Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dịch Cơ ThểĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dịch Cơ Thể Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dịch Cơ Thể Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dịch Cơ Thể Số câu25Quiz ID16278 Làm bài Câu 1 1. Sự khác biệt chính giữa dịch nội bào và dịch ngoại bào là gì? A A. Dịch nội bào giàu protein hơn dịch ngoại bào B B. Dịch ngoại bào chứa nhiều ion kali hơn dịch nội bào C C. Dịch nội bào chứa nhiều ion natri hơn dịch ngoại bào D D. Dịch ngoại bào giàu ion natri, clorua và bicarbonate, trong khi dịch nội bào giàu kali, magie và phosphate Câu 2 2. Vai trò chính của hệ bạch huyết đối với dịch cơ thể là gì? A A. Vận chuyển oxy đến các tế bào B B. Loại bỏ chất thải từ tế bào C C. Thu hồi protein và dịch thừa từ khoảng kẽ trả về tuần hoàn D D. Điều hòa huyết áp Câu 3 3. Ion nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc duy trì áp suất thẩm thấu của dịch ngoại bào? A A. Kali (K+) B B. Natri (Na+) C C. Canxi (Ca2+) D D. Magie (Mg2+) Câu 4 4. Tại sao người cao tuổi dễ bị mất nước hơn? A A. Vì họ có khối lượng cơ bắp lớn hơn B B. Vì họ có khả năng điều hòa nhiệt độ tốt hơn C C. Vì họ có cảm giác khát nhạy bén hơn D D. Vì chức năng thận suy giảm và giảm cảm giác khát Câu 5 5. Điều gì sẽ xảy ra nếu một người bị tổn thương vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sản xuất ADH? A A. Tăng thể tích dịch ngoại bào B B. Giảm thể tích dịch ngoại bào C C. Tăng nồng độ natri trong máu D D. Giảm huyết áp Câu 6 6. Hệ quả nào sau đây xảy ra khi nồng độ protein trong huyết tương giảm? A A. Tăng áp suất thẩm thấu của huyết tương B B. Giảm áp suất keo của huyết tương C C. Tăng tái hấp thu nước ở thận D D. Giảm thể tích dịch ngoại bào Câu 7 7. Tình trạng nào sau đây có thể dẫn đến tăng áp suất keo trong mao mạch? A A. Suy dinh dưỡng B B. Bệnh thận gây mất protein C C. Truyền dịch ưu trương D D. Mất nước Câu 8 8. Trong trường hợp phù, dịch dư thừa tích tụ chủ yếu ở đâu? A A. Trong tế bào B B. Trong mạch máu C C. Trong dịch kẽ D D. Trong dịch não tủy Câu 9 9. Loại dịch nào sau đây có thành phần gần giống với huyết tương nhất? A A. Dịch não tủy B B. Dịch kẽ C C. Dịch bạch huyết D D. Dịch khớp Câu 10 10. Thành phần nào sau đây chiếm tỷ lệ lớn nhất trong dịch nội bào? A A. Protein B B. Nước C C. Điện giải D D. Lipid Câu 11 11. Điều gì xảy ra khi một người bị tiêu chảy nặng? A A. Tăng thể tích dịch ngoại bào B B. Giảm thể tích dịch ngoại bào C C. Tăng nồng độ kali trong máu D D. Giảm nồng độ natri trong máu Câu 12 12. Hormone nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa tái hấp thu nước ở thận, ảnh hưởng đến thể tích dịch ngoại bào? A A. Insulin B B. Aldosterone C C. Hormone chống bài niệu (ADH) D D. Cortisol Câu 13 13. Điều gì xảy ra với thể tích dịch ngoại bào khi một người bị xuất huyết? A A. Tăng B B. Giảm C C. Không đổi D D. Tăng tạm thời sau đó giảm Câu 14 14. Điều gì xảy ra khi một người bị mất nước nghiêm trọng? A A. Tăng thể tích huyết tương B B. Giảm áp suất thẩm thấu huyết tương C C. Tăng nồng độ hormone ADH D D. Tăng bài tiết natri qua nước tiểu Câu 15 15. Cơ quan nào đóng vai trò chính trong việc điều hòa áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể? A A. Gan B B. Phổi C C. Thận D D. Lách Câu 16 16. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì sự ổn định của thể tích dịch ngoại bào? A A. Bài tiết mồ hôi B B. Điều hòa bởi hệ thần kinh giao cảm C C. Cân bằng giữa lượng nước nhập vào và lượng nước mất đi D D. Sản xuất hormone tuyến giáp Câu 17 17. Loại dịch nào sau đây được coi là dịch chuyển tiếp giữa huyết tương và dịch nội bào? A A. Dịch não tủy B B. Dịch bạch huyết C C. Dịch kẽ D D. Dịch ổ khớp Câu 18 18. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự di chuyển của nước giữa các ngăn dịch cơ thể? A A. Áp suất thủy tĩnh B B. Áp suất keo C C. Nồng độ điện giải D D. Số lượng hồng cầu Câu 19 19. Tình trạng nào sau đây có thể gây ra tăng áp suất thủy tĩnh trong mao mạch? A A. Mất nước B B. Suy tim C C. Giảm protein huyết tương D D. Viêm Câu 20 20. Trong trường hợp sốc giảm thể tích, điều gì xảy ra với dịch cơ thể? A A. Thể tích dịch ngoại bào tăng lên do cơ thể bù trừ B B. Thể tích dịch ngoại bào giảm nghiêm trọng do mất máu hoặc mất dịch C C. Thể tích dịch nội bào tăng lên để duy trì huyết áp D D. Thể tích dịch nội bào giảm do tế bào mất nước Câu 21 21. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì pH của dịch cơ thể? A A. Điều hòa thể tích nước tiểu B B. Hệ đệm, hô hấp và thận C C. Sản xuất protein huyết tương D D. Điều hòa huyết áp Câu 22 22. Cơ chế bù trừ nào xảy ra khi thể tích dịch ngoại bào giảm? A A. Giảm bài tiết ADH B B. Tăng bài tiết natri qua nước tiểu C C. Tăng cảm giác khát D D. Giảm nhịp tim Câu 23 23. Tại sao bệnh nhân suy thận mạn tính thường bị phù? A A. Vì thận tăng cường tái hấp thu natri và nước B B. Vì thận không thể loại bỏ đủ natri và nước, dẫn đến ứ dịch C C. Vì thận tăng cường sản xuất protein huyết tương D D. Vì thận tăng cường sản xuất hormone ADH Câu 24 24. Tại sao truyền dung dịch muối ưu trương có thể làm giảm phù não? A A. Vì nó làm tăng áp suất thủy tĩnh trong não B B. Vì nó làm giảm áp suất keo trong não C C. Vì nó kéo nước từ tế bào não ra dịch ngoại bào, sau đó thải ra ngoài D D. Vì nó tăng cường chức năng hàng rào máu não Câu 25 25. Điều gì sẽ xảy ra nếu một người uống quá nhiều nước trong thời gian ngắn? A A. Tăng nồng độ natri trong máu (tăng natri máu) B B. Giảm nồng độ natri trong máu (hạ natri máu) C C. Tăng nồng độ kali trong máu (tăng kali máu) D D. Giảm nồng độ kali trong máu (hạ kali máu) Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chẩn Đoán Hạch To 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lịch Sử Kinh Tế Quốc Dân