Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa Học Đại CươngĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Học Đại Cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Học Đại Cương Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Học Đại Cương Số câu25Quiz ID16383 Làm bài Câu 1 1. Liên kết hóa học trong phân tử $NaCl$ được hình thành do: A A. Sự dùng chung electron. B B. Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu. C C. Sự cho và nhận electron. D D. Lực Van der Waals. Câu 2 2. Tính pH của dung dịch $HCl$ 0.001M. A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 3 3. Trong pin điện hóa $Zn|Zn^{2+}||Cu^{2+}|Cu$, quá trình nào xảy ra ở cực âm (anode)? A A. Oxi hóa $Cu$ thành $Cu^{2+}$. B B. Khử $Cu^{2+}$ thành $Cu$. C C. Oxi hóa $Zn$ thành $Zn^{2+}$. D D. Khử $Zn^{2+}$ thành $Zn$. Câu 4 4. Cho các phân tử $H_2O, NH_3, CH_4$. Phân tử nào có góc liên kết lớn nhất? A A. $H_2O$ B B. $NH_3$ C C. $CH_4$ D D. Cả ba phân tử có góc liên kết bằng nhau. Câu 5 5. Cấu hình electron của ion $Fe^{2+}$ là $1s^22s^22p^63s^23p^63d^6$. Số electron độc thân của ion này là bao nhiêu? A A. 2 B B. 3 C C. 4 D D. 5 Câu 6 6. Phát biểu nào sau đây là đúng về chất xúc tác? A A. Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng. B B. Chất xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng. C C. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch như nhau. D D. Chất xúc tác chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận. Câu 7 7. Hợp chất nào sau đây có liên kết hydrogen giữa các phân tử? A A. $CH_4$ B B. $H_2S$ C C. $NH_3$ D D. $HCl$ Câu 8 8. Cho phản ứng $A + B ightarrow C + D$. Tốc độ phản ứng được đo ở các nồng độ khác nhau và thu được kết quả sau: Khi tăng nồng độ A lên 2 lần, tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần. Khi tăng nồng độ B lên 2 lần, tốc độ phản ứng không đổi. Bậc của phản ứng đối với chất A là: A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. 3 Câu 9 9. Cho $E^0_{Cu^{2+}/Cu} = 0.34 V$ và $E^0_{Zn^{2+}/Zn} = -0.76 V$. Tính sức điện động chuẩn của pin $Zn|Zn^{2+}||Cu^{2+}|Cu$. A A. $-1.10 V$ B B. $0.42 V$ C C. $1.10 V$ D D. $-0.42 V$ Câu 10 10. Công thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa năng lượng Gibbs (G), enthalpy (H), entropy (S) và nhiệt độ (T)? A A. $G = H + TS$ B B. $G = H - TS$ C C. $G = S - TH$ D D. $G = -H + TS$ Câu 11 11. Độ tan của $AgCl$ trong nước là $1.34 imes 10^{-5}$ mol/L. Tích số tan $K_{sp}$ của $AgCl$ là: A A. $1.34 imes 10^{-5}$ B B. $1.80 imes 10^{-10}$ C C. $2.68 imes 10^{-5}$ D D. $6.70 imes 10^{-6}$ Câu 12 12. Cho các ion sau: $Na^+, Mg^{2+}, Al^{3+}$. Ion nào có bán kính nhỏ nhất? A A. $Na^+$ B B. $Mg^{2+}$ C C. $Al^{3+}$ D D. Các ion có bán kính bằng nhau. Câu 13 13. Cho phản ứng $N_2O_4(g) ightleftharpoons 2NO_2(g)$, $Delta H > 0$. Yếu tố nào sau đây làm tăng sự phân hủy $N_2O_4$? A A. Tăng áp suất. B B. Giảm áp suất. C C. Giảm nhiệt độ. D D. Thêm chất xúc tác. Câu 14 14. Trong phản ứng hạt nhân ${}_{13}^{27}Al + {}_2^4He ightarrow {}_Z^AX + {}_0^1n$, hạt X là hạt nào? A A. ${}_{14}^{30}Si$ B B. ${}_{15}^{30}P$ C C. ${}_{14}^{31}Si$ D D. ${}_{15}^{31}P$ Câu 15 15. Cho phản ứng $2A(g) ightarrow B(g)$. Biết rằng khi nồng độ của A tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng tăng gấp 4 lần. Hỏi bậc của phản ứng là bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. 3 Câu 16 16. Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A A. $HCl$ 0.1M B B. $H_2SO_4$ 0.05M C C. $NaOH$ 0.01M D D. $CH_3COOH$ 0.1M Câu 17 17. Cho các chất sau: $NaCl, NaOH, HCl, CH_3COOH$. Chất nào là chất điện li mạnh? A A. $CH_3COOH$. B B. $NaOH$. C C. $HCl$. D D. $NaCl$. Câu 18 18. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A A. $CH_4$ B B. $SiH_4$ C C. $GeH_4$ D D. $SnH_4$ Câu 19 19. Phát biểu nào sau đây về entropy là đúng? A A. Entropy là thước đo mức độ trật tự của hệ. B B. Entropy của một hệ luôn giảm khi nhiệt độ tăng. C C. Entropy của một hệ cô lập luôn tăng theo thời gian. D D. Entropy là một hàm trạng thái không phụ thuộc vào đường đi. Câu 20 20. Cho biết năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố $Na, Mg, Al, Si$ lần lượt là $496, 738, 578, 786$ kJ/mol. Quy luật biến đổi năng lượng ion hóa trong một chu kỳ là: A A. Năng lượng ion hóa giảm dần từ trái sang phải. B B. Năng lượng ion hóa tăng dần từ trái sang phải. C C. Năng lượng ion hóa không thay đổi. D D. Năng lượng ion hóa biến đổi không theo quy luật. Câu 21 21. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli? A A. $1s^22s^22p^6$ B B. $1s^22s^22p^5$ C C. $1s^22s^22p^7$ D D. $1s^22s^1$ Câu 22 22. Cho phản ứng $2SO_2(g) + O_2(g) ightleftharpoons 2SO_3(g)$. Biểu thức hằng số cân bằng $K_c$ của phản ứng này là: A A. $K_c = frac{[SO_3]}{[SO_2][O_2]}$ B B. $K_c = frac{[SO_2]^2[O_2]}{[SO_3]^2}$ C C. $K_c = frac{[SO_3]^2}{[SO_2]^2[O_2]}$ D D. $K_c = frac{[SO_2][O_2]}{[SO_3]}$ Câu 23 23. Cho phản ứng $A + 2B ightarrow C$. Nếu tốc độ tiêu thụ của B là $0.2$ mol/l.s, thì tốc độ tạo thành của C là bao nhiêu? A A. $0.1$ mol/l.s B B. $0.2$ mol/l.s C C. $0.3$ mol/l.s D D. $0.4$ mol/l.s Câu 24 24. Cho biết chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất? A A. $CH_3COOH$ B B. $ClCH_2COOH$ C C. $Cl_2CHCOOH$ D D. $Cl_3CCOOH$ Câu 25 25. Cho phản ứng $N_2(g) + 3H_2(g) ightleftharpoons 2NH_3(g)$. Ở điều kiện nào sau đây, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận? A A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất. C C. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất. D D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Copd 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm