Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Suy Thận Mạn 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Thận Mạn 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Thận Mạn 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Thận Mạn 1 Số câu25Quiz ID17608 Làm bài Câu 1 1. Loại thuốc nào sau đây cần thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân suy thận mạn vì có thể gây độc cho thận? A A. Vitamin C. B B. Paracetamol. C C. Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs). D D. Men tiêu hóa. Câu 2 2. Giai đoạn nào của suy thận mạn thường được gọi là 'suy thận giai đoạn cuối'? A A. Giai đoạn 1. B B. Giai đoạn 3. C C. Giai đoạn 5. D D. Giai đoạn 2. Câu 3 3. Một bệnh nhân suy thận mạn giai đoạn 3 có độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) nằm trong khoảng nào? A A. eGFR ≥ 90 mL/phút/1.73 m² B B. eGFR từ 60 đến 89 mL/phút/1.73 m² C C. eGFR từ 30 đến 59 mL/phút/1.73 m² D D. eGFR từ 15 đến 29 mL/phút/1.73 m² Câu 4 4. Yếu tố nguy cơ nào sau đây KHÔNG liên quan đến sự phát triển của suy thận mạn? A A. Tiền sử gia đình có người mắc bệnh thận. B B. Béo phì. C C. Hút thuốc lá. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 5 5. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp kiểm soát huyết áp ở bệnh nhân suy thận mạn? A A. Uống đủ nước. B B. Ăn giảm muối. C C. Sử dụng thuốc hạ huyết áp. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 6 6. Loại xét nghiệm nước tiểu nào sau đây thường được sử dụng để phát hiện protein niệu ở bệnh nhân suy thận mạn? A A. pH nước tiểu. B B. Tỷ trọng nước tiểu. C C. Albumin niệu. D D. Glucose niệu. Câu 7 7. Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân phổ biến nhất gây suy thận mạn ở người lớn? A A. Viêm cầu thận cấp. B B. Sỏi thận. C C. Đái tháo đường. D D. Hội chứng thận hư. Câu 8 8. Điều nào sau đây là đúng về việc sử dụng thực phẩm chức năng ở bệnh nhân suy thận mạn? A A. Bệnh nhân có thể tự do sử dụng mọi loại thực phẩm chức năng. B B. Nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng bất kỳ loại thực phẩm chức năng nào. C C. Thực phẩm chức năng luôn an toàn cho bệnh nhân suy thận mạn. D D. Thực phẩm chức năng có thể thay thế thuốc điều trị. Câu 9 9. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp của suy thận mạn? A A. Thiếu máu. B B. Tăng huyết áp. C C. Loãng xương. D D. Cường giáp. Câu 10 10. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp ở giai đoạn đầu của suy thận mạn? A A. Tiểu đêm. B B. Mệt mỏi. C C. Phù. D D. Chán ăn. Câu 11 11. Mục đích của việc hạn chế protein trong chế độ ăn của bệnh nhân suy thận mạn là gì? A A. Để giảm cân. B B. Để giảm gánh nặng cho thận. C C. Để ngăn ngừa loãng xương. D D. Để giảm cholesterol máu. Câu 12 12. Tại sao bệnh nhân suy thận mạn dễ bị loãng xương? A A. Do chế độ ăn uống thiếu canxi. B B. Do thận không sản xuất đủ vitamin D hoạt tính. C C. Do ít vận động. D D. Do sử dụng nhiều thuốc lợi tiểu. Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp gây suy thận mạn? A A. Tăng huyết áp không kiểm soát. B B. Đái tháo đường. C C. Viêm cầu thận mạn tính. D D. Thiếu máu thiếu sắt. Câu 14 14. Tại sao bệnh nhân suy thận mạn thường bị thiếu máu? A A. Do thận sản xuất quá nhiều erythropoietin. B B. Do thận sản xuất không đủ erythropoietin. C C. Do chế độ ăn uống thiếu sắt. D D. Do mất máu qua đường tiêu hóa. Câu 15 15. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để đánh giá chức năng thận trong chẩn đoán suy thận mạn? A A. Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR). B B. Creatinin máu. C C. Ure máu. D D. Công thức máu. Câu 16 16. Điều gì quan trọng nhất trong việc theo dõi bệnh nhân suy thận mạn? A A. Đo chiều cao hàng tháng. B B. Đánh giá chức năng thận định kỳ. C C. Kiểm tra thị lực hàng năm. D D. Đếm số lượng tóc rụng hàng ngày. Câu 17 17. Trong các loại thuốc hạ huyết áp, loại nào thường được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân suy thận mạn có protein niệu? A A. Thuốc chẹn beta. B B. Thuốc lợi tiểu thiazide. C C. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc ức chế thụ thể angiotensin (ARB). D D. Thuốc chẹn kênh canxi. Câu 18 18. Chế độ ăn uống nào sau đây thường được khuyến cáo cho bệnh nhân suy thận mạn? A A. Ăn nhiều protein. B B. Ăn nhiều kali. C C. Ăn giảm muối và protein. D D. Ăn nhiều chất béo. Câu 19 19. Bệnh nhân suy thận mạn cần được tiêm phòng vaccine nào sau đây? A A. Vaccine phòng cúm và phế cầu. B B. Vaccine phòng thủy đậu. C C. Vaccine phòng sởi. D D. Vaccine phòng quai bị. Câu 20 20. Biện pháp nào sau đây giúp làm chậm tiến triển của suy thận mạn? A A. Uống nhiều nước. B B. Kiểm soát tốt huyết áp và đường huyết. C C. Ăn nhiều rau xanh. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 21 21. Trong các phương pháp điều trị thay thế thận, phương pháp nào mang lại chất lượng cuộc sống tốt nhất cho bệnh nhân suy thận mạn? A A. Lọc máu (chạy thận nhân tạo). B B. Lọc màng bụng. C C. Ghép thận. D D. Điều trị bảo tồn. Câu 22 22. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG được coi là phương pháp điều trị thay thế thận? A A. Lọc máu (chạy thận nhân tạo). B B. Lọc màng bụng. C C. Ghép thận. D D. Sử dụng thuốc lợi tiểu. Câu 23 23. Tại sao bệnh nhân suy thận mạn cần hạn chế ăn các loại quả giàu kali như chuối và cam? A A. Vì chúng gây tăng đường huyết. B B. Vì chúng gây tăng huyết áp. C C. Vì chúng gây tăng kali máu. D D. Vì chúng gây tăng creatinin máu. Câu 24 24. Điều gì KHÔNG nên làm khi chăm sóc bệnh nhân suy thận mạn tại nhà? A A. Tuân thủ chế độ ăn uống được chỉ định. B B. Tự ý dùng thuốc không có chỉ định của bác sĩ. C C. Kiểm tra huyết áp thường xuyên. D D. Theo dõi cân nặng và lượng nước tiểu hàng ngày. Câu 25 25. Mục tiêu chính của điều trị bảo tồn trong suy thận mạn là gì? A A. Chữa khỏi hoàn toàn bệnh thận. B B. Làm chậm tiến triển của bệnh và giảm triệu chứng. C C. Ngăn ngừa mọi biến chứng của bệnh. D D. Thay thế hoàn toàn chức năng thận. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Truyền Máu 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học