Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiền Sản Giật, Sản GiậtĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền Sản Giật, Sản Giật Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền Sản Giật, Sản Giật Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền Sản Giật, Sản Giật Số câu25Quiz ID17448 Làm bài Câu 1 1. Tiền sản giật chồng lên tăng huyết áp mạn tính được định nghĩa là gì? A A. Tăng huyết áp xảy ra trước khi mang thai hoặc trước 20 tuần thai và không kèm theo protein niệu B B. Tăng huyết áp xảy ra sau 20 tuần thai và kèm theo protein niệu mới xuất hiện ở phụ nữ đã bị tăng huyết áp trước đó C C. Tăng huyết áp xảy ra lần đầu tiên trong thai kỳ và tự khỏi sau sinh D D. Tăng huyết áp không liên quan đến thai kỳ Câu 2 2. Trong sản giật, co giật thường có đặc điểm gì? A A. Co giật cục bộ B B. Co giật toàn thân C C. Co giật rung giật cơ D D. Co giật mất trương lực Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ phát triển tiền sản giật? A A. Mang thai con trai B B. Tiền sử gia đình bị hen suyễn C C. Mang đa thai D D. Tiền sử gia đình bị tiểu đường loại 1 Câu 4 4. Xét nghiệm protein niệu 24 giờ được thực hiện như thế nào? A A. Lấy mẫu nước tiểu ngẫu nhiên B B. Thu thập tất cả nước tiểu trong vòng 24 giờ C C. Lấy mẫu nước tiểu vào buổi sáng sớm D D. Lấy mẫu nước tiểu sau khi ăn Câu 5 5. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng thận ở phụ nữ bị tiền sản giật? A A. Công thức máu B B. Điện giải đồ C C. Creatinin máu D D. Đường huyết Câu 6 6. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra ở thai nhi của sản phụ bị tiền sản giật? A A. Thai to B B. Suy dinh dưỡng bào thai C C. Vàng da sơ sinh D D. Đa ối Câu 7 7. Trong quá trình tư vấn cho một phụ nữ có tiền sử tiền sản giật ở lần mang thai trước, bạn sẽ nhấn mạnh điều gì về nguy cơ tái phát? A A. Nguy cơ tái phát là rất thấp B B. Nguy cơ tái phát là khoảng 5-10% C C. Nguy cơ tái phát là khoảng 20-25% D D. Nguy cơ tái phát là trên 50% Câu 8 8. Trong trường hợp tiền sản giật, khi nào thì nên sử dụng corticosteroid cho sản phụ? A A. Khi thai đủ tháng B B. Khi có dấu hiệu chuyển dạ C C. Khi thai non tháng và có nguy cơ sinh non D D. Trong mọi trường hợp tiền sản giật Câu 9 9. Mục tiêu chính của việc kiểm soát huyết áp ở bệnh nhân tiền sản giật là gì? A A. Hạ huyết áp xuống mức thấp nhất có thể B B. Duy trì huyết áp ở mức an toàn để ngăn ngừa biến chứng cho mẹ và thai nhi C C. Ổn định huyết áp trong vòng 24 giờ D D. Ngăn ngừa tăng huyết áp kịch phát bất kể tình trạng thai nhi Câu 10 10. Phương pháp điều trị dứt điểm duy nhất cho tiền sản giật và sản giật là gì? A A. Nghỉ ngơi tại giường B B. Kiểm soát huyết áp bằng thuốc C C. Truyền dịch D D. Chấm dứt thai kỳ Câu 11 11. Theo ACOG (American College of Obstetricians and Gynecologists), sản phụ có tiền sử tiền sản giật nên được khuyến cáo sử dụng aspirin liều thấp từ thời điểm nào của thai kỳ? A A. Từ khi bắt đầu mang thai B B. Từ tuần thứ 12 của thai kỳ C C. Từ tuần thứ 