Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ EmĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Số câu25Quiz ID17222 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân thường gặp gây viêm cầu thận cấp ở trẻ em? A A. Nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm A B B. Hội chứng tan máu urê huyết (HUS) C C. Bệnh Henoch-Schönlein D D. Thiếu máu do thiếu sắt Câu 2 2. Loại kháng sinh nào thường được sử dụng để điều trị nhiễm liên cầu khuẩn ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp? A A. Vancomycin B B. Ceftriaxone C C. Penicillin D D. Azithromycin Câu 3 3. Xét nghiệm nào sau đây đóng vai trò QUAN TRỌNG NHẤT trong việc chẩn đoán xác định viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn? A A. Công thức máu B B. Tổng phân tích nước tiểu C C. Định lượng kháng thể kháng liên cầu (ASO) D D. Chức năng thận (ure, creatinine) Câu 4 4. Mục tiêu điều trị chính của viêm cầu thận cấp là gì? A A. Ngăn ngừa tái phát nhiễm trùng liên cầu khuẩn B B. Kiểm soát triệu chứng và ngăn ngừa biến chứng C C. Phục hồi hoàn toàn chức năng thận D D. Tất cả các đáp án trên Câu 5 5. Loại thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để kiểm soát tăng huyết áp trong viêm cầu thận cấp? A A. Thuốc kháng histamin B B. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) C C. Thuốc giảm đau NSAIDs D D. Vitamin C Câu 6 6. Biện pháp nào sau đây giúp kiểm soát phù trong viêm cầu thận cấp? A A. Truyền dịch tốc độ nhanh B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu C C. Ăn nhiều muối D D. Uống nhiều nước Câu 7 7. Triệu chứng nào sau đây thường KHÔNG xuất hiện trong giai đoạn cấp của viêm cầu thận cấp ở trẻ em? A A. Tiểu máu đại thể B B. Phù C C. Tăng huyết áp D D. Sụt cân nhanh chóng Câu 8 8. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp phòng ngừa viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn? A A. Điều trị triệt để nhiễm trùng liên cầu khuẩn B B. Vệ sinh cá nhân tốt C C. Tiêm phòng vaccine phòng liên cầu khuẩn D D. Phát hiện sớm và điều trị các bệnh ngoài da Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tiên lượng của viêm cầu thận cấp? A A. Tuổi của bệnh nhân B B. Mức độ tổn thương thận C C. Thời gian tiểu máu kéo dài D D. Nhóm máu ABO Câu 10 10. Cơ chế bệnh sinh chính của viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn là gì? A A. Tấn công trực tiếp của vi khuẩn lên cầu thận B B. Hình thành phức hợp miễn dịch lắng đọng ở cầu thận C C. Tăng sinh tế bào nội mô cầu thận D D. Xơ hóa cầu thận Câu 11 11. Xét nghiệm nước tiểu nào sau đây giúp đánh giá mức độ protein niệu trong viêm cầu thận cấp? A A. Tỷ trọng nước tiểu B B. pH nước tiểu C C. Protein/Creatinine niệu D D. Số lượng hồng cầu Câu 12 12. Theo dõi huyết áp thường xuyên là quan trọng ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp để phòng ngừa biến chứng nào? A A. Hạ huyết áp B B. Bệnh não do tăng huyết áp C C. Suy gan D D. Viêm loét dạ dày Câu 13 13. Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn thường xảy ra sau nhiễm trùng da hoặc họng bao lâu? A A. 1-2 ngày B B. 1-2 tuần C C. 2-4 tuần D D. 2-4 tháng Câu 14 14. Trong trường hợp trẻ bị viêm cầu thận cấp có suy tim, cần hạn chế điều gì trong điều trị? A A. Hạn chế sử dụng kháng sinh B B. Hạn chế truyền dịch C C. Hạn chế sử dụng thuốc lợi tiểu D D. Hạn chế ăn protein Câu 15 15. Trong viêm cầu thận cấp, tăng huyết áp có thể dẫn đến biến chứng nào sau đây? A A. Hạ huyết áp tư thế B B. Bệnh não do tăng huyết áp C C. Suy gan cấp D D. Viêm tụy cấp Câu 16 16. Chế độ ăn nào sau đây được khuyến cáo cho trẻ bị viêm cầu thận cấp? A A. Chế độ ăn giàu protein B B. Chế độ ăn giàu kali C C. Chế độ ăn hạn chế muối và protein D D. Chế độ ăn giàu canxi Câu 17 17. Trong viêm cầu thận cấp, tình trạng tiểu ít (oligurie) có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây? A A. Mất nước B B. Hạ natri máu C C. Quá tải dịch D D. Tăng kali máu Câu 18 18. Khi nào cần cân nhắc sinh thiết thận ở trẻ bị viêm cầu thận cấp? A A. Khi có tiểu máu đại thể B B. Khi có phù nhẹ C C. Khi bệnh diễn tiến không điển hình hoặc không đáp ứng với điều trị D D. Khi có tăng huyết áp nhẹ Câu 19 19. Trong điều trị viêm cầu thận cấp, biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo sử dụng thường quy? A A. Hạn chế muối trong chế độ ăn B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu C C. Sử dụng kháng sinh D D. Truyền albumin Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây cho thấy tiên lượng tốt ở trẻ em bị viêm cầu thận cấp? A A. Tuổi càng nhỏ B B. Tiểu máu kéo dài trên 6 tháng C C. Chức năng thận hồi phục hoàn toàn D D. Protein niệu mức độ nặng Câu 21 21. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây CẦN ĐƯỢC THEO DÕI sát sao ở trẻ em bị viêm cầu thận cấp? A A. Thiếu máu mạn tính B B. Suy tim do quá tải dịch C C. Nhiễm trùng huyết D D. Hạ đường huyết Câu 22 22. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp với phù trong viêm cầu thận cấp? A A. Phù mềm, ấn lõm B B. Phù thường bắt đầu ở mặt và mi mắt C C. Phù tăng lên vào buổi sáng D D. Phù toàn thân kèm tràn dịch đa màng Câu 23 23. Biến chứng lâu dài nào có thể xảy ra sau viêm cầu thận cấp? A A. Suy thận mạn tính B B. Đái tháo đường C C. Hen phế quản D D. Viêm khớp dạng thấp Câu 24 24. Thời gian nằm viện trung bình cho trẻ bị viêm cầu thận cấp là bao lâu? A A. 1-2 ngày B B. 3-7 ngày C C. 2-3 tuần D D. 1-2 tháng Câu 25 25. Thời gian theo dõi sau khi trẻ khỏi viêm cầu thận cấp là bao lâu? A A. 1-2 tuần B B. 1-3 tháng C C. 6-12 tháng D D. Trên 2 năm Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Về An Sinh Xã Hội Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thuế Phần Xuất Nhập Khẩu