Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu NgựcĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Ngực Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Ngực Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Ngực Số câu25Quiz ID16333 Làm bài Câu 1 1. Thần kinh nào chi phối cảm giác cho núm vú và quầng vú? A A. Thần kinh gian sườn B B. Thần kinh hoành C C. Thần kinh cánh tay D D. Thần kinh tọa Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến kích thước của vú? A A. Di truyền B B. Cân nặng C C. Chế độ ăn uống D D. Mức độ hormone Câu 3 3. Hormone nào sau đây kích thích sự phát triển của các ống dẫn sữa trong quá trình dậy thì? A A. Testosterone B B. Progesterone C C. Estrogen D D. Prolactin Câu 4 4. Tuyến Montgomery là gì và chúng nằm ở đâu? A A. Tuyến mồ hôi ở nách B B. Tuyến bã nhờn trên quầng vú C C. Tuyến sữa ở tiểu thùy D D. Hạch bạch huyết ở vú Câu 5 5. Chức năng chính của các dây chằng Cooper trong ngực là gì? A A. Sản xuất sữa B B. Nâng đỡ và duy trì hình dạng của vú C C. Cung cấp máu cho vú D D. Dẫn truyền các xung thần kinh Câu 6 6. Loại xét nghiệm hình ảnh nào thường được sử dụng để kiểm tra các bất thường trong vú? A A. X-quang tim phổi B B. Siêu âm bụng C C. Chụp nhũ ảnh (mammography) D D. CT scan đầu Câu 7 7. Hạch bạch huyết nào thường được sinh thiết đầu tiên để kiểm tra sự di căn của ung thư vú? A A. Hạch bạch huyết cửa ngõ B B. Hạch bạch huyết trung tâm C C. Hạch bạch huyết đỉnh D D. Hạch bạch huyết cảnh Câu 8 8. Sự khác biệt chính giữa ống dẫn sữa và xoang chứa sữa là gì? A A. Ống dẫn sữa sản xuất sữa, xoang chứa sữa thì không B B. Ống dẫn sữa dẫn sữa đến núm vú, xoang chứa sữa dự trữ sữa C C. Ống dẫn sữa chứa tế bào cơ biểu mô, xoang chứa sữa thì không D D. Ống dẫn sữa chỉ phát triển trong thai kỳ, xoang chứa sữa thì không Câu 9 9. Loại mô nào chiếm tỷ lệ lớn nhất trong vú của phụ nữ không mang thai và không cho con bú? A A. Mô tuyến B B. Mô mỡ C C. Mô liên kết D D. Mô cơ Câu 10 10. Mạch máu nào KHÔNG góp phần vào việc cung cấp máu cho tuyến vú? A A. Động mạch ngực trong B B. Động mạch ngực ngoài C C. Động mạch gian sườn D D. Động mạch cảnh ngoài Câu 11 11. Hạch bạch huyết nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc dẫn lưu bạch huyết từ vú? A A. Hạch bạch huyết cổ B B. Hạch bạch huyết trung thất C C. Hạch bạch huyết nách D D. Hạch bạch huyết bẹn Câu 12 12. Điều gì xảy ra với các ống dẫn sữa trong thời kỳ mãn kinh? A A. Chúng tăng sinh B B. Chúng teo lại C C. Chúng chuyển thành mô mỡ D D. Chúng sản xuất nhiều sữa hơn Câu 13 13. Cấu trúc nào sau đây chịu trách nhiệm sản xuất sữa sau khi sinh? A A. Ống dẫn sữa B B. Mô mỡ C C. Dây chằng Cooper D D. Tiểu thùy tuyến sữa Câu 14 14. Cơ nào nằm ngay sau tuyến vú và đóng vai trò quan trọng trong việc vận động cánh tay và vai? A A. Cơ thang B B. Cơ ngực lớn C C. Cơ delta D D. Cơ răng cưa trước Câu 15 15. Động mạch nào cung cấp máu chính cho vùng ngực? A A. Động mạch cảnh chung B B. Động mạch chủ bụng C C. Động mạch dưới đòn D D. Động mạch phổi Câu 16 16. Vùng da nào trên ngực thường được sử dụng làm mốc giải phẫu để xác định vị trí các cấu trúc bên trong? A A. Đường giữa xương ức B B. Đường nách trước C C. Quầng vú D D. Đường dưới vú Câu 17 17. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của tuyến vú? A A. Ống dẫn sữa B B. Mô mỡ C C. Cơ ngực lớn D D. Tiểu thùy tuyến sữa Câu 18 18. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong thành phần của phức hợp núm vú-quầng vú? A A. Ống dẫn sữa B B. Tuyến mồ hôi C C. Dây chằng Cooper D D. Tuyến bã nhờn Câu 19 19. Hormone oxytocin đóng vai trò gì trong quá trình cho con bú? A A. Kích thích sản xuất sữa B B. Gây co bóp các tế bào cơ biểu mô để đẩy sữa ra C C. Ức chế sản xuất sữa D D. Phát triển ống dẫn sữa Câu 20 20. Vùng nào của vú có mật độ mô tuyến cao nhất và do đó có nguy cơ ung thư cao nhất? A A. Phần trên ngoài B B. Phần trên trong C C. Phần dưới ngoài D D. Phần dưới trong Câu 21 21. Hiện tượng galactocele là gì? A A. Viêm tuyến vú B B. U nang chứa sữa C C. Ung thư vú D D. Tăng sản tuyến vú Câu 22 22. Sự khác biệt chính giữa mô tuyến vú và mô mỡ trong vú là gì? A A. Mô tuyến vú sản xuất sữa, mô mỡ thì không B B. Mô mỡ sản xuất sữa, mô tuyến vú thì không C C. Mô tuyến vú chứa dây chằng Cooper, mô mỡ thì không D D. Mô mỡ chứa dây chằng Cooper, mô tuyến vú thì không Câu 23 23. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ phát triển gynecomastia (vú to ở nam giới)? A A. Tập thể dục thường xuyên B B. Chế độ ăn giàu protein C C. Sử dụng steroid đồng hóa D D. Uống nhiều nước Câu 24 24. Trong quá trình mang thai, hormone nào chịu trách nhiệm chính cho sự phát triển của tiểu thùy tuyến sữa? A A. Estrogen B B. Progesterone C C. Prolactin D D. Oxytocin Câu 25 25. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm cho việc co bóp các tiểu thùy tuyến sữa để đẩy sữa vào ống dẫn? A A. Tế bào biểu mô B B. Tế bào cơ biểu mô C C. Tế bào mỡ D D. Tế bào thần kinh Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chửa Trứng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Đất Đai