Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán Kinh TếĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán Kinh Tế Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán Kinh Tế Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán Kinh Tế Số câu25Quiz ID17393 Làm bài Câu 1 1. Trong lý thuyết trò chơi, điểm Nash equilibrium là gì? A A. Điểm mà tất cả người chơi đều đạt được lợi nhuận tối đa. B B. Điểm mà không người chơi nào có thể cải thiện kết quả của mình bằng cách thay đổi chiến lược đơn phương. C C. Điểm mà tất cả người chơi đều hợp tác để đạt được kết quả tốt nhất cho cả nhóm. D D. Điểm mà một người chơi có thể áp đảo tất cả các người chơi khác. Câu 2 2. Trong lý thuyết trò chơi, 'chiến lược trội' là gì? A A. Chiến lược mang lại kết quả tốt nhất cho tất cả người chơi. B B. Chiến lược mang lại kết quả tốt nhất bất kể đối thủ chọn chiến lược nào. C C. Chiến lược mang lại kết quả tồi tệ nhất cho đối thủ. D D. Chiến lược được chọn nhiều nhất bởi tất cả người chơi. Câu 3 3. Đường Lorenz được sử dụng để đo lường: A A. Tăng trưởng kinh tế. B B. Lạm phát. C C. Bất bình đẳng thu nhập. D D. Thất nghiệp. Câu 4 4. Ngân hàng trung ương sử dụng công cụ nào sau đây để điều chỉnh lãi suất? A A. Thay đổi chi tiêu chính phủ. B B. Thay đổi thuế suất. C C. Nghiệp vụ thị trường mở. D D. Kiểm soát giá cả. Câu 5 5. Trong mô hình IS-LM, đường IS biểu thị mối quan hệ giữa: A A. Tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp. B B. Tổng cung và tổng cầu. C C. Lãi suất và mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa. D D. Lãi suất và mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ. Câu 6 6. Điều gì xảy ra với đường ngân sách nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng lên? A A. Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong. B B. Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài. C C. Đường ngân sách trở nên dốc hơn. D D. Đường ngân sách trở nên thoải hơn. Câu 7 7. Hàm sản xuất Q = 10K^(0.5)L^(0.5). Nếu K = 4 và L = 9, thì Q bằng: A A. 30 B B. 60 C C. 120 D D. 13 Câu 8 8. Trong lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo, thương mại quốc tế có lợi cho các quốc gia vì: A A. Các quốc gia có thể sản xuất tất cả hàng hóa với chi phí thấp hơn. B B. Các quốc gia có thể chuyên môn hóa sản xuất vào các hàng hóa mà họ có chi phí cơ hội thấp hơn. C C. Các quốc gia có thể áp đặt thuế quan để bảo vệ ngành công nghiệp trong nước. D D. Các quốc gia có thể hạn chế nhập khẩu để tăng xuất khẩu. Câu 9 9. Trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cung của một doanh nghiệp riêng lẻ trùng với: A A. Đường chi phí trung bình. B B. Đường chi phí biên. C C. Đường doanh thu trung bình. D D. Đường doanh thu biên. Câu 10 10. Khi nào thì một doanh nghiệp nên đóng cửa sản xuất trong ngắn hạn? A A. Khi doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí. B B. Khi doanh thu nhỏ hơn chi phí cố định. C C. Khi doanh thu nhỏ hơn chi phí biến đổi. D D. Khi lợi nhuận bằng không. Câu 11 11. Hàm полезности U(X,Y) = X^(0.6) * Y^(0.4). Tỷ lệ thay thế biên (MRS) của X cho Y là: A A. 3Y/2X B B. 2X/3Y C C. 2Y/3X D D. 3X/2Y Câu 12 12. Điều gì xảy ra với đường cầu khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, với điều kiện hàng hóa đó là hàng hóa thông thường? A A. Đường cầu dịch chuyển sang trái. B B. Đường cầu dịch chuyển sang phải. C C. Đường cầu không thay đổi. D D. Đường cầu trở nên dốc hơn. Câu 13 13. Một dự án có NPV dương nghĩa là: A A. Dự án sẽ làm giảm giá trị của doanh nghiệp. B B. Dự án sẽ làm tăng giá trị của doanh nghiệp. C C. Dự án không ảnh hưởng đến giá trị của doanh nghiệp. D D. Dự án chỉ có lợi trong ngắn hạn. Câu 14 14. Chính sách tài khóa mở rộng (expansionary fiscal policy) thường bao gồm: A A. Tăng thuế và giảm chi tiêu chính phủ. B B. Giảm thuế và tăng chi tiêu chính phủ. C C. Tăng cả thuế và chi tiêu chính phủ. D D. Giảm cả thuế và chi tiêu chính phủ. Câu 15 15. Tỷ giá hối đoái hối đoái danh nghĩa tăng lên có nghĩa là: A A. Đồng nội tệ mất giá. B B. Đồng nội tệ tăng giá. C C. Không có sự thay đổi về giá trị của đồng nội tệ. D D. Lạm phát tăng. Câu 16 16. Trong mô hình IS-LM, chính sách tiền tệ thắt chặt (contractionary monetary policy) sẽ làm: A A. Đường IS dịch chuyển sang phải. B B. Đường LM dịch chuyển sang phải. C C. Đường LM dịch chuyển sang trái. D D. Đường IS dịch chuyển sang trái. Câu 17 17. Hệ số co giãn của cầu theo giá là -2. Nếu giá tăng 1%, lượng cầu sẽ: A A. Tăng 2%. B B. Giảm 2%. C C. Tăng 0.5%. D D. Giảm 0.5%. Câu 18 18. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa: A A. Lãi suất và lạm phát. B B. Lạm phát và thất nghiệp. C C. Tổng cung và tổng cầu. D D. Tỷ giá hối đoái và lãi suất. Câu 19 19. Trong phân tích chi phí - lợi ích, tỷ lệ chiết khấu được sử dụng để: A A. Tính toán chi phí cơ hội của dự án. B B. Quy đổi giá trị tương lai về giá trị hiện tại. C C. Điều chỉnh cho lạm phát. D D. Tính toán lợi nhuận ròng của dự án. Câu 20 20. Hàm sản xuất Cobb-Douglas có dạng Q = A * K^α * L^β, trong đó α + β = 1. Điều này thể hiện điều gì? A A. Quy mô sản xuất giảm dần. B B. Quy mô sản xuất tăng dần. C C. Quy mô sản xuất không đổi. D D. Không thể xác định quy mô sản xuất. Câu 21 21. Trong thị trường độc quyền, doanh nghiệp quyết định: A A. Chỉ số lượng sản phẩm. B B. Chỉ giá sản phẩm. C C. Cả giá và số lượng sản phẩm. D D. Giá sản phẩm theo quy định của nhà nước. Câu 22 22. Trong mô hình tăng trưởng Solow, yếu tố nào sau đây được coi là yếu tố ngoại sinh? A A. Tỷ lệ tiết kiệm. B B. Tỷ lệ khấu hao. C C. Tiến bộ công nghệ. D D. Tăng trưởng dân số. Câu 23 23. Trong mô hình kinh tế vĩ mô, 'hiệu ứng số nhân' (multiplier effect) mô tả điều gì? A A. Sự thay đổi trong lãi suất do thay đổi trong cung tiền. B B. Sự thay đổi trong tỷ giá hối đoái do thay đổi trong cán cân thương mại. C C. Sự thay đổi lớn hơn trong tổng sản lượng do thay đổi ban đầu trong chi tiêu. D D. Sự thay đổi trong lạm phát do thay đổi trong thất nghiệp. Câu 24 24. Trong phân tích hồi quy, hệ số R-squared đo lường: A A. Mức độ ý nghĩa thống kê của các biến độc lập. B B. Mức độ phù hợp của mô hình với dữ liệu. C C. Mức độ tương quan giữa các biến độc lập. D D. Mức độ biến động của biến phụ thuộc. Câu 25 25. Trong mô hình AD-AS, cú sốc cung tiêu cực (negative supply shock) sẽ dẫn đến: A A. Giá cả giảm và sản lượng tăng. B B. Giá cả tăng và sản lượng giảm. C C. Cả giá cả và sản lượng đều tăng. D D. Cả giá cả và sản lượng đều giảm. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác Suất Thống Kê Y Học Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Dinh Dưỡng 1