Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần HoànĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Số câu25Quiz ID17698 Làm bài Câu 1 1. Điều gì xảy ra với lưu lượng máu đến cơ xương khi hoạt động thể chất tăng lên? A A. Giảm B B. Tăng C C. Không đổi D D. Thay đổi ngẫu nhiên Câu 2 2. Tế bào nào chịu trách nhiệm vận chuyển oxy trong máu? A A. Bạch cầu B B. Tiểu cầu C C. Hồng cầu D D. Tế bào nội mô Câu 3 3. Cơ chế Frank-Starling mô tả mối quan hệ giữa yếu tố nào? A A. Tiền tải và hậu tải B B. Sức co bóp cơ tim và nhịp tim C C. Thể tích cuối tâm trương và sức co bóp cơ tim D D. Huyết áp và sức cản ngoại vi Câu 4 4. Điều gì xảy ra với huyết áp khi một người chuyển từ tư thế nằm sang tư thế đứng? A A. Huyết áp tăng B B. Huyết áp giảm C C. Huyết áp không đổi D D. Huyết áp dao động mạnh Câu 5 5. Hệ quả của việc tăng sức cản ngoại vi là gì? A A. Giảm huyết áp B B. Tăng huyết áp C C. Giảm lưu lượng tim D D. Tăng lưu lượng tim Câu 6 6. Huyết áp tâm trương là gì? A A. Áp lực máu trong động mạch khi tim co bóp B B. Áp lực máu trong động mạch khi tim giãn ra C C. Áp lực máu trung bình trong hệ tuần hoàn D D. Áp lực máu trong tĩnh mạch Câu 7 7. Điều gì xảy ra khi áp suất thẩm thấu keo trong mao mạch giảm? A A. Tăng tái hấp thu dịch vào mao mạch B B. Giảm tái hấp thu dịch vào mao mạch C C. Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch D D. Giảm áp lực thủy tĩnh trong mao mạch Câu 8 8. Chức năng của tiểu cầu trong hệ tuần hoàn là gì? A A. Vận chuyển oxy B B. Bảo vệ cơ thể chống lại nhiễm trùng C C. Đông máu D D. Vận chuyển carbon dioxide Câu 9 9. Sóng P trên điện tâm đồ (ECG) biểu thị điều gì? A A. Khử cực tâm thất B B. Tái cực tâm thất C C. Khử cực tâm nhĩ D D. Tái cực tâm nhĩ Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến cung lượng tim? A A. Sức cản ngoại vi B B. Thể tích nhát bóp và tần số tim C C. Huyết áp D D. Độ nhớt của máu Câu 11 11. Van tim nào ngăn máu chảy ngược từ động mạch phổi vào tâm thất phải? A A. Van hai lá B B. Van ba lá C C. Van động mạch chủ D D. Van động mạch phổi Câu 12 12. Hệ thần kinh giao cảm tác động lên tim như thế nào? A A. Giảm nhịp tim và giảm sức co bóp cơ tim B B. Tăng nhịp tim và tăng sức co bóp cơ tim C C. Giảm nhịp tim và tăng sức co bóp cơ tim D D. Tăng nhịp tim và giảm sức co bóp cơ tim Câu 13 13. Ý nghĩa sinh lý của thời kỳ tâm trương là gì? A A. Thời kỳ tim co bóp để đẩy máu vào các động mạch. B B. Thời kỳ tim giãn ra để nhận máu từ tĩnh mạch. C C. Thời kỳ các van tim đóng để ngăn máu chảy ngược. D D. Thời kỳ máu trao đổi oxy và carbon dioxide trong phổi. Câu 14 14. Vai trò chính của hệ bạch huyết trong hệ tuần hoàn là gì? A A. Vận chuyển oxy đến các mô B B. Loại bỏ chất thải từ các tế bào C C. Vận chuyển lipid và dịch kẽ trở lại hệ tuần hoàn D D. Điều hòa huyết áp Câu 15 15. Tác dụng của angiotensin II lên hệ tuần hoàn là gì? A A. Giãn mạch và giảm huyết áp B B. Co mạch và tăng huyết áp C C. Tăng thể tích máu và giảm huyết áp D D. Giảm thể tích máu và tăng huyết áp Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sức cản ngoại vi? A A. Đường kính mạch máu B B. Độ nhớt của máu C C. Thể tích máu D D. Chiều dài mạch máu Câu 17 17. Loại mạch máu nào có vận tốc máu chậm nhất? A A. Động mạch chủ B B. Tĩnh mạch chủ C C. Mao mạch D D. Tiểu động mạch Câu 18 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tĩnh mạch? A A. Có van một chiều B B. Chứa máu giàu oxy C C. Thành mỏng hơn động mạch D D. Áp suất thấp hơn động mạch Câu 19 19. Loại protein nào chiếm tỷ lệ lớn nhất trong huyết tương? A A. Globulin B B. Fibrinogen C C. Albumin D D. Enzyme Câu 20 20. Ảnh hưởng của việc tăng nồng độ carbon dioxide trong máu lên trung tâm điều hòa tim mạch ở hành não là gì? A A. Giảm nhịp tim và huyết áp B B. Tăng nhịp tim và huyết áp C C. Không ảnh hưởng đến nhịp tim và huyết áp D D. Chỉ ảnh hưởng đến nhịp tim, không ảnh hưởng đến huyết áp Câu 21 21. Vai trò của nitric oxide (NO) trong điều hòa tuần hoàn là gì? A A. Co mạch B B. Giãn mạch C C. Tăng nhịp tim D D. Giảm nhịp tim Câu 22 22. Phản xạ Bezold-Jarisch có tác dụng gì? A A. Tăng nhịp tim và huyết áp B B. Giảm nhịp tim và huyết áp C C. Tăng nhịp tim và giảm huyết áp D D. Giảm nhịp tim và tăng huyết áp Câu 23 23. Cơ chế nào giúp điều hòa lưu lượng máu cục bộ đến các mô? A A. Điều hòa thần kinh B B. Điều hòa hormone C C. Điều hòa tự động D D. Điều hòa áp lực Câu 24 24. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng huyết áp? A A. Atrial natriuretic peptide (ANP) B B. Adrenaline C C. Nitric oxide (NO) D D. Acetylcholine Câu 25 25. Cấu trúc nào sau đây có vai trò tạo nhịp tim tự động? A A. Nút nhĩ thất (AV node) B B. Bó His C C. Mạng lưới Purkinje D D. Nút xoang nhĩ (SA node) Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiên Lượng Cuộc Đẻ Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp