Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng LượngĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng Lượng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng Lượng Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng Lượng Số câu25Quiz ID17093 Làm bài Câu 1 1. Hệ quả nào sau đây KHÔNG phải là kết quả của việc tăng cường oxy hóa acid béo? A A. Sản xuất ATP. B B. Tăng sản xuất thể ceton. C C. Giảm đường huyết. D D. Tăng dự trữ glycogen. Câu 2 2. Sự khác biệt chính giữa hô hấp tế bào hiếu khí và yếm khí là gì? A A. Hiếu khí tạo ra ít ATP hơn yếm khí. B B. Hiếu khí sử dụng oxy làm chất nhận electron cuối cùng, yếm khí thì không. C C. Yếm khí tạo ra CO2, hiếu khí thì không. D D. Hiếu khí xảy ra trong tế bào chất, yếm khí xảy ra trong ty thể. Câu 3 3. Ảnh hưởng của việc tập thể dục cường độ cao lên chuyển hóa năng lượng là gì? A A. Giảm sử dụng glucose và tăng sử dụng acid béo. B B. Tăng sử dụng glycogen và glucose, có thể dẫn đến tích tụ lactate. C C. Giảm sản xuất ATP. D D. Tăng cường tân tạo đường ở cơ. Câu 4 4. Điều gì xảy ra với pyruvate trong điều kiện hiếu khí? A A. Chuyển hóa thành lactate. B B. Chuyển hóa thành ethanol. C C. Chuyển hóa thành acetyl-CoA và đi vào chu trình Krebs. D D. Chuyển hóa thành glycerol. Câu 5 5. Loại hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng đường huyết? A A. Insulin B B. Glucagon C C. Somatostatin D D. Amylin Câu 6 6. Trong điều kiện yếm khí, pyruvate được chuyển hóa thành chất nào sau đây ở tế bào cơ? A A. Acetyl-CoA B B. Ethanol C C. Lactate (acid lactic) D D. Citrate Câu 7 7. Quá trình nào sau đây KHÔNG thuộc giai đoạn đường phân? A A. Phosphoryl hóa glucose thành glucose-6-phosphate. B B. Isomer hóa glucose-6-phosphate thành fructose-6-phosphate. C C. Oxy hóa pyruvate thành acetyl-CoA. D D. Phân cắt fructose-1,6-bisphosphate thành glyceraldehyde-3-phosphate và dihydroxyacetone phosphate. Câu 8 8. Trong chu trình Krebs, phân tử nào sau đây được tái tạo để tiếp tục chu trình? A A. Acetyl-CoA B B. Citrate C C. Oxaloacetate D D. Alpha-ketoglutarate Câu 9 9. Tác động chính của insulin lên chuyển hóa glucose là gì? A A. Tăng phân giải glycogen ở gan. B B. Tăng hấp thu glucose vào tế bào. C C. Tăng tân tạo đường ở gan. D D. Giảm sử dụng glucose ở cơ. Câu 10 10. Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của chuỗi vận chuyển electron? A A. NADH B B. FADH2 C C. ATP D D. Nước (H2O) Câu 11 11. Điều gì xảy ra khi nồng độ insulin cao? A A. Tăng phân giải glycogen ở gan. B B. Tăng tân tạo đường ở gan. C C. Tăng hấp thu glucose vào cơ và mô mỡ. D D. Tăng phân giải lipid. Câu 12 12. Hệ quả của việc thiếu hụt carnitine là gì? A A. Tăng cường oxy hóa glucose. B B. Giảm khả năng oxy hóa acid béo. C C. Tăng cường tổng hợp glycogen. D D. Giảm sản xuất insulin. Câu 13 13. Trong quá trình oxy hóa acid béo, acid béo được vận chuyển vào ty thể nhờ chất nào? A A. Carnitine B B. Coenzyme Q C C. Insulin D D. Glucagon Câu 14 14. Điều gì xảy ra khi tỷ lệ ATP/ADP trong tế bào tăng lên? A A. Kích thích quá trình đường phân. B B. Ức chế quá trình đường phân. C C. Kích thích chu trình Krebs. D D. Ức chế chuỗi vận chuyển electron. Câu 15 15. Quá trình nào sau đây KHÔNG tạo ra ATP trực tiếp? A A. Đường phân. B B. Chu trình Krebs. C C. Chuỗi vận chuyển electron. D D. Phosphoryl hóa ở mức cơ chất. Câu 16 16. Enzyme nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa quá trình đường phân? A A. Amylase B B. Hexokinase C C. Lipase D D. Protease Câu 17 17. Vai trò của phosphoryl hóa oxy hóa là gì? A A. Phân giải glucose thành pyruvate. B B. Tổng hợp ATP sử dụng năng lượng từ chuỗi vận chuyển electron. C C. Tổng hợp glucose từ các nguồn không phải carbohydrate. D D. Phân giải acid béo thành acetyl-CoA. Câu 18 18. Phân tử nào sau đây là chất vận chuyển electron chính trong chuỗi hô hấp tế bào? A A. ATP synthase B B. Cytochrome C C. Coenzyme A D D. Pyruvate Câu 19 19. Quá trình nào sau đây tạo ra nhiều ATP nhất từ một phân tử glucose? A A. Đường phân B B. Chu trình Krebs C C. Chuỗi vận chuyển electron và phosphoryl hóa oxy hóa D D. Lên men lactic Câu 20 20. Cơ chế nào sau đây giúp cơ thể duy trì đường huyết ổn định trong thời gian dài nhịn ăn? A A. Tăng cường phân giải glycogen ở cơ. B B. Tăng cường sử dụng glucose ở não. C C. Tăng cường tân tạo đường ở gan và thận. D D. Giảm sản xuất insulin. Câu 21 21. Vai trò của Coenzyme Q (Ubiquinone) trong chuỗi vận chuyển electron là gì? A A. Chấp nhận electron từ cytochrome oxidase. B B. Vận chuyển electron từ phức hệ I và II đến phức hệ III. C C. Tổng hợp ATP. D D. Phân giải nước thành oxy và proton. Câu 22 22. Cơ chế chính điều hòa chu trình Krebs là gì? A A. Nồng độ insulin. B B. Nồng độ glucagon. C C. Nồng độ ATP, ADP, NADH và các chất trung gian khác. D D. Nồng độ acid béo. Câu 23 23. Loại tế bào nào sau đây phụ thuộc chủ yếu vào glucose để cung cấp năng lượng? A A. Tế bào cơ tim. B B. Tế bào gan. C C. Tế bào não. D D. Tế bào mỡ. Câu 24 24. Quá trình tân tạo đường (gluconeogenesis) xảy ra chủ yếu ở cơ quan nào? A A. Não B B. Cơ C C. Gan D D. Thận Câu 25 25. Tại sao quá trình lên men (ví dụ: lên men lactic) lại ít hiệu quả hơn hô hấp tế bào trong việc sản xuất ATP? A A. Lên men sử dụng oxy, hô hấp tế bào thì không. B B. Lên men không sử dụng chuỗi vận chuyển electron. C C. Lên men tạo ra nhiều sản phẩm phụ độc hại hơn. D D. Lên men chỉ xảy ra ở vi sinh vật. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Kế Toán Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tư Pháp Quốc Tế