Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hội Chứng Thận Hư 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thận Hư 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thận Hư 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thận Hư 1 Số câu25Quiz ID16423 Làm bài Câu 1 1. Tại sao bệnh nhân hội chứng thận hư cần tiêm phòng vaccine phế cầu? A A. Để giảm nguy cơ suy thận B B. Để giảm nguy cơ nhiễm trùng, đặc biệt là viêm phổi do phế cầu C C. Để giảm protein niệu D D. Để giảm nguy cơ huyết khối Câu 2 2. Khi nào sinh thiết thận được chỉ định ở bệnh nhân hội chứng thận hư? A A. Khi có đáp ứng tốt với điều trị corticosteroid B B. Khi protein niệu mức độ nhẹ C C. Khi có các dấu hiệu gợi ý bệnh lý cầu thận thứ phát hoặc không đáp ứng với điều trị D D. Khi không có triệu chứng lâm sàng Câu 3 3. Phương pháp điều trị nào sau đây được sử dụng để giảm phù ở bệnh nhân hội chứng thận hư? A A. Truyền albumin B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu C C. Chế độ ăn giàu protein D D. Truyền máu Câu 4 4. Loại tổn thương cầu thận nào thường gặp nhất trong hội chứng thận hư ở trẻ em? A A. Bệnh cầu thận màng B B. Xơ hóa cầu thận ổ cục bộ C C. Bệnh cầu thận thay đổi tối thiểu D D. Viêm cầu thận tăng sinh màng Câu 5 5. Mục tiêu điều trị quan trọng nhất trong hội chứng thận hư là gì? A A. Giảm cholesterol máu B B. Giảm protein niệu C C. Giảm phù D D. Điều trị tăng huyết áp Câu 6 6. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để đánh giá mức độ protein niệu trong hội chứng thận hư? A A. Tổng phân tích nước tiểu B B. Độ thanh thải creatinin C C. Điện giải đồ D D. Công thức máu Câu 7 7. Bệnh nhân hội chứng thận hư dùng thuốc ức chế men chuyển (ACEI) cần được theo dõi chặt chẽ chỉ số nào sau đây? A A. Đường huyết B B. Kali máu C C. Cholesterol máu D D. Công thức máu Câu 8 8. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng điển hình của hội chứng thận hư? A A. Phù B B. Protein niệu C C. Hạ albumin máu D D. Tăng huyết áp Câu 9 9. Một bệnh nhân hội chứng thận hư bị phù nặng, albumin máu thấp và khó thở. Xử trí ban đầu nào sau đây là phù hợp nhất? A A. Truyền albumin B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu đường uống C C. Sử dụng thuốc lợi tiểu đường tĩnh mạch D D. Cho bệnh nhân nằm nghỉ ngơi Câu 10 10. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để chẩn đoán hội chứng thận hư? A A. Sinh thiết thận B B. Công thức máu C C. Tổng phân tích nước tiểu D D. Định lượng protein niệu 24 giờ Câu 11 11. Loại thuốc lợi tiểu nào thường được sử dụng trong điều trị phù ở bệnh nhân hội chứng thận hư? A A. Spironolactone B B. Amiloride C C. Furosemide D D. Triamterene Câu 12 12. Yếu tố tiên lượng nào sau đây thường liên quan đến đáp ứng kém với điều trị ở bệnh nhân hội chứng thận hư? A A. Tuổi trẻ B B. Protein niệu mức độ nhẹ C C. Tăng huyết áp D D. Đáp ứng tốt với corticosteroid Câu 13 13. Thuốc nào sau đây có thể gây độc cho thận và cần thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân hội chứng thận hư? A A. Paracetamol B B. Aspirin C C. Ibuprofen D D. Amoxicillin Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ nhiễm trùng ở bệnh nhân hội chứng thận hư? A A. Mất protein miễn dịch qua nước tiểu B B. Sử dụng thuốc ức chế miễn dịch C C. Phù làm giảm lưu thông máu D D. Tăng protein máu Câu 15 15. Ở bệnh nhân hội chứng thận hư, tình trạng giảm albumin máu có thể ảnh hưởng đến dược động học của thuốc như thế nào? A A. Tăng nồng độ thuốc tự do trong máu B B. Giảm nồng độ thuốc tự do trong máu C C. Tăng đào thải thuốc qua thận D D. Giảm hấp thu thuốc ở ruột Câu 16 16. Trong hội chứng thận hư, lipid niệu (mỡ trong nước tiểu) xuất hiện do nguyên nhân nào? A A. Tăng sản xuất lipid ở thận B B. Tăng vận chuyển lipid từ máu vào nước tiểu do tổn thương cầu thận C C. Giảm đào thải lipid qua nước tiểu D D. Chế độ ăn quá nhiều chất béo Câu 17 17. Tại sao bệnh nhân hội chứng thận hư dễ bị các bệnh lý tim mạch? A A. Do tăng huyết áp B B. Do giảm albumin máu C C. Do rối loạn lipid máu D D. Do tăng đào thải natri Câu 18 18. Biến chứng nào sau đây KHÔNG liên quan trực tiếp đến hội chứng thận hư? A A. Suy thận cấp B B. Suy thận mạn C C. Viêm phổi D D. Tăng huyết áp Câu 19 19. Tại sao cần kiểm soát huyết áp ở bệnh nhân hội chứng thận hư? A A. Để giảm protein niệu B B. Để bảo vệ chức năng thận C C. Để giảm phù D D. Để giảm cholesterol máu Câu 20 20. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra do giảm albumin máu trong hội chứng thận hư? A A. Tăng đông máu B B. Giảm đông máu C C. Hạ đường huyết D D. Tăng kali máu Câu 21 21. Chế độ ăn nào sau đây KHÔNG phù hợp cho bệnh nhân hội chứng thận hư? A A. Chế độ ăn giảm muối B B. Chế độ ăn giảm protein C C. Chế độ ăn giàu kali D D. Chế độ ăn giảm chất béo Câu 22 22. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra do sử dụng corticosteroid kéo dài trong điều trị hội chứng thận hư? A A. Hạ đường huyết B B. Loãng xương C C. Giảm kali máu D D. Giảm huyết áp Câu 23 23. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị hội chứng thận hư nhằm giảm protein niệu? A A. Thuốc lợi tiểu B B. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc thuốc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB) C C. Thuốc kháng sinh D D. Thuốc giảm đau Câu 24 24. Nguyên nhân chính gây phù trong hội chứng thận hư là gì? A A. Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch B B. Giảm áp lực keo trong mao mạch C C. Tăng tính thấm thành mạch D D. Tăng tái hấp thu natri ở ống thận Câu 25 25. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp giảm nguy cơ huyết khối ở bệnh nhân hội chứng thận hư? A A. Sử dụng thuốc chống đông máu B B. Đi tất áp lực C C. Vận động thường xuyên D D. Truyền albumin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Thần Kinh Trẻ Em Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Quốc Tế