Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xơ Gan 1Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xơ Gan 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xơ Gan 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xơ Gan 1 Số câu25Quiz ID17132 Làm bài Câu 1 1. Tại sao bệnh nhân xơ gan cần hạn chế sử dụng các thuốc giảm đau không steroid (NSAIDs)? A A. Vì NSAIDs làm tăng nguy cơ chảy máu. B B. Vì NSAIDs làm tăng nguy cơ suy thận. C C. Vì NSAIDs làm tăng nguy cơ hội chứng gan thận. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 2 2. Điều trị bằng interferon có thể được sử dụng trong trường hợp xơ gan do nguyên nhân nào? A A. Xơ gan do rượu. B B. Xơ gan mật nguyên phát. C C. Xơ gan do viêm gan virus C. D D. Xơ gan tự miễn. Câu 3 3. Xét nghiệm AFP (Alpha-fetoprotein) được sử dụng để tầm soát bệnh gì ở bệnh nhân xơ gan? A A. Viêm gan tự miễn. B B. Ung thư gan. C C. Xơ gan mật nguyên phát. D D. Bệnh Wilson. Câu 4 4. Biện pháp nào sau đây không phải là điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân xơ gan? A A. Chế độ ăn giảm muối. B B. Hạn chế protein trong khẩu phần ăn. C C. Sử dụng thuốc lợi tiểu. D D. Truyền máu định kỳ. Câu 5 5. Triệu chứng nào sau đây không thường gặp ở giai đoạn đầu của xơ gan? A A. Mệt mỏi. B B. Chán ăn. C C. Cổ trướng. D D. Khó tiêu. Câu 6 6. Biện pháp nào sau đây có thể giúp cải thiện tình trạng ngứa ở bệnh nhân xơ gan ứ mật? A A. Uống nhiều nước. B B. Sử dụng cholestyramine để giảm acid mật. C C. Ăn nhiều rau xanh. D D. Tập thể dục nặng. Câu 7 7. Loại xơ gan nào liên quan đến tổn thương đường mật trong gan? A A. Xơ gan do rượu. B B. Xơ gan mật nguyên phát. C C. Xơ gan do virus. D D. Xơ gan tim. Câu 8 8. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong xơ gan có thể dẫn đến biến chứng nào? A A. Viêm tụy cấp. B B. Xuất huyết tiêu hóa do vỡ tĩnh mạch thực quản. C C. Sỏi mật. D D. Viêm loét dạ dày. Câu 9 9. Biến chứng nào sau đây liên quan đến sự tích tụ đồng trong gan? A A. Xơ gan do rượu. B B. Bệnh Wilson. C C. Viêm gan tự miễn. D D. Xơ gan mật nguyên phát. Câu 10 10. Phương pháp điều trị nào sau đây có thể được áp dụng cho bệnh nhân xơ gan giai đoạn cuối? A A. Ghép gan. B B. Sử dụng kháng sinh. C C. Truyền dịch. D D. Sử dụng vitamin tổng hợp. Câu 11 11. Loại virus viêm gan nào có khả năng cao dẫn đến xơ gan và ung thư gan? A A. Viêm gan A. B B. Viêm gan E. C C. Viêm gan B. D D. Viêm gan D. Câu 12 12. Nguyên tắc nào sau đây quan trọng nhất trong phòng ngừa xơ gan? A A. Uống nhiều nước. B B. Tập thể dục thường xuyên. C C. Tiêm vaccine phòng viêm gan B và điều trị viêm gan C. D D. Ăn nhiều rau xanh. Câu 13 13. Thuốc nào sau đây có thể gây độc cho gan và cần tránh sử dụng ở bệnh nhân xơ gan? A A. Vitamin C. B B. Paracetamol (khi dùng quá liều). C C. Men tiêu hóa. D D. Sắt. Câu 14 14. Loại xơ gan nào có liên quan đến bệnh tự miễn, trong đó hệ miễn dịch tấn công các tế bào gan? A A. Xơ gan do rượu. B B. Xơ gan do virus. C C. Viêm gan tự miễn. D D. Xơ gan tim. Câu 15 15. Chế độ ăn nào sau đây phù hợp cho bệnh nhân xơ gan có cổ trướng? A A. Ăn nhiều muối để bù điện giải. B B. Ăn nhiều protein để tăng cường chức năng gan. C C. Ăn nhạt (giảm muối) để giảm tích tụ dịch. D D. Ăn nhiều chất béo để tăng năng lượng. Câu 16 16. Mục tiêu chính của điều trị xơ gan là gì? A A. Chữa khỏi hoàn toàn xơ gan. B B. Làm chậm tiến triển của bệnh và kiểm soát các biến chứng. C C. Tăng cường chức năng gan. D D. Ngăn ngừa viêm gan virus. Câu 17 17. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ xuất huyết tiêu hóa ở bệnh nhân xơ gan? A A. Uống nhiều nước. B B. Sử dụng thuốc chẹn beta để giảm áp lực tĩnh mạch cửa. C C. Ăn nhiều chất xơ. D D. Tập thể dục nặng. Câu 18 18. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá chức năng gan? A A. Công thức máu. B B. Định lượng amylase. C C. Đo điện giải đồ. D D. Định lượng bilirubin. Câu 19 19. Đâu là biến chứng nguy hiểm nhất của xơ gan? A A. Tăng men gan. B B. Hội chứng não gan. C C. Vàng da. D D. Phù chân. Câu 20 20. Hội chứng gan thận (Hepatorenal syndrome) là biến chứng của xơ gan, đặc trưng bởi điều gì? A A. Suy thận chức năng do rối loạn tuần hoàn. B B. Nhiễm trùng thận. C C. Sỏi thận. D D. Suy thận do dùng thuốc lợi tiểu. Câu 21 21. Tại sao bệnh nhân xơ gan dễ bị nhiễm trùng? A A. Do gan không sản xuất đủ tế bào máu. B B. Do suy giảm chức năng miễn dịch của gan. C C. Do bệnh nhân thường xuyên phải nhập viện. D D. Do sử dụng nhiều thuốc lợi tiểu. Câu 22 22. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ phát triển ung thư gan ở bệnh nhân xơ gan? A A. Uống vitamin C thường xuyên. B B. Tiếp tục uống rượu bia. C C. Ăn chay trường. D D. Tập yoga hàng ngày. Câu 23 23. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán xơ gan? A A. Nội soi đại tràng. B B. Sinh thiết gan. C C. Điện tâm đồ. D D. Chụp X-quang phổi. Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây xơ gan? A A. Viêm gan virus B mạn tính. B B. Lạm dụng rượu bia kéo dài. C C. Sử dụng paracetamol đúng liều lượng theo chỉ định của bác sĩ. D D. Viêm gan virus C mạn tính. Câu 25 25. Biến chứng nào sau đây của xơ gan có thể gây ra tình trạng lú lẫn, mất phương hướng? A A. Cổ trướng. B B. Hội chứng não gan. C C. Xuất huyết tiêu hóa. D D. Hội chứng gan thận. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhiễm Trùng Bàn Tay Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổn Thương Lành Tính Cổ Tử Cung