20 của thai kỳ D D. Từ tuần thứ 28 của thai kỳ Câu 12 12. Tiền sản giật có thể gây ra những ảnh hưởng lâu dài nào đến sức khỏe của người phụ nữ? A A. Tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch B B. Giảm nguy cơ mắc bệnh tiểu đường C C. Tăng cường chức năng thận D D. Giảm nguy cơ loãng xương Câu 13 13. Biến chứng nghiêm trọng nhất của sản giật là gì? A A. Protein niệu B B. Tăng huyết áp C C. Co giật D D. Phù phổi Câu 14 14. Một sản phụ 30 tuổi, mang thai con so ở tuần thứ 34, nhập viện vì huyết áp 160/110 mmHg và protein niệu 3+. Chẩn đoán phù hợp nhất trong trường hợp này là gì? A A. Tăng huyết áp thai kỳ B B. Tiền sản giật nhẹ C C. Tiền sản giật nặng D D. Tăng huyết áp mạn tính Câu 15 15. Chỉ số nào sau đây được sử dụng để đánh giá tình trạng thai nhi ở sản phụ bị tiền sản giật? A A. Công thức máu B B. Đường huyết C C. Non-stress test (NST) D D. Điện giải đồ Câu 16 16. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo để phòng ngừa tiền sản giật ở phụ nữ có nguy cơ thấp? A A. Chế độ ăn uống lành mạnh B B. Tập thể dục thường xuyên C C. Bổ sung canxi D D. Sử dụng aspirin liều thấp Câu 17 17. Trong tiền sản giật nặng, tình trạng nào sau đây có thể xảy ra với số lượng tiểu cầu? A A. Tăng B B. Giảm C C. Không đổi D D. Dao động thất thường Câu 18 18. Hội chứng HELLP, một biến chứng nghiêm trọng của tiền sản giật, bao gồm những yếu tố nào sau đây? A A. Tan máu, tăng men gan, tiểu cầu cao B B. Tan máu, tăng men gan, giảm tiểu cầu C C. Giảm tan máu, tăng men gan, giảm tiểu cầu D D. Tan máu, giảm men gan, giảm tiểu cầu Câu 19 19. Theo định nghĩa, tăng huyết áp trong tiền sản giật được xác định khi huyết áp tâm thu và/hoặc tâm trương vượt quá ngưỡng nào? A A. ≥ 130/80 mmHg B B. ≥ 140/90 mmHg C C. ≥ 150/95 mmHg D D. ≥ 160/100 mmHg Câu 20 20. Loại thuốc hạ huyết áp nào sau đây thường được sử dụng trong thai kỳ để điều trị tiền sản giật? A A. Warfarin B B. Labetalol C C. Isotretinoin D D. Amiodarone Câu 21 21. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để kiểm soát co giật trong sản giật? A A. Insulin B B. Magnesium sulfate C C. Heparin D D. Paracetamol Câu 22 22. Yếu tố nào sau đây không được coi là một trong ba dấu hiệu kinh điển của tiền sản giật? A A. Protein niệu B B. Tăng huyết áp C C. Phù D D. Đau đầu dữ dội Câu 23 23. Trong trường hợp nào sau đây, việc chấm dứt thai kỳ là cần thiết ngay lập tức ở bệnh nhân tiền sản giật? A A. Huyết áp ổn định với thuốc B B. Xuất hiện các dấu hiệu suy thai C C. Protein niệu nhẹ D D. Không có triệu chứng lâm sàng Câu 24 24. Sau khi sinh, sản phụ bị tiền sản giật cần được theo dõi huyết áp trong bao lâu? A A. 24 giờ B B. 48 giờ C C. 72 giờ D D. Ít nhất 7 ngày Câu 25 25. Loại thuốc nào sau đây chống chỉ định sử dụng ở phụ nữ mang thai bị tiền sản giật? A A. Hydralazine B B. Methyldopa C C. Ức chế men chuyển (ACE inhibitors) D D. Nifedipine Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Phần Phụ Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu Hóa