Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu HóaĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu Hóa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu Hóa Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu Hóa Số câu25Quiz ID17703 Làm bài Câu 1 1. Hormone cholecystokinin (CCK) có tác dụng gì trong quá trình tiêu hóa? A A. Kích thích sản xuất axit hydrochloric. B B. Ức chế nhu động ruột. C C. Kích thích giải phóng mật và enzyme tụy. D D. Tăng cường hấp thụ nước ở ruột già. Câu 2 2. Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở đâu trong hệ tiêu hóa? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Ruột già. D D. Thực quản. Câu 3 3. Cơ chế nào sau đây thúc đẩy sự di chuyển thức ăn từ thực quản xuống dạ dày? A A. Nhu động (peristalsis). B B. Hấp thụ. C C. Khuếch tán. D D. Lọc. Câu 4 4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là chức năng chính của nước bọt trong quá trình tiêu hóa? A A. Bôi trơn thức ăn để dễ nuốt. B B. Phân hủy protein thành peptide nhỏ. C C. Hòa tan các chất hóa học để kích thích vị giác. D D. Làm sạch khoang miệng và răng. Câu 5 5. Phản xạ vị tràng (gastrocolic reflex) có tác dụng gì? A A. Kích thích bài tiết axit ở dạ dày. B B. Ức chế nhu động ruột non. C C. Tăng nhu động ruột già khi thức ăn vào dạ dày. D D. Giảm bài tiết enzyme tụy. Câu 6 6. Hormone nào sau đây kích thích sự bài tiết axit hydrochloric (HCl) từ tế bào thành của dạ dày? A A. Secretin. B B. Cholecystokinin (CCK). C C. Gastrin. D D. Somatostatin. Câu 7 7. Hormone secretin được sản xuất ở đâu và có tác dụng gì? A A. Dạ dày, kích thích sản xuất pepsinogen. B B. Tuyến tụy, kích thích sản xuất insulin. C C. Ruột non, kích thích tuyến tụy bài tiết bicarbonate. D D. Gan, kích thích sản xuất mật. Câu 8 8. Điều gì xảy ra với bilirubin sau khi nó được bài tiết vào ruột non? A A. Nó được hấp thụ trực tiếp vào máu. B B. Nó được chuyển đổi thành urobilinogen và stercobilin, sau đó được bài tiết qua phân và nước tiểu. C C. Nó được chuyển đổi thành glucose. D D. Nó được lưu trữ trong túi mật. Câu 9 9. Vai trò chính của vi khuẩn đường ruột (microbiota) trong quá trình tiêu hóa là gì? A A. Hấp thụ nước và điện giải. B B. Sản xuất axit hydrochloric. C C. Tổng hợp vitamin và hỗ trợ tiêu hóa chất xơ. D D. Điều hòa nhu động ruột. Câu 10 10. Enzyme amylase có chức năng gì trong quá trình tiêu hóa? A A. Phân hủy protein thành axit amin. B B. Phân hủy lipid thành glycerol và axit béo. C C. Phân hủy tinh bột thành đường đơn. D D. Phân hủy cellulose thành glucose. Câu 11 11. Cơ chế nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho việc hấp thụ glucose từ ruột non vào máu? A A. Khuếch tán đơn thuần. B B. Vận chuyển tích cực thứ phát (secondary active transport) sử dụng SGLT1. C C. Thẩm thấu. D D. Vận chuyển thụ động. Câu 12 12. Loại tế bào nào trong dạ dày chịu trách nhiệm sản xuất axit hydrochloric (HCl)? A A. Tế bào chính (chief cells). B B. Tế bào nhầy (mucous cells). C C. Tế bào thành (parietal cells). D D. Tế bào G (G cells). Câu 13 13. Điều gì xảy ra nếu ống mật chủ bị tắc nghẽn? A A. Tăng cường tiêu hóa protein. B B. Giảm hấp thu carbohydrate. C C. Giảm hấp thu chất béo và vitamin tan trong dầu. D D. Tăng sản xuất axit hydrochloric. Câu 14 14. Loại nhu động nào sau đây xảy ra ở ruột non trong giai đoạn giữa các bữa ăn để làm sạch đường tiêu hóa? A A. Nhu động đẩy (propulsive peristalsis). B B. Phản xạ vị tràng (gastrocolic reflex). C C. Phức hợp vận động di cư (migrating motor complex). D D. Nhu động phân đoạn (segmental peristalsis). Câu 15 15. Chức năng chính của túi mật là gì? A A. Sản xuất enzyme tiêu hóa. B B. Lưu trữ và cô đặc mật. C C. Hấp thụ chất dinh dưỡng. D D. Điều hòa đường huyết. Câu 16 16. Enzyme pepsin có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa? A A. Phân hủy tinh bột thành đường đơn. B B. Phân hủy protein thành peptide nhỏ. C C. Phân hủy lipid thành axit béo và glycerol. D D. Phân hủy cellulose thành glucose. Câu 17 17. Cấu trúc nào sau đây làm tăng diện tích bề mặt hấp thụ của ruột non? A A. Tuyến Brunner. B B. Nhung mao và vi nhung mao. C C. Mảng Peyer. D D. Cơ vòng Oddi. Câu 18 18. Điều gì sẽ xảy ra nếu cơ thể không sản xuất đủ yếu tố nội tại (intrinsic factor) ở dạ dày? A A. Giảm hấp thụ glucose. B B. Giảm hấp thụ vitamin B12. C C. Tăng hấp thụ sắt. D D. Tăng hấp thụ canxi. Câu 19 19. Cơ chế nào sau đây kiểm soát sự bài tiết axit hydrochloric (HCl) ở dạ dày? A A. Chỉ có kiểm soát thần kinh. B B. Chỉ có kiểm soát hormone. C C. Cả kiểm soát thần kinh và hormone. D D. Không có cơ chế kiểm soát. Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ làm rỗng dạ dày? A A. Thành phần dinh dưỡng của thức ăn. B B. Kích thước của bữa ăn. C C. Trạng thái cảm xúc. D D. Màu sắc của thức ăn. Câu 21 21. Loại tế bào nào trong tuyến tụy chịu trách nhiệm sản xuất insulin? A A. Tế bào alpha (α-cells). B B. Tế bào beta (β-cells). C C. Tế bào delta (δ-cells). D D. Tế bào PP (pancreatic polypeptide cells). Câu 22 22. Enzyme nào sau đây được sản xuất bởi tuyến tụy và tham gia vào quá trình tiêu hóa lipid? A A. Amylase. B B. Pepsin. C C. Lipase. D D. Trypsin. Câu 23 23. Tuyến Brunner nằm ở đâu và có chức năng gì? A A. Dạ dày, sản xuất axit hydrochloric. B B. Tuyến tụy, sản xuất enzyme tiêu hóa. C C. Tá tràng, sản xuất chất nhầy kiềm để trung hòa axit. D D. Ruột già, hấp thụ nước. Câu 24 24. Chức năng chính của ruột già là gì? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng. B B. Tiêu hóa protein. C C. Hấp thụ nước và điện giải. D D. Sản xuất enzyme tiêu hóa. Câu 25 25. Cơ chế nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho việc ngăn chặn trào ngược axit từ dạ dày lên thực quản? A A. Cơ thắt môn vị. B B. Cơ thắt thực quản trên. C C. Cơ thắt thực quản dưới. D D. Cơ thắt tâm vị. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền Sản Giật, Sản Giật Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Thần Kinh Trẻ Em