với hóa trị D D. Cả B và C Câu 24 24. Triệu chứng nào sau đây thường không liên quan đến ung thư thực quản giai đoạn sớm? A A. Khó nuốt (nuốt nghẹn) B B. Sụt cân không rõ nguyên nhân C C. Đau ngực D D. Ho ra máu Câu 25 25. Loại tế bào nào thường được tìm thấy trong sinh thiết của bệnh nhân Barrett thực quản? A A. Tế bào vảy B B. Tế bào trụ C C. Tế bào chuyển tiếp D D. Tế bào lympho Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Protein – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thẩm Định Dự Án Đầu Tư