Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Hô Hấp 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Hô Hấp 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Hô Hấp 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Hô Hấp 1 Số câu25Quiz ID16863 Làm bài Câu 1 1. Biện pháp nào sau đây không giúp giảm nguy cơ lây lan nhiễm khuẩn hô hấp trong cộng đồng? A A. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng B B. Che miệng và mũi khi ho, hắt hơi C C. Hạn chế tiếp xúc gần với người bệnh D D. Tập thể dục thường xuyên ở nơi đông người Câu 2 2. Khi nào nên nghi ngờ một bệnh nhân bị viêm phổi không điển hình? A A. Sốt cao đột ngột B B. Ho khan kéo dài, đau đầu, đau cơ C C. Khó thở dữ dội D D. Đau ngực kiểu màng phổi Câu 3 3. Loại xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt nhiễm trùng do vi khuẩn và virus trong nhiễm khuẩn hô hấp? A A. X-quang phổi B B. Công thức máu C C. CRP (C-reactive protein) D D. Procalcitonin Câu 4 4. Thuốc kháng virus Oseltamivir (Tamiflu) có hiệu quả nhất trong điều trị cúm khi nào? A A. Sau khi bệnh đã kéo dài trên 5 ngày B B. Trong vòng 48 giờ đầu kể từ khi khởi phát triệu chứng C C. Khi có biến chứng viêm phổi D D. Để phòng ngừa cúm sau khi tiếp xúc với người bệnh Câu 5 5. Loại virus nào sau đây là nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm tiểu phế quản ở trẻ nhỏ? A A. Adenovirus B B. Respiratory Syncytial Virus (RSV) C C. Influenza virus D D. Rhinovirus Câu 6 6. Đâu là một nguyên tắc quan trọng trong sử dụng kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn hô hấp? A A. Sử dụng kháng sinh phổ rộng ngay khi có triệu chứng B B. Sử dụng kháng sinh theo kinh nghiệm khi chưa có kết quả kháng sinh đồ C C. Sử dụng kháng sinh đúng liều, đúng thời gian D D. Sử dụng kháng sinh khi có nhiễm virus Câu 7 7. Phương pháp nào sau đây giúp phòng ngừa nhiễm khuẩn hô hấp hiệu quả nhất? A A. Uống vitamin C hàng ngày B B. Đeo khẩu trang khi ra ngoài C C. Tiêm phòng vaccine cúm và phế cầu D D. Sử dụng nước rửa tay thường xuyên Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh viêm phổi do phế cầu khuẩn? A A. Tiền sử hen phế quản B B. Tiền sử bệnh tim mạch C C. Cắt lách D D. Béo phì Câu 9 9. Phương pháp nào sau đây không giúp cải thiện triệu chứng nghẹt mũi ở trẻ nhỏ? A A. Rửa mũi bằng nước muối sinh lý B B. Sử dụng máy tạo độ ẩm trong phòng C C. Sử dụng thuốc co mạch nhỏ mũi kéo dài D D. Kê cao đầu khi ngủ Câu 10 10. Đâu không phải là một biện pháp hỗ trợ điều trị tại nhà cho trẻ bị viêm tiểu phế quản? A A. Hút mũi thường xuyên B B. Cho trẻ ăn uống đầy đủ, chia nhỏ bữa C C. Sử dụng máy khí dung với thuốc giãn phế quản theo chỉ định D D. Xông hơi bằng tinh dầu bạc hà Câu 11 11. Biện pháp nào sau đây không giúp làm loãng đờm ở bệnh nhân nhiễm khuẩn hô hấp? A A. Uống nhiều nước B B. Sử dụng máy tạo độ ẩm C C. Vỗ rung long đờm D D. Sử dụng thuốc kháng histamine Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở trẻ em? A A. Suy dinh dưỡng B B. Tiếp xúc với khói thuốc lá C C. Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu D D. Môi trường sống ô nhiễm Câu 13 13. Đối tượng nào sau đây cần được ưu tiên tiêm vaccine phòng cúm hàng năm? A A. Người trẻ khỏe mạnh B B. Người cao tuổi, người mắc bệnh mãn tính C C. Phụ nữ có thai D D. Tất cả các đối tượng trên Câu 14 14. Đâu là dấu hiệu nguy hiểm cần đưa trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp đến bệnh viện ngay lập tức? A A. Sốt nhẹ B B. Ho nhiều C C. Thở nhanh, khó thở D D. Chảy nước mũi Câu 15 15. Biến chứng nào sau đây ít gặp hơn ở trẻ em so với người lớn khi mắc cúm? A A. Viêm phổi B B. Viêm tai giữa C C. Viêm não D D. Suy đa tạng Câu 16 16. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo trong điều trị viêm mũi họng cấp do virus ở trẻ em? A A. Rửa mũi bằng nước muối sinh lý B B. Sử dụng thuốc hạ sốt khi sốt cao C C. Sử dụng kháng sinh D D. Cho trẻ uống đủ nước Câu 17 17. Trẻ bị viêm tai giữa cấp thường có biểu hiện nào sau đây? A A. Chảy nước mũi trong B B. Đau tai, quấy khóc C C. Ho khan D D. Nổi ban ngoài da Câu 18 18. Đâu là biến chứng nguy hiểm nhất của viêm phổi ở trẻ em? A A. Tràn dịch màng phổi B B. Áp xe phổi C C. Suy hô hấp D D. Viêm màng não Câu 19 19. Đâu là một yếu tố tiên lượng nặng ở bệnh nhân viêm phổi mắc phải cộng đồng? A A. Tuổi trẻ B B. Không có bệnh nền C C. Nhịp thở bình thường D D. Huyết áp thấp Câu 20 20. Đường lây truyền chủ yếu của các bệnh nhiễm khuẩn hô hấp là gì? A A. Qua thực phẩm ô nhiễm B B. Qua đường máu C C. Qua đường hô hấp (giọt bắn) D D. Qua côn trùng đốt Câu 21 21. Triệu chứng nào sau đây không điển hình của viêm thanh quản cấp ở trẻ em? A A. Ho ông ổng B B. Khàn tiếng C C. Thở rít D D. Sốt cao liên tục Câu 22 22. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ bội nhiễm vi khuẩn ở bệnh nhân cúm? A A. Sử dụng kháng sinh dự phòng B B. Nghỉ ngơi đầy đủ và uống nhiều nước C C. Tự ý mua thuốc điều trị triệu chứng D D. Tiêm vaccine cúm sau khi mắc bệnh Câu 23 23. Loại xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán xác định cúm? A A. Công thức máu B B. X-quang phổi C C. Test nhanh cúm D D. CRP Câu 24 24. Vi khuẩn nào sau đây thường gây viêm xoang cấp ở người lớn? A A. Mycoplasma pneumoniae B B. Streptococcus pneumoniae C C. Chlamydia pneumoniae D D. Legionella pneumophila Câu 25 25. Trong điều trị viêm thanh khí phế quản cấp (Croup), thuốc nào sau đây thường được sử dụng để giảm phù nề đường thở? A A. Kháng sinh B B. Thuốc long đờm C C. Corticosteroid D D. Thuốc giảm ho Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Giáo Dục Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xuất Huyết Giảm Tiểu Cầu 1