Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt CổĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Số câu25Quiz ID16328 Làm bài Câu 1 1. Cơ nào sau đây có tác dụng khép hàm? A A. Cơ thái dương B B. Cơ chân bướm ngoài C C. Cơ cằm móng D D. Cơ nhị thân Câu 2 2. Xoang tĩnh mạch nào nhận máu từ xoang hang? A A. Xoang đá trên B B. Xoang thẳng C C. Xoang dọc trên D D. Xoang chẩm Câu 3 3. Cấu trúc nào sau đây chứa thân tế bào của các neuron cảm giác đau và nhiệt từ da mặt? A A. Hạch gối B B. Hạch sinh ba C C. Hạch cổ trên D D. Hạch hạnh nhân Câu 4 4. Cấu trúc nào sau đây là một phần của thành bên mũi? A A. Xương lá mía B B. Xương sàng C C. Xương hàm trên D D. Xương bướm Câu 5 5. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho 2/3 trước lưỡi? A A. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) B B. Dây thần kinh mặt (VII) C C. Dây thần kinh sinh ba (V3) D D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) Câu 6 6. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ lưỡi? A A. Dây thần kinh số V (dây sinh ba) B B. Dây thần kinh số VII (dây mặt) C C. Dây thần kinh số IX (dây thiệt hầu) D D. Dây thần kinh số XII (dây hạ thiệt) Câu 7 7. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ nâng mi trên? A A. Dây thần kinh vận nhãn chung (III) B B. Dây thần kinh vận nhãn ngoài (VI) C C. Dây thần kinh ròng rọc (IV) D D. Dây thần kinh mặt (VII) Câu 8 8. Cấu trúc nào sau đây là một phần của vách mũi? A A. Xương hàm trên B B. Xương lá mía C C. Xương sàng bên D D. Xương bướm Câu 9 9. Cơ nào sau đây không bám tận vào xương подъязычная (móng)? A A. Cơ nhị thân B B. Cơ trâm móng C C. Cơ hàm móng D D. Cơ ức móng Câu 10 10. Đám rối thần kinh cổ nông được hình thành từ các nhánh trước của các dây thần kinh sống cổ nào? A A. C1-C3 B B. C1-C4 C C. C2-C4 D D. C2-C5 Câu 11 11. Cấu trúc nào sau đây là một phần của hốc mắt? A A. Xương lá mía B B. Xương hàm dưới C C. Xương sàng D D. Xương подъязычная (móng) Câu 12 12. Động mạch cảnh gốc bên trái xuất phát trực tiếp từ cấu trúc nào sau đây? A A. Động mạch chủ bụng B B. Động mạch cánh tay đầu C C. Cung động mạch chủ D D. Động mạch dưới đòn trái Câu 13 13. Cấu trúc nào sau đây dẫn lưu bạch huyết trực tiếp vào hạch bạch huyết cảnh trong? A A. Hạch bạch huyết dưới cằm B B. Hạch bạch huyết sau tai C C. Hạch bạch huyết mang tai D D. Hạch bạch huyết dưới hàm Câu 14 14. Động mạch nào sau đây cung cấp máu chủ yếu cho não? A A. Động mạch cảnh ngoài B B. Động mạch cảnh trong C C. Động mạch mặt D D. Động mạch thái dương nông Câu 15 15. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm trâm của xương thái dương? A A. Cơ thái dương B B. Cơ cắn C C. Cơ trâm móng D D. Cơ ức đòn chũm Câu 16 16. Thành phần nào sau đây không thuộc về sàn miệng? A A. Cơ hàm móng B B. Tuyến nước bọt dưới lưỡi C C. Cơ cằm móng D D. Cơ trâm móng Câu 17 17. Cấu trúc nào sau đây nằm trong hố chân bướm khẩu cái? A A. Hạch hạnh nhân B B. Hạch gối C C. Hạch chân bướm khẩu cái D D. Hạch cổ sâu Câu 18 18. Ống Stenon là ống dẫn của tuyến nước bọt nào? A A. Tuyến nước bọt mang tai B B. Tuyến nước bọt dưới hàm C C. Tuyến nước bọt dưới lưỡi D D. Tuyến nước bọt nhỏ Câu 19 19. Dây thần kinh nào sau đây đi qua lỗ rách? A A. Dây thần kinh hàm trên (V2) B B. Dây thần kinh hàm dưới (V3) C C. Dây thần kinh đá lớn D D. Dây thần kinh vận nhãn chung (III) Câu 20 20. Cấu trúc nào sau đây là một phần của tai giữa? A A. Ống bán khuyên B B. Ốc tai C C. Màng nhĩ D D. Ống tai ngoài Câu 21 21. Đám rối thần kinh nào chi phối vận động cho các cơ trước cổ? A A. Đám rối thần kinh cánh tay B B. Đám rối thần kinh cổ C C. Quai cổ D D. Dây thần kinh hoành Câu 22 22. Cơ nào sau đây có tác dụng làm căng môi? A A. Cơ vòng miệng B B. Cơ mút C C. Cơ hạ góc miệng D D. Cơ gò má lớn Câu 23 23. Cấu trúc nào sau đây là một phần của xương thái dương? A A. Mỏm vẹt B B. Mỏm trâm C C. Mỏm ngang D D. Mỏm ổ răng Câu 24 24. Cấu trúc nào sau đây chứa các tế bào обонятельный (khứu giác)? A A. Cuốn mũi dưới B B. Cuốn mũi giữa C C. Niêm mạc khứu giác D D. Xoang bướm Câu 25 25. Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài? A A. Động mạch giáp trên B B. Động mạch đốt sống C C. Động mạch cảnh trong D D. Động mạch dưới đòn Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Dân Sự