Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi TrênĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Số câu25Quiz ID16323 Làm bài Câu 1 1. Động mạch nào sau đây là sự tiếp nối của động mạch dưới đòn sau khi đi qua bờ ngoài xương sườn thứ nhất? A A. Động mạch nách B B. Động mạch cánh tay C C. Động mạch quay D D. Động mạch trụ Câu 2 2. Đâu là đặc điểm của xương thuyền? A A. Là xương lớn nhất ở cổ tay. B B. Nằm ở hàng xa của cổ tay. C C. Dễ bị tổn thương khi ngã chống tay. D D. Không tiếp khớp với xương quay. Câu 3 3. Đám rối thần kinh cánh tay được hình thành từ các ngành trước của các dây thần kinh sống nào? A A. C4-C7 B B. C5-T1 C C. C6-T2 D D. C7-T3 Câu 4 4. Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ ô quay? A A. Cơ dạng ngón cái dài B B. Cơ duỗi ngón cái ngắn C C. Cơ duỗi ngón cái dài D D. Cơ duỗi cổ tay quay ngắn Câu 5 5. Cơ nào sau đây có tác dụng chính là duỗi khuỷu tay? A A. Cơ nhị đầu cánh tay B B. Cơ cánh tay C C. Cơ tam đầu cánh tay D D. Cơ quạ cánh tay Câu 6 6. Cơ nào sau đây có tác dụng chính là gấp khuỷu tay khi cẳng tay ở tư thế ngửa? A A. Cơ cánh tay B B. Cơ nhị đầu cánh tay C C. Cơ tam đầu cánh tay D D. Cơ quạ cánh tay Câu 7 7. Dây thần kinh nào chi phối cho cơ delta? A A. Thần kinh quay B B. Thần kinh trụ C C. Thần kinh giữa D D. Thần kinh nách Câu 8 8. Cấu trúc nào sau đây nằm trong rãnh gian củ (rãnh nhị đầu) của xương cánh tay? A A. Thần kinh quay B B. Gân cơ nhị đầu cánh tay (đầu dài) C C. Động mạch cánh tay D D. Thần kinh trụ Câu 9 9. Dây thần kinh nào sau đây chi phối chủ yếu cho các cơ ở khoang cẳng tay trước? A A. Thần kinh quay B B. Thần kinh trụ C C. Thần kinh giữa D D. Thần kinh nách Câu 10 10. Động mạch trụ tận cùng bằng cách nối với động mạch quay để tạo thành cung động mạch gan tay nào? A A. Cung động mạch gan tay nông B B. Cung động mạch gan tay sâu C C. Cung động mạch mu tay D D. Cung động mạch gan ngón tay Câu 11 11. Động mạch mũ cánh tay sau là một nhánh của động mạch nào? A A. Động mạch nách B B. Động mạch cánh tay C C. Động mạch dưới đòn D D. Động mạch ngực ngoài Câu 12 12. Cấu trúc nào sau đây không thuộc xương chi trên? A A. Xương đòn B B. Xương cánh tay C C. Xương quay D D. Xương chày Câu 13 13. Cơ nào sau đây thực hiện động tác khép vai? A A. Cơ delta B B. Cơ trên gai C C. Cơ dưới vai D D. Cơ trám Câu 14 14. Động mạch quay tận cùng bằng cách đi vào lòng bàn tay và tạo thành cung động mạch nào? A A. Cung gan tay nông B B. Cung gan tay sâu C C. Cung mu tay D D. Các động mạch ngón tay Câu 15 15. Cấu trúc nào sau đây đi qua ống cổ tay? A A. Thần kinh trụ B B. Động mạch quay C C. Gân cơ gan tay dài D D. Thần kinh giữa Câu 16 16. Cơ nào sau đây được chi phối bởi thần kinh cơ bì? A A. Cơ cánh tay B B. Cơ tam đầu cánh tay C C. Cơ delta D D. Cơ tròn bé Câu 17 17. Đâu là đặc điểm khác biệt giữa xương trụ và xương quay? A A. Xương trụ nằm ở phía ngón cái, xương quay nằm ở phía ngón út. B B. Xương trụ có mỏm khuỷu, xương quay có chỏm quay. C C. Xương trụ lớn hơn xương quay ở cổ tay. D D. Xương quay tham gia vào khớp vai, xương trụ thì không. Câu 18 18. Trong hội chứng ống cổ tay, dây thần kinh nào bị chèn ép? A A. Thần kinh trụ B B. Thần kinh quay C C. Thần kinh giữa D D. Thần kinh cơ bì Câu 19 19. Cơ nào sau đây có tác dụng xoay trong cánh tay? A A. Cơ trên gai B B. Cơ dưới gai C C. Cơ tròn bé D D. Cơ dưới vai Câu 20 20. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm quạ xương bả vai? A A. Cơ delta B B. Cơ nhị đầu cánh tay (đầu dài) C C. Cơ tam đầu cánh tay D D. Cơ quạ cánh tay Câu 21 21. Cơ nào sau đây bám tận vào củ lớn của xương cánh tay? A A. Cơ dưới vai B B. Cơ tròn bé C C. Cơ trên gai D D. Cơ quạ cánh tay Câu 22 22. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay? A A. Cơ sấp tròn B B. Cơ gan tay dài C C. Cơ duỗi cổ tay quay dài D D. Cơ duỗi cổ tay trụ Câu 23 23. Động tác nào sau đây không phải là động tác của khớp vai? A A. Gấp B B. Duỗi C C. Dạng D D. Sấp Câu 24 24. Đâu là chức năng chính của cơ thang? A A. Gấp khuỷu tay B B. Duỗi cổ tay C C. Nâng và xoay xương bả vai D D. Khép cánh tay Câu 25 25. Dây thần kinh nào sau đây có thể bị tổn thương khi gãy đầu trên xương cánh tay? A A. Thần kinh giữa B B. Thần kinh trụ C C. Thần kinh quay D D. Thần kinh nách Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chính Trị Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Công Chứng