Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Phình Giãn Thực QuảnĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phình Giãn Thực Quản Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phình Giãn Thực Quản Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phình Giãn Thực Quản Số câu25Quiz ID17003 Làm bài Câu 1 1. Kỹ thuật nào sau đây có thể được sử dụng để loại bỏ các tế bào tiền ung thư trong Barrett thực quản? A A. Liệu pháp quang động (Photodynamic therapy - PDT) B B. Truyền máu C C. Vật lý trị liệu D D. Xoa bóp Câu 2 2. Một bệnh nhân Barrett thực quản nên được nội soi theo dõi thường xuyên như thế nào? A A. Hàng ngày B B. Hàng tuần C C. Hàng năm hoặc theo chỉ định của bác sĩ D D. Chỉ khi có triệu chứng Câu 3 3. Điều trị bằng sóng cao tần (Radiofrequency ablation - RFA) được sử dụng để làm gì trong điều trị Barrett thực quản? A A. Giảm đau B B. Tiêu diệt các tế bào Barrett bất thường C C. Tăng cường nhu động thực quản D D. Chữa lành vết loét Câu 4 4. Vai trò của PPI (ức chế bơm proton) trong điều trị Barrett thực quản là gì? A A. Tiêu diệt vi khuẩn B B. Giảm sản xuất axit dạ dày C C. Tăng cường hệ miễn dịch D D. Giảm đau Câu 5 5. Biện pháp nào sau đây có thể giúp ngăn ngừa sự tiến triển của phình giãn thực quản thành ung thư? A A. Tập thể dục thường xuyên B B. Kiểm soát trào ngược dạ dày thực quản (GERD) C C. Uống vitamin C D D. Ăn chay Câu 6 6. Biến chứng nguy hiểm nhất của phình giãn thực quản là gì? A A. Viêm loét dạ dày B B. Ung thư thực quản C C. Hẹp môn vị D D. Viêm tụy cấp Câu 7 7. Triệu chứng nào sau đây có thể gợi ý sự tiến triển của Barrett thực quản thành ung thư? A A. Khó nuốt tăng dần B B. Ợ nóng giảm C C. Tăng cân D D. Ăn ngon miệng hơn Câu 8 8. Phương pháp phẫu thuật nào có thể được sử dụng để điều trị phình giãn thực quản nặng? A A. Cắt bỏ dạ dày B B. Cắt bỏ thực quản (Esophagectomy) C C. Cắt bỏ ruột non D D. Cắt bỏ đại tràng Câu 9 9. Xét nghiệm nào sau đây giúp theo dõi sự tiến triển của Barrett thực quản? A A. Xét nghiệm máu tổng quát B B. Nội soi thực quản định kỳ C C. Siêu âm tim D D. Chụp X-quang phổi Câu 10 10. Thuốc kháng axit (antacids) có vai trò gì trong điều trị phình giãn thực quản? A A. Tiêu diệt vi khuẩn Helicobacter pylori B B. Trung hòa axit trong dạ dày C C. Tăng cường nhu động ruột D D. Giảm đau Câu 11 11. Chế độ ăn uống nào sau đây được khuyến cáo cho bệnh nhân bị phình giãn thực quản? A A. Ăn nhiều đồ chiên xào B B. Ăn nhiều đồ chua cay C C. Ăn thành nhiều bữa nhỏ trong ngày D D. Ăn một bữa lớn trước khi đi ngủ Câu 12 12. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán phình giãn thực quản? A A. Siêu âm bụng tổng quát B B. Nội soi thực quản có sinh thiết C C. Điện tâm đồ (ECG) D D. Xét nghiệm công thức máu Câu 13 13. Tình trạng nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ mắc phình giãn thực quản? A A. Viêm khớp dạng thấp B B. Xơ gan C C. Thoát vị khe thực quản D D. Viêm tuyến giáp Hashimoto Câu 14 14. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm nguy cơ phát triển Barrett thực quản? A A. Tăng cân B B. Hút thuốc lá C C. Điều trị trào ngược dạ dày thực quản (GERD) D D. Uống nhiều rượu Câu 15 15. Loại xét nghiệm nào được sử dụng để xác định xem có loạn sản (dysplasia) trong các tế bào Barrett thực quản hay không? A A. CT scan B B. MRI C C. Sinh thiết D D. Siêu âm Câu 16 16. Loại tế bào nào thường thấy trong sinh thiết của bệnh nhân Barrett thực quản? A A. Tế bào vảy B B. Tế bào trụ có hoặc không có tế bào đài C C. Tế bào cơ D D. Tế bào thần kinh Câu 17 17. Yếu tố nguy cơ chính gây ra phình giãn thực quản là gì? A A. Hút thuốc lá B B. Uống rượu bia C C. Trào ngược dạ dày thực quản (GERD) D D. Ăn nhiều đồ cay nóng Câu 18 18. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp ở bệnh nhân bị phình giãn thực quản? A A. Khó nuốt (Dysphagia) B B. Ợ nóng (Heartburn) C C. Đau ngực D D. Táo bón Câu 19 19. Loại ung thư nào có nguy cơ cao hơn ở bệnh nhân Barrett thực quản? A A. Ung thư biểu mô tế bào vảy B B. Ung thư biểu mô tuyến C C. Ung thư tế bào nhỏ D D. Ung thư hạch Câu 20 20. Phương pháp điều trị nội soi nào sau đây có thể được sử dụng để loại bỏ các vùng Barrett thực quản? A A. Cắt polyp đại tràng B B. Cắt hớt niêm mạc (Endoscopic Mucosal Resection - EMR) C C. Nội soi ổ bụng D D. Nội soi khớp Câu 21 21. Mục tiêu chính của điều trị phình giãn thực quản là gì? A A. Chữa khỏi hoàn toàn bệnh tiểu đường B B. Ngăn ngừa tiến triển thành ung thư thực quản C C. Cải thiện chức năng tim mạch D D. Tăng cường hệ miễn dịch Câu 22 22. Yếu tố nào sau đây KHÔNG liên quan đến sự phát triển của phình giãn thực quản? A A. Béo phì B B. Hút thuốc lá C C. Tiền sử gia đình mắc bệnh tim mạch D D. Thoát vị hoành Câu 23 23. Điều gì KHÔNG nên làm để giảm triệu chứng trào ngược dạ dày thực quản (GERD) ở bệnh nhân phình giãn thực quản? A A. Nằm đầu cao khi ngủ B B. Không ăn trước khi đi ngủ 2-3 tiếng C C. Uống nhiều nước có gas D D. Giảm cân nếu thừa cân Câu 24 24. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị các triệu chứng của phình giãn thực quản? A A. Thuốc kháng sinh B B. Thuốc ức chế bơm proton (PPI) C C. Thuốc lợi tiểu D D. Thuốc chống đông máu Câu 25 25. Phình giãn thực quản là tình trạng đặc trưng bởi sự thay đổi của loại tế bào nào trong niêm mạc thực quản? A A. Tế bào biểu mô vảy B B. Tế bào trụ C C. Tế bào cơ trơn D D. Tế bào thần kinh Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing Số Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn Hóa Mỹ